Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #109

Căng thẳng về nước2022

Việc khai thác nước ngọt theo tỷ lệ phần trăm của nguồn nước ngọt sẵn có, sau khi tính đến các yêu cầu về dòng chảy môi trường.

World Bank
Chuỗi nguồn lịch sử Quan sát mới nhất cách đây hơn ba năm. Đây là thông tin mới nhất trong ảnh chụp nhanh nguồn này, không phải là ước tính hiện tại.
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2022
Nền kinh tế có dữ liệu176 / 217Không quan sát: 41
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuKuwait3.850,5 %

Top 10

% · 2022
01Kuwait
3.850,5
04Libya
817,14
05Qatar
431,03
06Yemen
169,76
07Algeria
144,81
08Ai Cập
141,17
09Turkmenistan
135,21
10Bahrain
133,71

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Căng thẳng về nước · 2022 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Kuwait3.850,52022
02Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1.509,932022
03Ả Rập Xê-út974,172022
04Libya817,142022
05Qatar431,032022
06Yemen169,762022
07Algeria144,812022
08Ai Cập141,172022
09Turkmenistan135,212022
10Bahrain133,712022
11Syria124,362022
12Uzbekistan123,032022
13Sudan118,662022
14Oman116,712022
15Pakistan109,992022
16Jordan105,22022
17Tunisia98,112022
18Sri Lanka90,792022
19Barbados87,52022
20Hàn Quốc85,222022
21Iran81,292022
22Eswatini77,562022
23Malta72,62022
24Tajikistan69,942022
25Nam Phi67,62022
26Ấn Độ66,492022
27Armenia61,972022
28Cape Verde59,682022
29Iraq59,582022
30Li-băng58,792022
31Azerbaijan57,532022
32Afghanistan54,762022
33Bỉ52,832022
34Bắc Macedonia52,552022
35St. Kitts và Nevis50,832022
36Ma-rốc50,752022
37Kyrgyzstan50,042022
38Thổ Nhĩ Kỳ47,892022
39Zimbabwe46,092022
40Mexico44,952022
41Tây Ban Nha43,252022
42Trung Quốc41,522022
43Bulgaria40,242022
44Cộng hòa Dominica39,552022
45Nhật Bản36,642022
46Đức35,352022
47Kazakhstan34,632022
48Singapore33,262022
49Kenya33,242022
50Ba Lan32,492022
51Ethiopia32,262022
52Síp30,482022
53Italy29,772022
54Indonesia29,72022
55Timor-Leste28,272022
56Hoa Kỳ28,162022
57Philippines27,832022
58Triều Tiên27,742022
59Đan Mạch25,272022
60Somalia24,532022
61Cuba23,942022
62Thái Lan23,012022
63Mauritius22,972022
64Séc21,972022
65Pháp21,382022
66Trinidad và Tobago20,332022
67Hy Lạp20,332022
68Rwanda20,22022
69Puerto Rico19,542022
70Việt Nam18,132022
71Malawi17,52022
72Hà Lan16,662022
73Senegal16,282022
74Maldives15,672022
75Vương quốc Anh14,352022
76St. Lucia14,32022
77Haiti13,382022
78Mauritania13,252022
79Estonia13,052022
80Tanzania12,962022
81Moldova12,562022
82Jamaica12,382022
83Bồ Đào Nha12,322022
84El Salvador12,092022
85Uruguay12,052022
86Madagascar11,262022
87Eritrea11,182022
88Niger11,022022
89Argentina10,462022
90Burundi10,192022
91Dominica102022
92Nigeria9,672022
93Chile8,982022
94Áo8,682022
95Antigua và Barbuda8,462022
96Nepal8,312022
97Hungary8,112022
98Ireland8,052022
99New Zealand8,052022
100Mali82022
101St. Vincent và Grenadines7,92022
102Burkina Faso7,822022
103Romania7,632022
104Venezuela7,542022
105Phần Lan7,112022
106Grenada7,052022
107Ecuador6,782022
108Thụy Sĩ6,52022
109Djibouti6,332022
110Ghana6,312022
111Ukraina6,32022
112Costa Rica5,882022
113Uganda5,832022
114Myanmar (Miến Điện)5,82022
115Guatemala5,742022
116Serbia5,742022
117Bangladesh5,722022
118Slovenia5,592022
119Côte d’Ivoire5,092022
120Peru4,832022
121Lào4,792022
122Albania4,792022
123Australia4,672022
124Belarus4,662022
125Honduras4,622022
126Chad4,292022
127Nam Sudan4,232022
128Georgia4,212022
129Nga4,122022
130Luxembourg3,962022
131Suriname3,952022
132Canada3,722022
133Colombia3,632022
134Thụy Điển3,582022
135Brunei3,472022
136Malaysia3,442022
137Mông Cổ3,42022
138Togo3,392022
139Guyana3,32022
140Zambia2,842022
141Lesotho2,572022
142Slovakia2,432022
143Botswana2,232022
144Nicaragua2,222022
145Gambia2,212022
146Litva2,172022
147Bosnia và Herzegovina2,072022
148Na Uy2,042022
149São Tomé và Príncipe1,882022
150Angola1,872022
151Paraguay1,842022
152Mozambique1,752022
153Cameroon1,562022
154Croatia1,512022
155Brazil1,52022
156Guinea-Bissau1,52022
157Bhutan1,412022
158Guinea1,372022
159Belize1,262022
160Campuchia1,042022
161Latvia1,022022
162Benin0,982022
163Panama0,92022
164Comoros0,832022
165Gabon0,52022
166Sierra Leone0,52022
167Iceland0,392022
168Cộng hòa Trung Phi0,342022
169Namibia0,312022
170Fiji0,32022
171Liberia0,262022
172Congo - Kinshasa0,232022
173Bolivia0,22022
174Guinea Xích Đạo0,182022
175Papua New Guinea0,132022
176Congo - Brazzaville0,032022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (41)

Andorra · Aruba · Bahamas · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Israel · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Micronesia · Monaco · Montenegro · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Vanuatu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Việc khai thác nước ngọt theo tỷ lệ phần trăm của nguồn nước ngọt sẵn có, sau khi tính đến các yêu cầu về dòng chảy môi trường.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.H2O.FWST.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
The level of water stress: freshwater withdrawal as a proportion of available freshwater resources is the ratio between total freshwater withdrawn by all major sectors and total renewable freshwater resources, after taking into account environmental water requirements. Main sectors, as defined by ISIC standards, include agriculture; forestry and fishing; manufacturing; electricity industry; and services. This indicator is also known as water withdrawal intensity.

{
  "id": "ER.H2O.FWST.ZS",
  "name": "Level of water stress: freshwater withdrawal as a proportion of available freshwater resources",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "The level of water stress: freshwater withdrawal as a proportion of available freshwater resources is the ratio between total freshwater withdrawn by all major sectors and total renewable freshwater resources, after taking into account environmental water requirements. Main sectors, as defined by ISIC standards, include agriculture; forestry and fishing; manufacturing; electricity industry; and services. This indicator is also known as water withdrawal intensity.",
  "sourceOrganization": "AQUASTAT - FAO's Global Information System on Water and Agriculture, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://data.apps.fao.org/aquastat/, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), date accessed: 20240529",
  "topics": [
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}