Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #003

Tăng trưởng dân số2025

Phần trăm thay đổi dân số hàng năm so với năm trước.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCác Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất4,68 %

Top 10

% · 2025

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tăng trưởng dân số · 2025 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất4,682025
02Ả Rập Xê-út4,632025
03Oman3,962025
04Qatar3,922025
05Syria3,772025
06Chad3,412025
07Cộng hòa Trung Phi3,372025
08Somalia3,342025
09Niger3,222025
10Congo - Kinshasa3,22025
11Georgia3,182025
12Angola32025
13Ukraina2,922025
14Mali2,92025
15Yemen2,892025
16Tanzania2,862025
17Mozambique2,852025
18Mauritania2,782025
19Zambia2,772025
20Afghanistan2,772025
21Uganda2,72025
22Cameroon2,562025
23Malawi2,562025
24Ethiopia2,552025
25Burundi2,412025
26Côte d’Ivoire2,42025
27Benin2,42025
28Madagascar2,42025
29Guinea Xích Đạo2,42025
30Sudan2,382025
31Congo - Brazzaville2,362025
32Quần đảo Solomon2,352025
33Lãnh thổ Palestine2,332025
34Guinea2,312025
35Senegal2,32025
36Vanuatu2,232025
37Gambia2,232025
38Burkina Faso2,212025
39Togo2,182025
40Rwanda2,172025
41Guinea-Bissau2,162025
42Gabon2,112025
43Iraq2,12025
44Liberia2,092025
45Nigeria2,062025
46Namibia2,052025
47Sierra Leone2,042025
48Nam Sudan2,032025
49Gibraltar2,012025
50Eritrea22025
51São Tomé và Príncipe1,982025
52Kenya1,932025
53Malta1,892025
54Zimbabwe1,882025
55Uzbekistan1,882025
56Comoros1,852025
57Quần đảo Cayman1,852025
58Ghana1,832025
59Tajikistan1,832025
60Papua New Guinea1,752025
61Armenia1,742025
62Kyrgyzstan1,662025
63Honduras1,652025
64Turkmenistan1,652025
65Ireland1,632025
66Botswana1,612025
67Pakistan1,562025
68Ai Cập1,562025
69Australia1,532025
70Guatemala1,522025
71Iceland1,512025
72Luxembourg1,462025
73Kiribati1,452025
74Liechtenstein1,412025
75Belize1,392025
76Bolivia1,352025
77Lào1,322025
78Algeria1,322025
79Sint Maarten1,312025
80Nicaragua1,312025
81Djibouti1,312025
82Timor-Leste1,272025
83Mông Cổ1,252025
84Panama1,222025
85Singapore1,222025
86Bangladesh1,222025
87Kazakhstan1,212025
88Paraguay1,22025
89Israel1,22025
90Campuchia1,182025
91Malaysia1,172025
92Andorra1,172025
93Nam Phi1,152025
94Haiti1,132025
95Seychelles1,132025
96Lesotho1,12025
97Eswatini1,072025
98Libya1,042025
99Peru1,042025
100Tây Ban Nha1,032025
101Bồ Đào Nha1,032025
102Colombia1,012025
103Thụy Sĩ0,962025
104Canada0,942025
105Iran0,922025
106New Caledonia0,922025
107Síp0,912025
108Ma-rốc0,912025
109Ấn Độ0,892025
110Suriname0,852025
111Ecuador0,852025
112Mexico0,832025
113Philippines0,812025
114Cộng hòa Dominica0,812025
115Indonesia0,782025
116Brunei0,782025
117Li-băng0,752025
118Bahrain0,732025
119Aruba0,732025
120Guam0,732025
121Bỉ0,72025
122Na Uy0,692025
123Quần đảo Turks và Caicos0,692025
124Quần đảo Virgin thuộc Anh0,662025
125New Zealand0,652025
126Nauru0,652025
127Bhutan0,652025
128Myanmar (Miến Điện)0,642025
129Việt Nam0,62025
130Samoa0,592025
131Guyana0,592025
132Tunisia0,582025
133Đan Mạch0,542025
134Hoa Kỳ0,522025
135Hà Lan0,522025
136Chile0,482025
137Quần đảo Faroe0,472025
138Phần Lan0,472025
139Fiji0,472025
140Cape Verde0,472025
141Antigua và Barbuda0,462025
142Micronesia0,462025
143Costa Rica0,452025
144Bahamas0,442025
145Azerbaijan0,432025
146El Salvador0,432025
147Thổ Nhĩ Kỳ0,422025
148Venezuela0,392025
149San Marino0,392025
150Brazil0,382025
151Maldives0,352025
152Argentina0,342025
153Áo0,332025
154Vương quốc Anh0,32025
155Triều Tiên0,272025
156Croatia0,262025
157Thụy Điển0,252025
158Pháp0,252025
159Polynesia thuộc Pháp0,232025
160St. Lucia0,232025
161Quần đảo Eo biển0,22025
162Curaçao0,192025
163St. Kitts và Nevis0,172025
164Slovenia0,172025
165Hy Lạp0,082025
166Grenada0,082025
167Barbados0,062025
168Litva0,022025
169Greenland-0,012025
170Đức-0,032025
171Trinidad và Tobago-0,042025
172Đảo Man-0,052025
173Uruguay-0,062025
174Italy-0,062025
175Montenegro-0,062025
176Thái Lan-0,072025
177Jamaica-0,072025
178Nga-0,112025
179Nepal-0,112025
180Bermuda-0,132025
181Bulgaria-0,132025
182Hàn Quốc-0,132025
183Slovakia-0,152025
184Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc-0,162025
185Mauritius-0,162025
186Romania-0,172025
187Séc-0,172025
188Trung Quốc-0,172025
189Palau-0,182025
190Bắc Macedonia-0,192025
191Jordan-0,282025
192Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc-0,342025
193Ba Lan-0,342025
194Cuba-0,392025
195Tonga-0,422025
196Estonia-0,432025
197Nhật Bản-0,492025
198Hungary-0,52025
199Dominica-0,512025
200Belarus-0,512025
201Puerto Rico-0,552025
202Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ-0,562025
203Serbia-0,572025
204Kuwait-0,652025
205St. Vincent và Grenadines-0,692025
206Sri Lanka-0,732025
207Monaco-0,752025
208Bosnia và Herzegovina-0,772025
209Latvia-0,992025
210Kosovo-1,12025
211Albania-1,172025
212Samoa thuộc Mỹ-1,592025
213Tuvalu-1,612025
214Quần đảo Bắc Mariana-1,682025
215Moldova-1,752025
216Quần đảo Marshall-3,432025
217St. Martin-4,652025

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Phần trăm thay đổi dân số hàng năm so với năm trước.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.POP.GROW
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Annual population growth rate for year t is the exponential rate of growth of midyear population from year t-1 to t, expressed as a percentage. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship.

{
  "id": "SP.POP.GROW",
  "name": "Population growth (annual %)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Annual population growth rate for year t is the exponential rate of growth of midyear population from year t-1 to t, expressed as a percentage. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), note: Derived from total population, publisher: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs), note: Derived from total population;\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT), note: Derived from total population;\nPopulation and Vital Statistics Report (various years), United Nations (UN), note: Derived from total population, publisher: UN Statistical Division",
  "topics": [
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}