Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #083

Vận chuyển hành khách hàng không2019

Hành khách được vận chuyển bởi các hãng hàng không đã đăng ký ở hạng phổ thông. Điều này khác với lưu lượng hành khách tại các sân bay của nền kinh tế.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu156 / 217Không quan sát: 61
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ926.737.000 hành khách

Top 10

hành khách · 2019
01Hoa Kỳ
926.737.000
02Trung Quốc
659.629.070
03Ireland
170.161.848
04Ấn Độ
167.499.116
05Vương quốc Anh
142.392.528
06Nhật Bản
130.233.352
07Thổ Nhĩ Kỳ
111.131.475
08Đức
109.633.751
09Nga
108.857.906
10Brazil
102.917.546

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Vận chuyển hành khách hàng không · 2019 · hành khách
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (hành khách)Năm
01Hoa Kỳ926.737.0002019
02Trung Quốc659.629.0702019
03Ireland170.161.8482019
04Ấn Độ167.499.1162019
05Vương quốc Anh142.392.5282019
06Nhật Bản130.233.3522019
07Thổ Nhĩ Kỳ111.131.4752019
08Đức109.633.7512019
09Nga108.857.9062019
10Brazil102.917.5462019
11Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất93.995.2082019
12Canada93.352.0002019
13Hàn Quốc92.434.0792019
14Indonesia91.323.1532019
15Tây Ban Nha88.237.1652019
16Australia76.850.5972019
17Thái Lan76.344.4102019
18Pháp71.289.2772019
19Mexico69.937.8382019
20Malaysia63.623.1302019
21Việt Nam53.227.0262019
22Thụy Điển50.957.8692019
23Philippines47.776.8922019
24Áo46.476.6022019
25Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc46.469.8642019
26Hà Lan46.358.4582019
27Ả Rập Xê-út46.181.4872019
28Singapore43.050.7222019
29Hungary39.803.3732019
30Colombia37.031.8432019
31Qatar32.953.2972019
32Thụy Sĩ30.339.6542019
33Italy27.760.3012019
34Nam Phi26.211.2582019
35Bồ Đào Nha22.047.8792019
36Iran21.641.4492019
37Chile21.197.7592019
38Argentina19.461.3772019
39Peru18.820.5722019
40New Zealand17.763.6042019
41Hy Lạp16.124.7382019
42Phần Lan14.610.5472019
43Bỉ14.279.1872019
44Ai Cập13.206.8902019
45Ethiopia12.631.2162019
46Panama12.497.7582019
47Oman11.239.9962019
48Ba Lan10.225.5162019
49Ma-rốc9.380.9512019
50Kazakhstan7.656.8662019
51Ukraina7.604.5222019
52Pakistan7.420.3782019
53Kuwait7.385.2992019
54Israel7.068.4582019
55Algeria6.752.0022019
56Nigeria6.539.0482019
57Bahrain6.440.5622019
58Kenya6.417.5342019
59Bangladesh6.260.2412019
60Romania5.630.2892019
61Sri Lanka5.582.4462019
62Séc5.446.1632019
63Iraq5.434.2922019
64Latvia4.976.4102019
65Ecuador4.827.9782019
66Iceland4.656.0172019
67Tunisia4.335.3252019
68Bolivia4.066.9592019
69Myanmar (Miến Điện)3.701.6642019
70Uzbekistan3.685.1922019
71Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc3.659.9112019
72Jordan3.478.4442019
73Belarus3.208.2542019
74Li-băng3.164.3582019
75El Salvador2.609.9172019
76Azerbaijan2.585.2802019
77Trinidad và Tobago2.583.5952019
78Serbia2.469.0812019
79Malta2.382.6082019
80Luxembourg2.114.4172019
81Croatia2.108.5912019
82Turkmenistan2.081.4242019
83Costa Rica2.033.1462019
84Papua New Guinea2.029.7012019
85Bahamas1.856.5462019
86Mauritius1.726.8682019
87Fiji1.700.2932019
88Nepal1.659.6712019
89Rwanda1.561.5622019
90Venezuela1.516.8392019
91Tanzania1.498.0932019
92Angola1.436.9592019
93Campuchia1.429.5042019
94Brunei1.421.3132019
95Moldova1.408.1662019
96Libya1.367.4582019
97Belize1.278.1882019
98Maldives1.221.7872019
99Afghanistan1.066.7472019
100Lào979.3072019
101Slovenia869.6402019
102Kyrgyzstan867.9352019
103Bulgaria832.8282019
104Côte d’Ivoire748.5402019
105Mông Cổ744.4132019
106Cape Verde675.4822019
107Togo633.6292019
108Paraguay632.3892019
109Montenegro597.3802019
110Ghana597.3432019
111Mozambique587.3642019
112Congo - Kinshasa550.4582019
113Madagascar544.4582019
114Congo - Brazzaville541.7872019
115Tajikistan539.0952019
116Sudan530.0012019
117Antigua và Barbuda526.3342019
118Georgia509.9132019
119Vanuatu466.8652019
120Senegal457.7222019
121Cuba457.1302019
122Guinea Xích Đạo425.4752019
123Seychelles414.0882019
124Síp395.4362019
125Mauritania386.6212019
126Honduras321.2432019
127Albania307.7412019
128Bhutan276.0922019
129Botswana254.4392019
130Suriname236.6012019
131Quần đảo Solomon229.6712019
132Namibia212.5782019
133Armenia193.6682019
134Burkina Faso185.8412019
135Cộng hòa Dominica113.7522019
136Gambia109.5422019
137Triều Tiên109.0952019
138Guatemala107.3502019
139Eritrea101.3572019
140Cameroon83.8822019
141Samoa74.8672019
142Kiribati65.8472019
143Eswatini52.7442019
144Nauru50.6682019
145São Tomé và Príncipe41.9332019
146Litva40.9442019
147Somalia34.0662019
148Guyana28.6972019
149Quần đảo Marshall21.5002019
150Uganda19.8232019
151Syria18.4572019
152Zambia17.5062019
153Malawi7.1172019
154Bosnia và Herzegovina5.3752019
155Estonia8572019
156Monaco3162019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (61)

Andorra · Aruba · Barbados · Benin · Bermuda · Burundi · Bắc Macedonia · Chad · Comoros · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Gabon · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea-Bissau · Haiti · Jamaica · Kosovo · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Mali · Micronesia · Na Uy · Nam Sudan · New Caledonia · Nicaragua · Niger · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovakia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Timor-Leste · Tonga · Tuvalu · Uruguay · Yemen · Zimbabwe · Đan Mạch · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Hành khách được vận chuyển bởi các hãng hàng không đã đăng ký ở hạng phổ thông. Điều này khác với lưu lượng hành khách tại các sân bay của nền kinh tế.
Đơn vị
hành khách
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IS.AIR.PSGR
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Air carrier data per country refers to passengers carried by airlines registered in that country regardless of the origin or destination of the passengers.

{
  "id": "IS.AIR.PSGR",
  "name": "Air transport, passengers carried",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Air carrier data per country refers to passengers carried by airlines registered in that country regardless of the origin or destination of the passengers.",
  "sourceOrganization": "Civil Aviation Statistics of the World, International Civil Aviation Organization (ICAO), uri: https://data.icao.int/newdataplus/#:~:text=ICAO%20data%20is%20comprised%20of,information%20about%20commercial%20air%20carriers;\nICAO Staff estimates, International Civil Aviation Organization (ICAO), uri: https://data.icao.int/newdataplus/#:~:text=ICAO%20data%20is%20comprised%20of,information%20about%20commercial%20air%20carriers",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}