Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #109

Căng thẳng về nước2020

Việc khai thác nước ngọt theo tỷ lệ phần trăm của nguồn nước ngọt sẵn có, sau khi tính đến các yêu cầu về dòng chảy môi trường.

World Bank
Chuỗi nguồn lịch sử Quan sát mới nhất cách đây hơn ba năm. Đây là thông tin mới nhất trong ảnh chụp nhanh nguồn này, không phải là ước tính hiện tại.
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2022
Nền kinh tế có dữ liệu178 / 217Không quan sát: 39
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuKuwait3.850,5 %

Top 10

% · 2020

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Căng thẳng về nước · 2020 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Kuwait3.850,52020
02Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1.587,332020
03Ả Rập Xê-út974,172020
04Libya817,142020
05Qatar431,032020
06Yemen169,762020
07Algeria149,562020
08Uzbekistan143,392020
09Ai Cập141,172020
10Turkmenistan135,212020
11Bahrain133,712020
12Syria124,362020
13Sudan118,662020
14Oman116,712020
15Pakistan116,312020
16Israel110,092020
17Jordan106,052020
18Tunisia98,112020
19Sri Lanka90,792020
20Barbados87,52020
21Hàn Quốc85,222020
22Singapore83,122020
23Malta81,782020
24Iran81,292020
25Eswatini77,562020
26Tajikistan69,942020
27Cape Verde68,942020
28Ấn Độ66,492020
29Nam Phi65,032020
30Iraq63,262020
31Li-băng58,792020
32Armenia57,092020
33Afghanistan54,762020
34Azerbaijan53,892020
35Bỉ52,172020
36St. Kitts và Nevis50,832020
37Ma-rốc50,752020
38Lãnh thổ Palestine50,262020
39Kyrgyzstan50,042020
40Thổ Nhĩ Kỳ46,132020
41Zimbabwe46,092020
42Mexico44,822020
43Tây Ban Nha43,252020
44Trung Quốc41,522020
45Cộng hòa Dominica39,552020
46Bulgaria36,732020
47Nhật Bản36,642020
48Đức35,352020
49Bắc Macedonia34,852020
50Kazakhstan34,12020
51Kenya33,242020
52Ethiopia32,262020
53Síp31,572020
54Ba Lan302020
55Italy29,82020
56Indonesia29,72020
57Timor-Leste28,272020
58Hoa Kỳ28,162020
59Triều Tiên27,742020
60Philippines26,742020
61Đan Mạch25,622020
62Somalia24,532020
63Cuba23,942020
64Thái Lan23,012020
65Mauritius22,062020
66Pháp21,62020
67Séc20,772020
68Hy Lạp20,482020
69Trinidad và Tobago20,332020
70Rwanda20,22020
71Puerto Rico19,542020
72Việt Nam18,132020
73Malawi17,52020
74Hà Lan16,82020
75Senegal16,282020
76Maldives15,672020
77Vương quốc Anh14,352020
78St. Lucia14,32020
79Haiti13,382020
80Mauritania13,252020
81Tanzania12,962020
82Moldova12,562020
83Bồ Đào Nha12,322020
84Ukraina12,262020
85El Salvador12,222020
86Uruguay11,632020
87Madagascar11,262020
88Eritrea11,182020
89Jamaica11,052020
90Niger11,022020
91Argentina10,462020
92Burundi10,192020
93Dominica102020
94Nigeria9,672020
95Estonia9,232020
96Chile8,982020
97Áo8,682020
98Antigua và Barbuda8,462020
99Nepal8,312020
100New Zealand8,052020
101Mali82020
102St. Vincent và Grenadines7,92020
103Burkina Faso7,822020
104Hungary7,742020
105Venezuela7,542020
106Ireland7,432020
107Peru7,182020
108Phần Lan7,112020
109Grenada7,052020
110Romania6,922020
111Ecuador6,782020
112Slovenia6,782020
113Thụy Sĩ6,52020
114Djibouti6,332020
115Ghana6,312020
116Uganda5,832020
117Myanmar (Miến Điện)5,82020
118Serbia5,752020
119Guatemala5,742020
120Bangladesh5,722020
121Georgia5,392020
122Costa Rica5,352020
123Côte d’Ivoire5,092020
124Lào4,792020
125Albania4,722020
126Honduras4,622020
127Belarus4,382020
128Chad4,292020
129Nam Sudan4,232020
130Nga4,122020
131Luxembourg3,962020
132Suriname3,952020
133Canada3,732020
134Thụy Điển3,582020
135Brunei3,472020
136Malaysia3,442020
137Mông Cổ3,42020
138Colombia3,392020
139Togo3,392020
140Australia3,372020
141Guyana3,32020
142Litva2,892020
143Zambia2,842020
144Lesotho2,572020
145Slovakia2,392020
146Botswana2,312020
147Nicaragua2,222020
148Gambia2,212020
149Na Uy2,042020
150Bosnia và Herzegovina22020
151São Tomé và Príncipe1,882020
152Angola1,872020
153Paraguay1,842020
154Mozambique1,752020
155Cameroon1,562020
156Guinea-Bissau1,52020
157Brazil1,482020
158Croatia1,462020
159Bhutan1,412020
160Guinea1,372020
161Belize1,262020
162Latvia1,072020
163Campuchia1,042020
164Benin0,982020
165Panama0,92020
166Comoros0,832020
167Gabon0,52020
168Sierra Leone0,52020
169Iceland0,392020
170Namibia0,362020
171Cộng hòa Trung Phi0,342020
172Fiji0,32020
173Liberia0,262020
174Congo - Kinshasa0,232020
175Bolivia0,212020
176Guinea Xích Đạo0,182020
177Papua New Guinea0,132020
178Congo - Brazzaville0,032020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (39)

Andorra · Aruba · Bahamas · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Montenegro · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Vanuatu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Việc khai thác nước ngọt theo tỷ lệ phần trăm của nguồn nước ngọt sẵn có, sau khi tính đến các yêu cầu về dòng chảy môi trường.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.H2O.FWST.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
The level of water stress: freshwater withdrawal as a proportion of available freshwater resources is the ratio between total freshwater withdrawn by all major sectors and total renewable freshwater resources, after taking into account environmental water requirements. Main sectors, as defined by ISIC standards, include agriculture; forestry and fishing; manufacturing; electricity industry; and services. This indicator is also known as water withdrawal intensity.

{
  "id": "ER.H2O.FWST.ZS",
  "name": "Level of water stress: freshwater withdrawal as a proportion of available freshwater resources",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "The level of water stress: freshwater withdrawal as a proportion of available freshwater resources is the ratio between total freshwater withdrawn by all major sectors and total renewable freshwater resources, after taking into account environmental water requirements. Main sectors, as defined by ISIC standards, include agriculture; forestry and fishing; manufacturing; electricity industry; and services. This indicator is also known as water withdrawal intensity.",
  "sourceOrganization": "AQUASTAT - FAO's Global Information System on Water and Agriculture, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://data.apps.fao.org/aquastat/, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), date accessed: 20240529",
  "topics": [
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}