Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #003

Tăng trưởng dân số2020

Phần trăm thay đổi dân số hàng năm so với năm trước.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuQatar5,73 %

Top 10

% · 2020
01Qatar
5,73
03Somalia
3,8
04Syria
3,36
05Uganda
3,33
06Niger
3,3
07Angola
3,27
09Chad
3,18

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tăng trưởng dân số · 2020 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Qatar5,732020
02Ả Rập Xê-út4,832020
03Somalia3,82020
04Syria3,362020
05Uganda3,332020
06Niger3,32020
07Angola3,272020
08Congo - Kinshasa3,222020
09Chad3,182020
10Afghanistan3,152020
11Mali3,022020
12Tanzania2,992020
13Mozambique2,962020
14Mauritania2,922020
15Namibia2,912020
16Burundi2,912020
17Maldives2,912020
18Zambia2,92020
19Yemen2,872020
20Quần đảo Turks và Caicos2,792020
21Guinea Xích Đạo2,732020
22Cameroon2,722020
23Ethiopia2,712020
24Sudan2,692020
25Benin2,662020
26Malawi2,642020
27Senegal2,632020
28Nam Sudan2,62020
29Madagascar2,572020
30Guinea2,552020
31Côte d’Ivoire2,532020
32Lãnh thổ Palestine2,492020
33Burkina Faso2,442020
34Congo - Brazzaville2,392020
35Gabon2,392020
36Gambia2,372020
37Vanuatu2,332020
38Sierra Leone2,312020
39Guinea-Bissau2,292020
40Tajikistan2,282020
41Malta2,272020
42Rwanda2,242020
43Quần đảo Solomon2,222020
44Iraq2,222020
45Togo2,182020
46Nigeria2,132020
47Papua New Guinea2,132020
48Turkmenistan2,122020
49Liberia2,072020
50Kyrgyzstan2,052020
51New Zealand2,032020
52Quần đảo Virgin thuộc Anh2,012020
53Quần đảo Cayman22020
54Ghana1,992020
55Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1,972020
56Comoros1,962020
57Kenya1,962020
58Nepal1,932020
59Timor-Leste1,912020
60Gibraltar1,892020
61São Tomé và Príncipe1,882020
62Uzbekistan1,872020
63Mông Cổ1,812020
64Pakistan1,82020
65Jordan1,82020
66Israel1,762020
67Honduras1,752020
68Kiribati1,742020
69Algeria1,712020
70Luxembourg1,672020
71Zimbabwe1,662020
72Cộng hòa Trung Phi1,642020
73Ai Cập1,622020
74Iceland1,622020
75Nam Phi1,622020
76Eritrea1,562020
77Sint Maarten1,532020
78Djibouti1,52020
79Lào1,492020
80Quần đảo Faroe1,482020
81Guatemala1,472020
82Campuchia1,472020
83Botswana1,442020
84Colombia1,442020
85Kazakhstan1,412020
86Panama1,372020
87Paraguay1,352020
88Libya1,352020
89Malaysia1,332020
90Belize1,282020
91Ireland1,262020
92Nicaragua1,252020
93Haiti1,242020
94Bolivia1,232020
95Australia1,232020
96Síp1,22020
97Peru1,192020
98Lesotho1,182020
99Ecuador1,182020
100Andorra1,182020
101Philippines1,152020
102Canada1,082020
103Eswatini1,082020
104Suriname1,082020
105Brunei1,062020
106Cộng hòa Dominica1,042020
107Samoa1,032020
108Ma-rốc1,032020
109Ấn Độ0,972020
110Thổ Nhĩ Kỳ0,972020
111Việt Nam0,932020
112Chile0,92020
113Liechtenstein0,872020
114Seychelles0,852020
115Indonesia0,852020
116Bangladesh0,842020
117Tunisia0,832020
118Mexico0,822020
119Iran0,772020
120Thụy Sĩ0,732020
121Thụy Điển0,722020
122Myanmar (Miến Điện)0,712020
123Costa Rica0,692020
124Azerbaijan0,682020
125Bhutan0,682020
126Slovenia0,672020
127Na Uy0,592020
128Brazil0,582020
129Micronesia0,572020
130Hà Lan0,562020
131Sri Lanka0,532020
132Antigua và Barbuda0,532020
133Tây Ban Nha0,512020
134Argentina0,482020
135Nauru0,482020
136Bỉ0,432020
137Bermuda0,432020
138Áo0,422020
139Hoa Kỳ0,412020
140Triều Tiên0,382020
141Quần đảo Eo biển0,362020
142St. Lucia0,332020
143Pháp0,322020
144Grenada0,312020
145San Marino0,312020
146Bahamas0,32020
147Đan Mạch0,292020
148Jamaica0,262020
149Greenland0,252020
150Séc0,242020
151Trung Quốc0,242020
152Guam0,222020
153New Caledonia0,22020
154Trinidad và Tobago0,22020
155El Salvador0,22020
156Estonia0,22020
157Barbados0,172020
158Vương quốc Anh0,172020
159Thái Lan0,172020
160Phần Lan0,142020
161Hàn Quốc0,142020
162Đảo Man0,132020
163Cape Verde0,112020
164Bồ Đào Nha0,112020
165Slovakia0,092020
166Đức0,082020
167Kosovo0,072020
168Georgia0,072020
169Polynesia thuộc Pháp0,062020
170Uruguay0,052020
171Tonga0,032020
172Fiji0,012020
173Mauritius02020
174Guyana-0,022020
175Litva-0,032020
176Montenegro-0,032020
177Palau-0,032020
178Armenia-0,032020
179Nga-0,142020
180Monaco-0,152020
181St. Kitts và Nevis-0,172020
182Hy Lạp-0,212020
183Cuba-0,242020
184Hungary-0,252020
185Nhật Bản-0,292020
186Singapore-0,312020
187Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ-0,362020
188Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc-0,362020
189Belarus-0,422020
190Dominica-0,452020
191Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất-0,472020
192Italy-0,492020
193Romania-0,552020
194Aruba-0,572020
195St. Vincent và Grenadines-0,622020
196Ukraina-0,622020
197Puerto Rico-0,642020
198Serbia-0,672020
199Latvia-0,72020
200Bahrain-0,782020
201Croatia-0,892020
202Samoa thuộc Mỹ-0,92020
203Kuwait-0,952020
204Bulgaria-12020
205Bắc Macedonia-1,082020
206Moldova-1,12020
207Ba Lan-1,192020
208Curaçao-1,252020
209Quần đảo Bắc Mariana-1,262020
210Bosnia và Herzegovina-1,392020
211Oman-1,512020
212Albania-1,542020
213Li-băng-1,62020
214Venezuela-1,722020
215Tuvalu-1,742020
216Quần đảo Marshall-32020
217St. Martin-7,522020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Phần trăm thay đổi dân số hàng năm so với năm trước.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.POP.GROW
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Annual population growth rate for year t is the exponential rate of growth of midyear population from year t-1 to t, expressed as a percentage. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship.

{
  "id": "SP.POP.GROW",
  "name": "Population growth (annual %)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Annual population growth rate for year t is the exponential rate of growth of midyear population from year t-1 to t, expressed as a percentage. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), note: Derived from total population, publisher: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs), note: Derived from total population;\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT), note: Derived from total population;\nPopulation and Vital Statistics Report (various years), United Nations (UN), note: Derived from total population, publisher: UN Statistical Division",
  "topics": [
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}