Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #109

Căng thẳng về nước2018

Việc khai thác nước ngọt theo tỷ lệ phần trăm của nguồn nước ngọt sẵn có, sau khi tính đến các yêu cầu về dòng chảy môi trường.

World Bank
Chuỗi nguồn lịch sử Quan sát mới nhất cách đây hơn ba năm. Đây là thông tin mới nhất trong ảnh chụp nhanh nguồn này, không phải là ước tính hiện tại.
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2022
Nền kinh tế có dữ liệu178 / 217Không quan sát: 39
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuKuwait3.850,5 %

Top 10

% · 2018

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Căng thẳng về nước · 2018 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Kuwait3.850,52018
02Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1.667,332018
03Ả Rập Xê-út974,172018
04Libya817,142018
05Qatar431,032018
06Yemen169,762018
07Uzbekistan160,382018
08Algeria141,82018
09Ai Cập141,172018
10Turkmenistan138,492018
11Bahrain133,712018
12Syria124,362018
13Sudan118,662018
14Pakistan118,242018
15Oman116,712018
16Jordan102,232018
17Tunisia962018
18Israel95,942018
19Sri Lanka90,792018
20Barbados87,52018
21Hàn Quốc85,222018
22Malta84,622018
23Singapore81,382018
24Iran81,292018
25Eswatini77,562018
26Ấn Độ66,492018
27Tajikistan64,482018
28Nam Phi62,892018
29Li-băng58,792018
30Afghanistan54,762018
31Armenia54,752018
32Azerbaijan53,732018
33Bắc Macedonia52,122018
34Bỉ51,292018
35St. Kitts và Nevis50,832018
36Ma-rốc50,752018
37Kyrgyzstan50,042018
38Iraq47,142018
39Thổ Nhĩ Kỳ45,382018
40Mexico44,462018
41Cape Verde44,392018
42Trung Quốc43,32018
43Lãnh thổ Palestine42,752018
44Bulgaria40,12018
45Tây Ban Nha40,092018
46Cộng hòa Dominica39,552018
47Đức36,92018
48Nhật Bản36,372018
49Zimbabwe35,412018
50Kenya33,242018
51Ba Lan33,222018
52Kazakhstan32,652018
53Ethiopia32,262018
54Đan Mạch29,92018
55Indonesia29,72018
56Italy29,682018
57Síp28,292018
58Timor-Leste28,272018
59Philippines28,172018
60Hoa Kỳ28,162018
61Triều Tiên27,742018
62Somalia24,532018
63Séc24,182018
64Cuba23,942018
65Pháp23,572018
66Thái Lan23,012018
67Mauritius21,482018
68Hy Lạp20,482018
69Trinidad và Tobago20,332018
70Puerto Rico19,542018
71Rwanda19,042018
72Việt Nam18,132018
73Malawi17,52018
74Estonia17,412018
75Hà Lan16,372018
76Senegal16,092018
77Maldives15,672018
78Vương quốc Anh14,352018
79St. Lucia14,32018
80Ukraina13,872018
81Haiti13,382018
82Mauritania13,252018
83Tanzania12,962018
84Moldova12,432018
85El Salvador12,362018
86Bồ Đào Nha12,322018
87Jamaica12,212018
88Uruguay11,452018
89Madagascar11,262018
90Eritrea11,182018
91Argentina10,462018
92Niger10,372018
93Burundi10,192018
94Dominica102018
95Nigeria9,672018
96Chile8,982018
97Áo8,782018
98Hungary8,492018
99Antigua và Barbuda8,462018
100Nepal8,312018
101New Zealand8,052018
102Mali82018
103St. Vincent và Grenadines7,92018
104Burkina Faso7,822018
105Venezuela7,542018
106Grenada7,052018
107Peru6,952018
108Ireland6,872018
109Ecuador6,782018
110Phần Lan6,642018
111Thụy Sĩ6,52018
112Slovenia6,52018
113Djibouti6,332018
114Ghana6,312018
115Serbia6,262018
116Romania6,012018
117Uganda5,832018
118Myanmar (Miến Điện)5,82018
119Albania5,762018
120Guatemala5,742018
121Bangladesh5,722018
122Costa Rica5,212018
123Côte d’Ivoire5,092018
124Australia4,962018
125Lào4,772018
126Honduras4,622018
127Belarus4,582018
128Luxembourg4,332018
129Chad4,292018
130Nam Sudan4,232018
131Georgia4,212018
132Nga4,122018
133Suriname3,952018
134Canada3,732018
135Thụy Điển3,522018
136Brunei3,472018
137Malaysia3,442018
138Mông Cổ3,42018
139Togo3,392018
140Guyana3,32018
141Colombia3,22018
142Zambia2,842018
143Lesotho2,572018
144Slovakia2,392018
145Nicaragua2,272018
146Gambia2,212018
147Botswana2,132018
148Bosnia và Herzegovina2,072018
149Na Uy2,042018
150São Tomé và Príncipe1,882018
151Angola1,872018
152Paraguay1,842018
153Litva1,832018
154Mozambique1,752018
155Cameroon1,562018
156Guinea-Bissau1,52018
157Croatia1,492018
158Brazil1,462018
159Bhutan1,412018
160Guinea1,372018
161Belize1,262018
162Bolivia1,242018
163Latvia1,082018
164Campuchia1,042018
165Benin0,982018
166Panama0,92018
167Comoros0,832018
168Gabon0,52018
169Sierra Leone0,52018
170Namibia0,422018
171Iceland0,392018
172Cộng hòa Trung Phi0,342018
173Fiji0,32018
174Liberia0,262018
175Congo - Kinshasa0,232018
176Guinea Xích Đạo0,182018
177Papua New Guinea0,132018
178Congo - Brazzaville0,032018

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (39)

Andorra · Aruba · Bahamas · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Montenegro · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Vanuatu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Việc khai thác nước ngọt theo tỷ lệ phần trăm của nguồn nước ngọt sẵn có, sau khi tính đến các yêu cầu về dòng chảy môi trường.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.H2O.FWST.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
The level of water stress: freshwater withdrawal as a proportion of available freshwater resources is the ratio between total freshwater withdrawn by all major sectors and total renewable freshwater resources, after taking into account environmental water requirements. Main sectors, as defined by ISIC standards, include agriculture; forestry and fishing; manufacturing; electricity industry; and services. This indicator is also known as water withdrawal intensity.

{
  "id": "ER.H2O.FWST.ZS",
  "name": "Level of water stress: freshwater withdrawal as a proportion of available freshwater resources",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "The level of water stress: freshwater withdrawal as a proportion of available freshwater resources is the ratio between total freshwater withdrawn by all major sectors and total renewable freshwater resources, after taking into account environmental water requirements. Main sectors, as defined by ISIC standards, include agriculture; forestry and fishing; manufacturing; electricity industry; and services. This indicator is also known as water withdrawal intensity.",
  "sourceOrganization": "AQUASTAT - FAO's Global Information System on Water and Agriculture, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://data.apps.fao.org/aquastat/, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), date accessed: 20240529",
  "topics": [
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}