Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #109

Căng thẳng về nước2017

Việc khai thác nước ngọt theo tỷ lệ phần trăm của nguồn nước ngọt sẵn có, sau khi tính đến các yêu cầu về dòng chảy môi trường.

World Bank
Chuỗi nguồn lịch sử Quan sát mới nhất cách đây hơn ba năm. Đây là thông tin mới nhất trong ảnh chụp nhanh nguồn này, không phải là ước tính hiện tại.
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2022
Nền kinh tế có dữ liệu178 / 217Không quan sát: 39
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuKuwait3.850,5 %

Top 10

% · 2017

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Căng thẳng về nước · 2017 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Kuwait3.850,52017
02Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1.6302017
03Ả Rập Xê-út955,962017
04Libya817,142017
05Qatar431,032017
06Yemen169,762017
07Uzbekistan168,922017
08Turkmenistan148,672017
09Ai Cập141,172017
10Algeria137,922017
11Bahrain133,712017
12Syria124,362017
13Pakistan122,672017
14Sudan118,662017
15Oman116,712017
16Israel103,612017
17Jordan100,442017
18Malta91,092017
19Sri Lanka90,792017
20Tunisia89,532017
21Barbados87,52017
22Hàn Quốc85,222017
23Singapore83,222017
24Iran81,292017
25Eswatini77,562017
26Ấn Độ66,492017
27Nam Phi62,062017
28Iraq60,482017
29Li-băng58,792017
30Armenia57,92017
31Afghanistan54,762017
32Bỉ53,962017
33Azerbaijan53,522017
34Tajikistan52,72017
35St. Kitts và Nevis50,832017
36Ma-rốc50,752017
37Kyrgyzstan50,042017
38Thổ Nhĩ Kỳ43,672017
39Trung Quốc43,542017
40Cape Verde42,022017
41Bulgaria41,822017
42Lãnh thổ Palestine41,082017
43Tây Ban Nha41,032017
44Cộng hòa Dominica39,552017
45Bắc Macedonia38,692017
46Đức38,032017
47Nhật Bản36,462017
48Ba Lan34,892017
49Kenya33,242017
50Mexico32,952017
51Ethiopia32,262017
52Zimbabwe31,352017
53Kazakhstan31,142017
54Italy29,762017
55Indonesia29,72017
56Síp29,522017
57Timor-Leste28,272017
58Hoa Kỳ28,162017
59Philippines28,062017
60Triều Tiên27,742017
61Séc24,792017
62Somalia24,532017
63Đan Mạch24,222017
64Cuba23,942017
65Pháp23,592017
66Thái Lan23,012017
67Mauritius22,172017
68Hy Lạp20,52017
69Trinidad và Tobago20,332017
70Puerto Rico19,542017
71Estonia19,322017
72Rwanda18,222017
73Việt Nam18,132017
74Malawi17,52017
75Maldives15,672017
76Hà Lan15,032017
77Vương quốc Anh14,352017
78St. Lucia14,32017
79Ukraina13,872017
80Haiti13,382017
81Mauritania13,252017
82Senegal13,162017
83Tanzania12,962017
84Moldova12,472017
85El Salvador12,422017
86Bồ Đào Nha12,382017
87Jamaica12,342017
88Uruguay11,362017
89Madagascar11,262017
90Eritrea11,182017
91Argentina10,462017
92Burundi10,192017
93Dominica102017
94Nigeria9,672017
95Chile8,982017
96Áo8,892017
97Antigua và Barbuda8,462017
98Nepal8,312017
99Hungary8,182017
100New Zealand8,052017
101Mali82017
102St. Vincent và Grenadines7,92017
103Burkina Faso7,822017
104Venezuela7,542017
105Grenada7,052017
106Ecuador6,782017
107Niger6,752017
108Albania6,562017
109Peru6,512017
110Ireland6,512017
111Thụy Sĩ6,52017
112Romania6,342017
113Djibouti6,332017
114Ghana6,312017
115Slovenia6,32017
116Serbia6,062017
117Uganda5,832017
118Myanmar (Miến Điện)5,82017
119Guatemala5,742017
120Bangladesh5,722017
121Phần Lan5,452017
122Côte d’Ivoire5,092017
123Australia4,852017
124Lào4,772017
125Honduras4,622017
126Belarus4,612017
127Georgia4,482017
128Chad4,292017
129Nam Sudan4,232017
130Costa Rica4,162017
131Nga4,12017
132Suriname3,952017
133Luxembourg3,782017
134Canada3,732017
135Thụy Điển3,492017
136Brunei3,472017
137Malaysia3,442017
138Mông Cổ3,42017
139Togo3,392017
140Guyana3,32017
141Colombia3,152017
142Brazil3,112017
143Zambia2,842017
144Bosnia và Herzegovina2,662017
145Lesotho2,572017
146Slovakia2,392017
147Nicaragua2,322017
148Gambia2,212017
149Na Uy2,052017
150Botswana2,022017
151São Tomé và Príncipe1,882017
152Angola1,872017
153Litva1,872017
154Paraguay1,842017
155Mozambique1,752017
156Cameroon1,562017
157Croatia1,52017
158Guinea-Bissau1,52017
159Bhutan1,412017
160Guinea1,332017
161Belize1,262017
162Bolivia1,232017
163Latvia1,072017
164Campuchia1,042017
165Benin0,982017
166Panama0,92017
167Comoros0,832017
168Gabon0,52017
169Sierra Leone0,52017
170Namibia0,452017
171Iceland0,392017
172Cộng hòa Trung Phi0,342017
173Fiji0,32017
174Liberia0,262017
175Congo - Kinshasa0,232017
176Guinea Xích Đạo0,182017
177Papua New Guinea0,132017
178Congo - Brazzaville0,032017

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (39)

Andorra · Aruba · Bahamas · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Montenegro · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Vanuatu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Việc khai thác nước ngọt theo tỷ lệ phần trăm của nguồn nước ngọt sẵn có, sau khi tính đến các yêu cầu về dòng chảy môi trường.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.H2O.FWST.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
The level of water stress: freshwater withdrawal as a proportion of available freshwater resources is the ratio between total freshwater withdrawn by all major sectors and total renewable freshwater resources, after taking into account environmental water requirements. Main sectors, as defined by ISIC standards, include agriculture; forestry and fishing; manufacturing; electricity industry; and services. This indicator is also known as water withdrawal intensity.

{
  "id": "ER.H2O.FWST.ZS",
  "name": "Level of water stress: freshwater withdrawal as a proportion of available freshwater resources",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "The level of water stress: freshwater withdrawal as a proportion of available freshwater resources is the ratio between total freshwater withdrawn by all major sectors and total renewable freshwater resources, after taking into account environmental water requirements. Main sectors, as defined by ISIC standards, include agriculture; forestry and fishing; manufacturing; electricity industry; and services. This indicator is also known as water withdrawal intensity.",
  "sourceOrganization": "AQUASTAT - FAO's Global Information System on Water and Agriculture, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://data.apps.fao.org/aquastat/, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), date accessed: 20240529",
  "topics": [
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}