Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #109

Căng thẳng về nước2021

Việc khai thác nước ngọt theo tỷ lệ phần trăm của nguồn nước ngọt sẵn có, sau khi tính đến các yêu cầu về dòng chảy môi trường.

World Bank
Chuỗi nguồn lịch sử Quan sát mới nhất cách đây hơn ba năm. Đây là thông tin mới nhất trong ảnh chụp nhanh nguồn này, không phải là ước tính hiện tại.
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2022
Nền kinh tế có dữ liệu178 / 217Không quan sát: 39
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuKuwait3.850,5 %

Top 10

% · 2021
01Kuwait
3.850,5
04Libya
817,14
05Qatar
431,03
06Yemen
169,76
07Ai Cập
141,17
08Algeria
140,59
09Turkmenistan
135,21
10Bahrain
133,71

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Căng thẳng về nước · 2021 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Kuwait3.850,52021
02Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1.533,332021
03Ả Rập Xê-út974,172021
04Libya817,142021
05Qatar431,032021
06Yemen169,762021
07Ai Cập141,172021
08Algeria140,592021
09Turkmenistan135,212021
10Bahrain133,712021
11Israel1322021
12Syria124,362021
13Uzbekistan121,882021
14Sudan118,662021
15Oman116,712021
16Pakistan112,972021
17Jordan102,522021
18Tunisia98,112021
19Sri Lanka90,792021
20Barbados87,52021
21Hàn Quốc85,222021
22Iran81,292021
23Malta78,472021
24Eswatini77,562021
25Tajikistan69,942021
26Nam Phi66,892021
27Ấn Độ66,492021
28Armenia59,852021
29Iraq59,582021
30Li-băng58,792021
31Singapore58,192021
32Azerbaijan57,272021
33Cape Verde57,182021
34Afghanistan54,762021
35Bỉ52,832021
36St. Kitts và Nevis50,832021
37Ma-rốc50,752021
38Kyrgyzstan50,042021
39Lãnh thổ Palestine47,752021
40Zimbabwe46,092021
41Mexico45,022021
42Thổ Nhĩ Kỳ43,382021
43Tây Ban Nha43,252021
44Trung Quốc41,522021
45Cộng hòa Dominica39,552021
46Bulgaria38,522021
47Bắc Macedonia37,932021
48Nhật Bản36,642021
49Đức35,352021
50Kazakhstan342021
51Kenya33,242021
52Ethiopia32,262021
53Síp32,122021
54Ba Lan32,082021
55Italy29,742021
56Indonesia29,72021
57Timor-Leste28,272021
58Hoa Kỳ28,162021
59Triều Tiên27,742021
60Philippines27,212021
61Đan Mạch25,942021
62Somalia24,532021
63Cuba23,942021
64Thái Lan23,012021
65Mauritius21,962021
66Pháp21,382021
67Séc20,512021
68Hy Lạp20,412021
69Trinidad và Tobago20,332021
70Rwanda20,22021
71Puerto Rico19,542021
72Việt Nam18,132021
73Malawi17,52021
74Senegal16,282021
75Hà Lan16,082021
76Maldives15,672021
77Vương quốc Anh14,352021
78St. Lucia14,32021
79Haiti13,382021
80Mauritania13,252021
81Tanzania12,962021
82Moldova12,562021
83Jamaica12,382021
84Bồ Đào Nha12,322021
85El Salvador12,162021
86Uruguay11,822021
87Madagascar11,262021
88Eritrea11,182021
89Niger11,022021
90Ukraina10,842021
91Estonia10,822021
92Argentina10,462021
93Burundi10,192021
94Dominica102021
95Nigeria9,672021
96Chile8,982021
97Áo8,682021
98Antigua và Barbuda8,462021
99Nepal8,312021
100New Zealand8,052021
101Mali82021
102St. Vincent và Grenadines7,92021
103Burkina Faso7,822021
104Hungary7,722021
105Ireland7,612021
106Venezuela7,542021
107Romania7,362021
108Phần Lan7,112021
109Grenada7,052021
110Ecuador6,782021
111Thụy Sĩ6,52021
112Djibouti6,332021
113Ghana6,312021
114Slovenia6,292021
115Costa Rica5,882021
116Uganda5,832021
117Myanmar (Miến Điện)5,82021
118Guatemala5,742021
119Bangladesh5,722021
120Serbia5,442021
121Georgia5,242021
122Côte d’Ivoire5,092021
123Lào4,792021
124Albania4,782021
125Belarus4,72021
126Honduras4,622021
127Peru4,582021
128Australia4,452021
129Chad4,292021
130Nam Sudan4,232021
131Nga4,122021
132Suriname3,952021
133Luxembourg3,822021
134Canada3,722021
135Thụy Điển3,582021
136Colombia3,522021
137Brunei3,472021
138Malaysia3,442021
139Mông Cổ3,42021
140Togo3,392021
141Guyana3,32021
142Zambia2,842021
143Lesotho2,572021
144Litva2,562021
145Botswana2,442021
146Slovakia2,442021
147Nicaragua2,222021
148Gambia2,212021
149Bosnia và Herzegovina2,032021
150Na Uy2,012021
151São Tomé và Príncipe1,882021
152Angola1,872021
153Paraguay1,842021
154Mozambique1,752021
155Cameroon1,562021
156Guinea-Bissau1,52021
157Brazil1,482021
158Croatia1,482021
159Bhutan1,412021
160Guinea1,372021
161Belize1,262021
162Latvia1,092021
163Campuchia1,042021
164Benin0,982021
165Panama0,92021
166Comoros0,832021
167Gabon0,52021
168Sierra Leone0,52021
169Iceland0,392021
170Cộng hòa Trung Phi0,342021
171Namibia0,312021
172Fiji0,32021
173Liberia0,262021
174Congo - Kinshasa0,232021
175Bolivia0,22021
176Guinea Xích Đạo0,182021
177Papua New Guinea0,132021
178Congo - Brazzaville0,032021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (39)

Andorra · Aruba · Bahamas · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Montenegro · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Vanuatu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Việc khai thác nước ngọt theo tỷ lệ phần trăm của nguồn nước ngọt sẵn có, sau khi tính đến các yêu cầu về dòng chảy môi trường.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.H2O.FWST.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
The level of water stress: freshwater withdrawal as a proportion of available freshwater resources is the ratio between total freshwater withdrawn by all major sectors and total renewable freshwater resources, after taking into account environmental water requirements. Main sectors, as defined by ISIC standards, include agriculture; forestry and fishing; manufacturing; electricity industry; and services. This indicator is also known as water withdrawal intensity.

{
  "id": "ER.H2O.FWST.ZS",
  "name": "Level of water stress: freshwater withdrawal as a proportion of available freshwater resources",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "The level of water stress: freshwater withdrawal as a proportion of available freshwater resources is the ratio between total freshwater withdrawn by all major sectors and total renewable freshwater resources, after taking into account environmental water requirements. Main sectors, as defined by ISIC standards, include agriculture; forestry and fishing; manufacturing; electricity industry; and services. This indicator is also known as water withdrawal intensity.",
  "sourceOrganization": "AQUASTAT - FAO's Global Information System on Water and Agriculture, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://data.apps.fao.org/aquastat/, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), date accessed: 20240529",
  "topics": [
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}