Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #083

Vận chuyển hành khách hàng không2023

Hành khách được vận chuyển bởi các hãng hàng không đã đăng ký ở hạng phổ thông. Điều này khác với lưu lượng hành khách tại các sân bay của nền kinh tế.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu149 / 217Không quan sát: 68
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ941.557.000 hành khách

Top 10

hành khách · 2023
01Hoa Kỳ
941.557.000
02Trung Quốc
619.215.886
03Ireland
192.528.432
04Ấn Độ
180.415.784
05Thổ Nhĩ Kỳ
125.940.241
06Nhật Bản
120.305.972
07Vương quốc Anh
118.945.920
08Nga
98.872.628
09Indonesia
97.045.785
10Brazil
95.398.485

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Vận chuyển hành khách hàng không · 2023 · hành khách
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (hành khách)Năm
01Hoa Kỳ941.557.0002023
02Trung Quốc619.215.8862023
03Ireland192.528.4322023
04Ấn Độ180.415.7842023
05Thổ Nhĩ Kỳ125.940.2412023
06Nhật Bản120.305.9722023
07Vương quốc Anh118.945.9202023
08Nga98.872.6282023
09Indonesia97.045.7852023
10Brazil95.398.4852023
11Tây Ban Nha94.101.5202023
12Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất91.062.2932023
13Canada88.618.0002023
14Đức80.199.5722023
15Mexico78.763.3202023
16Hàn Quốc76.272.4542023
17Australia68.958.5772023
18Pháp64.644.7162023
19Hungary55.613.5792023
20Việt Nam55.114.8322023
21Thái Lan51.920.6922023
22Ả Rập Xê-út47.979.9942023
23Singapore47.502.8342023
24Malaysia46.698.3812023
25Áo46.040.2152023
26Colombia42.399.0442023
27Philippines41.501.8342023
28Hà Lan41.436.8022023
29Qatar37.714.3482023
30Thụy Sĩ27.725.2332023
31Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc25.704.4852023
32Chile21.323.3882023
33Argentina21.057.8112023
34Italy20.264.7342023
35Thụy Điển19.554.5512023
36Hy Lạp19.090.5132023
37Bồ Đào Nha18.288.9772023
38Iran18.067.4032023
39Peru17.717.4032023
40Ai Cập16.672.1112023
41Panama15.750.2932023
42Nam Phi15.454.5962023
43Ethiopia15.273.2542023
44New Zealand15.033.1552023
45Kazakhstan11.884.2412023
46Bỉ11.390.6652023
47Phần Lan10.794.5182023
48Kuwait9.499.8952023
49Ma-rốc9.354.1972023
50Ba Lan8.782.3622023
51Oman8.697.0252023
52Israel7.377.7782023
53Algeria7.160.6622023
54Pakistan7.153.4192023
55Bangladesh6.628.4972023
56Bahrain5.734.4202023
57Bolivia5.601.3022023
58Nigeria5.269.4042023
59Kenya5.138.2902023
60Uzbekistan4.849.9392023
61Ecuador4.567.4232023
62Latvia4.475.9042023
63Iceland4.342.3312023
64Nepal4.289.2982023
65Tunisia4.110.2652023
66Serbia3.868.5702023
67Sri Lanka3.866.0012023
68Iraq3.756.1782023
69Jordan3.731.3452023
70Myanmar (Miến Điện)3.541.2442023
71El Salvador3.263.9232023
72Romania2.806.6542023
73Li-băng2.693.2182023
74Azerbaijan2.581.8412023
75Luxembourg2.457.6832023
76Malta2.387.4002023
77Séc2.175.7632023
78Togo2.175.1652023
79Fiji2.154.5602023
80Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc2.053.1762023
81Trinidad và Tobago2.028.6492023
82Costa Rica1.971.0572023
83Tanzania1.911.0632023
84Venezuela1.783.6672023
85Croatia1.670.0122023
86Papua New Guinea1.547.5022023
87Rwanda1.537.0082023
88Mauritius1.504.6562023
89Bahamas1.465.4322023
90Maldives1.414.1942023
91Belarus1.322.4902023
92Angola1.321.4122023
93Armenia1.311.5062023
94Congo - Kinshasa1.150.1702023
95Libya1.094.5792023
96Turkmenistan1.078.1182023
97Senegal1.070.9612023
98Afghanistan1.031.3792023
99Cộng hòa Dominica996.2382023
100Sudan911.0902023
101Lào842.2802023
102Moldova827.6042023
103Brunei820.8862023
104Kyrgyzstan804.4782023
105Belize776.1982023
106Mông Cổ773.7022023
107Síp724.0622023
108Bulgaria723.8252023
109Côte d’Ivoire716.2332023
110Tajikistan690.6772023
111Mozambique680.1082023
112Campuchia675.2832023
113Yemen618.6132023
114Syria610.7452023
115Ghana440.6802023
116Honduras428.4432023
117Paraguay407.8652023
118Montenegro379.0682023
119Albania374.8002023
120Vanuatu359.2902023
121Cameroon331.0252023
122Mauritania328.9922023
123Zambia321.7392023
124Georgia320.8102023
125Madagascar313.3132023
126Seychelles236.9172023
127Guatemala221.4782023
128Bhutan189.8782023
129Botswana172.7202023
130Quần đảo Solomon157.4182023
131Suriname149.6722023
132Congo - Brazzaville147.0842023
133Cuba136.9982023
134Guinea Xích Đạo118.4272023
135Burkina Faso103.5922023
136Zimbabwe92.4942023
137Haiti74.5422023
138Cape Verde71.7842023
139Namibia60.3042023
140Kiribati58.8792023
141Samoa42.1202023
142Nauru39.1042023
143São Tomé và Príncipe38.7672023
144Eswatini34.6632023
145Quần đảo Marshall29.5022023
146Uganda21.6502023
147Niger5.7752023
148Triều Tiên3.6902023
149Malawi3.5072023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (68)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Barbados · Benin · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Burundi · Bắc Macedonia · Chad · Comoros · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Estonia · Gabon · Gambia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea-Bissau · Guyana · Jamaica · Kosovo · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Litva · Lãnh thổ Palestine · Mali · Micronesia · Monaco · Na Uy · Nam Sudan · New Caledonia · Nicaragua · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovakia · Slovenia · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Timor-Leste · Tonga · Tuvalu · Ukraina · Uruguay · Đan Mạch · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Hành khách được vận chuyển bởi các hãng hàng không đã đăng ký ở hạng phổ thông. Điều này khác với lưu lượng hành khách tại các sân bay của nền kinh tế.
Đơn vị
hành khách
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IS.AIR.PSGR
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Air carrier data per country refers to passengers carried by airlines registered in that country regardless of the origin or destination of the passengers.

{
  "id": "IS.AIR.PSGR",
  "name": "Air transport, passengers carried",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Air carrier data per country refers to passengers carried by airlines registered in that country regardless of the origin or destination of the passengers.",
  "sourceOrganization": "Civil Aviation Statistics of the World, International Civil Aviation Organization (ICAO), uri: https://data.icao.int/newdataplus/#:~:text=ICAO%20data%20is%20comprised%20of,information%20about%20commercial%20air%20carriers;\nICAO Staff estimates, International Civil Aviation Organization (ICAO), uri: https://data.icao.int/newdataplus/#:~:text=ICAO%20data%20is%20comprised%20of,information%20about%20commercial%20air%20carriers",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}