Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #003

Tăng trưởng dân số2023

Phần trăm thay đổi dân số hàng năm so với năm trước.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuOman6,53 %

Top 10

% · 2023

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tăng trưởng dân số · 2023 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Oman6,532023
02Kuwait5,592023
03Syria4,922023
04Singapore4,862023
05Ả Rập Xê-út4,642023
06Chad4,572023
07Nam Sudan4,112023
08Malta3,992023
09Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất3,982023
10Bahrain3,382023
11Niger3,292023
12Congo - Kinshasa3,262023
13Angola3,082023
14Somalia3,082023
15Yemen3,012023
16Israel32023
17Mali2,972023
18Mauritania2,972023
19Mozambique2,952023
20Tanzania2,92023
21Uganda2,82023
22Zambia2,792023
23Canada2,782023
24Burundi2,732023
25Cameroon2,642023
26Ethiopia2,62023
27Malawi2,572023
28Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc2,552023
29Benin2,522023
30Namibia2,512023
31Côte d’Ivoire2,52023
32Madagascar2,462023
33Guinea2,462023
34Australia2,432023
35Congo - Brazzaville2,422023
36Guinea Xích Đạo2,412023
37Quần đảo Solomon2,42023
38Lãnh thổ Palestine2,392023
39Senegal2,392023
40Vanuatu2,322023
41New Zealand2,32023
42Gambia2,32023
43Burkina Faso2,272023
44Gibraltar2,272023
45Iraq2,252023
46Guinea-Bissau2,252023
47Liberia2,22023
48Gabon2,22023
49Rwanda2,22023
50Sierra Leone2,22023
51Afghanistan2,142023
52Nigeria2,12023
53Belize2,062023
54Uzbekistan2,022023
55Luxembourg2,022023
56Tajikistan2,022023
57Quần đảo Cayman22023
58São Tomé và Príncipe22023
59Kenya1,982023
60Comoros1,922023
61Ghana1,912023
62Togo1,912023
63Ireland1,882023
64Turkmenistan1,842023
65Papua New Guinea1,812023
66Séc1,782023
67Eritrea1,772023
68Kyrgyzstan1,772023
69Quần đảo Virgin thuộc Anh1,722023
70Honduras1,712023
71Ai Cập1,692023
72Zimbabwe1,682023
73Botswana1,642023
74Jordan1,612023
75Estonia1,582023
76Kiribati1,572023
77Pakistan1,552023
78Guatemala1,542023
79Algeria1,52023
80Kazakhstan1,462023
81Sint Maarten1,442023
82Andorra1,432023
83Litva1,42023
84Lào1,392023
85Djibouti1,382023
86Bolivia1,372023
87Nicaragua1,372023
88Mông Cổ1,372023
89Bồ Đào Nha1,372023
90Nam Phi1,332023
91Sudan1,332023
92Panama1,312023
93Vương quốc Anh1,312023
94Campuchia1,282023
95Thụy Sĩ1,262023
96Malaysia1,232023
97Paraguay1,232023
98Bangladesh1,222023
99Iran1,22023
100Tây Ban Nha1,182023
101Haiti1,162023
102Na Uy1,142023
103Libya1,132023
104Colombia1,122023
105Lesotho1,12023
106Peru1,12023
107Timor-Leste1,092023
108Cộng hòa Trung Phi1,062023
109Ma-rốc1,022023
110Síp1,022023
111Hà Lan0,992023
112Áo0,992023
113Iceland0,952023
114New Caledonia0,952023
115Eswatini0,952023
116Quần đảo Faroe0,912023
117Suriname0,912023
118Cộng hòa Dominica0,892023
119Liechtenstein0,892023
120Ấn Độ0,882023
121Ecuador0,872023
122Mexico0,872023
123Curaçao0,872023
124Bỉ0,852023
125Indonesia0,842023
126Hoa Kỳ0,822023
127Philippines0,812023
128Guam0,82023
129Brunei0,782023
130Quần đảo Turks và Caicos0,762023
131Đan Mạch0,742023
132Myanmar (Miến Điện)0,72023
133Bhutan0,72023
134Việt Nam0,672023
135Tunisia0,672023
136Samoa0,652023
137Nauru0,632023
138Guyana0,572023
139Chile0,542023
140Fiji0,512023
141Antigua và Barbuda0,512023
142Li-băng0,52023
143Phần Lan0,52023
144Cape Verde0,52023
145Bahamas0,482023
146Thụy Điển0,472023
147Costa Rica0,472023
148El Salvador0,472023
149Micronesia0,462023
150Thổ Nhĩ Kỳ0,412023
151Slovenia0,42023
152Brazil0,42023
153Maldives0,362023
154Greenland0,362023
155Triều Tiên0,342023
156Venezuela0,312023
157San Marino0,312023
158Argentina0,292023
159Quần đảo Eo biển0,282023
160St. Lucia0,282023
161Pháp0,282023
162Polynesia thuộc Pháp0,262023
163Latvia0,232023
164Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,222023
165Grenada0,142023
166Đức0,132023
167Trinidad và Tobago0,122023
168Azerbaijan0,122023
169Croatia0,12023
170St. Kitts và Nevis0,12023
171Georgia0,082023
172Hàn Quốc0,082023
173Romania0,072023
174Monaco0,062023
175Aruba0,052023
176Đảo Man0,042023
177Jamaica0,022023
178Barbados0,012023
179Montenegro-0,012023
180Thái Lan-0,052023
181Qatar-0,052023
182Italy-0,052023
183Nepal-0,072023
184Bermuda-0,082023
185Uruguay-0,082023
186Seychelles-0,092023
187Slovakia-0,092023
188Trung Quốc-0,12023
189Hungary-0,132023
190Armenia-0,172023
191Palau-0,182023
192Bắc Macedonia-0,212023
193Nga-0,292023
194Bulgaria-0,292023
195Hy Lạp-0,292023
196Cuba-0,362023
197Ba Lan-0,372023
198Tonga-0,422023
199Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ-0,472023
200Dominica-0,472023
201Nhật Bản-0,492023
202Puerto Rico-0,512023
203Belarus-0,542023
204Bosnia và Herzegovina-0,622023
205Serbia-0,622023
206Sri Lanka-0,652023
207St. Vincent và Grenadines-0,712023
208Mauritius-1,112023
209Albania-1,642023
210Samoa thuộc Mỹ-1,712023
211Tuvalu-1,782023
212Quần đảo Bắc Mariana-2,052023
213Moldova-2,842023
214Quần đảo Marshall-3,172023
215St. Martin-4,812023
216Kosovo-4,952023
217Ukraina-8,422023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Phần trăm thay đổi dân số hàng năm so với năm trước.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.POP.GROW
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Annual population growth rate for year t is the exponential rate of growth of midyear population from year t-1 to t, expressed as a percentage. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship.

{
  "id": "SP.POP.GROW",
  "name": "Population growth (annual %)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Annual population growth rate for year t is the exponential rate of growth of midyear population from year t-1 to t, expressed as a percentage. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), note: Derived from total population, publisher: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs), note: Derived from total population;\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT), note: Derived from total population;\nPopulation and Vital Statistics Report (various years), United Nations (UN), note: Derived from total population, publisher: UN Statistical Division",
  "topics": [
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}