Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #003

Tăng trưởng dân số2022

Phần trăm thay đổi dân số hàng năm so với năm trước.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu216 / 217Không quan sát: 1
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuQatar5,91 %

Top 10

% · 2022

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tăng trưởng dân số · 2022 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Qatar5,912022
02Kuwait5,112022
03Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất5,092022
04Oman4,982022
05Ả Rập Xê-út4,422022
06Syria3,782022
07Chad3,462022
08Singapore3,312022
09Niger3,252022
10Congo - Kinshasa3,222022
11Angola3,142022
12Somalia3,032022
13Mali3,012022
14Uganda3,012022
15Tanzania2,952022
16Mozambique2,952022
17Mauritania2,932022
18Yemen2,872022
19Namibia2,782022
20Zambia2,762022
21Burundi2,712022
22Sudan2,72022
23Cameroon2,632022
24Ethiopia2,622022
25Malawi2,572022
26Benin2,552022
27Côte d’Ivoire2,522022
28Iceland2,512022
29Guinea Xích Đạo2,512022
30Guinea2,482022
31Madagascar2,482022
32Malta2,472022
33Senegal2,472022
34Lãnh thổ Palestine2,432022
35Congo - Brazzaville2,42022
36Quần đảo Solomon2,392022
37Gambia2,322022
38Vanuatu2,322022
39Burkina Faso2,312022
40Iraq2,292022
41Gabon2,252022
42Guinea-Bissau2,242022
43Sierra Leone2,232022
44Rwanda2,192022
45Liberia2,142022
46Tajikistan2,142022
47Quần đảo Cayman2,092022
48Nigeria2,092022
49Gibraltar2,022022
50Luxembourg2,022022
51Uzbekistan2,012022
52Ireland1,982022
53Israel1,972022
54Comoros1,942022
55São Tomé và Príncipe1,942022
56Turkmenistan1,932022
57Kenya1,922022
58Ghana1,922022
59Papua New Guinea1,882022
60Belize1,852022
61Canada1,842022
62Kyrgyzstan1,792022
63Eritrea1,752022
64Pakistan1,752022
65Zimbabwe1,712022
66Jordan1,72022
67Andorra1,72022
68Honduras1,682022
69Togo1,662022
70Kiribati1,622022
71Botswana1,592022
72Algeria1,592022
73Séc1,572022
74Maldives1,532022
75Ai Cập1,492022
76Mông Cổ1,472022
77Kazakhstan1,462022
78Afghanistan1,442022
79Nam Sudan1,422022
80Nam Phi1,412022
81Lào1,412022
82Timor-Leste1,412022
83Guatemala1,412022
84Djibouti1,42022
85Sint Maarten1,362022
86Bahrain1,342022
87Quần đảo Virgin thuộc Anh1,342022
88Estonia1,342022
89Campuchia1,332022
90Quần đảo Turks và Caicos1,332022
91Australia1,292022
92Nicaragua1,282022
93Panama1,272022
94Libya1,232022
95Iran1,22022
96Malaysia1,22022
97Bolivia1,162022
98Quần đảo Faroe1,142022
99Paraguay1,132022
100Haiti1,132022
101Lesotho1,082022
102Colombia1,072022
103Síp1,062022
104Monaco1,042022
105Bangladesh1,022022
106Eswatini1,022022
107Ma-rốc1,012022
108Thổ Nhĩ Kỳ0,982022
109Vương quốc Anh0,982022
110Cộng hòa Dominica0,962022
111Peru0,962022
112Áo0,962022
113Hà Lan0,952022
114Na Uy0,92022
115Guam0,882022
116Suriname0,852022
117Thụy Sĩ0,832022
118Litva0,822022
119Nepal0,812022
120Bỉ0,812022
121Brunei0,82022
122Ecuador0,82022
123Liechtenstein0,792022
124Ấn Độ0,792022
125Đan Mạch0,792022
126Nauru0,782022
127Philippines0,762022
128Mexico0,752022
129Guyana0,752022
130Việt Nam0,752022
131Indonesia0,752022
132Tây Ban Nha0,722022
133Bhutan0,72022
134Bồ Đào Nha0,72022
135Samoa0,692022
136Myanmar (Miến Điện)0,692022
137Thụy Điển0,682022
138New Caledonia0,672022
139Cape Verde0,62022
140Tunisia0,592022
141Hoa Kỳ0,572022
142Antigua và Barbuda0,532022
143Pháp0,52022
144Chile0,52022
145Li-băng0,462022
146Micronesia0,442022
147Costa Rica0,432022
148El Salvador0,392022
149Triều Tiên0,372022
150Brazil0,362022
151Fiji0,32022
152Bahamas0,292022
153Quần đảo Eo biển0,282022
154Phần Lan0,272022
155Armenia0,232022
156Argentina0,212022
157Polynesia thuộc Pháp0,212022
158Grenada0,192022
159Slovenia0,192022
160Bermuda0,162022
161St. Lucia0,142022
162Sri Lanka0,112022
163Georgia0,12022
164Barbados0,062022
165Jamaica0,052022
166Azerbaijan0,042022
167Đảo Man0,032022
168Greenland0,012022
169Thái Lan0,012022
170Trung Quốc-0,012022
171Đức-0,022022
172New Zealand-0,062022
173Venezuela-0,092022
174St. Kitts và Nevis-0,122022
175Trinidad và Tobago-0,132022
176Palau-0,142022
177Uruguay-0,172022
178Hàn Quốc-0,192022
179Italy-0,22022
180Montenegro-0,232022
181Hungary-0,272022
182Latvia-0,272022
183Cộng hòa Trung Phi-0,282022
184Slovakia-0,282022
185Bắc Macedonia-0,292022
186Mauritius-0,32022
187Nga-0,352022
188Aruba-0,362022
189Romania-0,392022
190Curaçao-0,412022
191Tonga-0,432022
192Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ-0,432022
193Ba Lan-0,432022
194Nhật Bản-0,442022
195Dominica-0,562022
196Cuba-0,562022
197Croatia-0,62022
198Bulgaria-0,652022
199Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc-0,762022
200St. Vincent và Grenadines-0,782022
201Belarus-0,82022
202Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc-0,912022
203Kosovo-1,012022
204Bosnia và Herzegovina-1,242022
205Hy Lạp-1,262022
206Puerto Rico-1,312022
207San Marino-1,462022
208Albania-1,542022
209Samoa thuộc Mỹ-1,812022
210Quần đảo Bắc Mariana-1,942022
211Tuvalu-22022
212Serbia-2,522022
213Moldova-2,622022
214Quần đảo Marshall-3,172022
215St. Martin-3,712022
216Ukraina-7,622022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (1)

Seychelles

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Phần trăm thay đổi dân số hàng năm so với năm trước.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.POP.GROW
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Annual population growth rate for year t is the exponential rate of growth of midyear population from year t-1 to t, expressed as a percentage. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship.

{
  "id": "SP.POP.GROW",
  "name": "Population growth (annual %)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Annual population growth rate for year t is the exponential rate of growth of midyear population from year t-1 to t, expressed as a percentage. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), note: Derived from total population, publisher: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs), note: Derived from total population;\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT), note: Derived from total population;\nPopulation and Vital Statistics Report (various years), United Nations (UN), note: Derived from total population, publisher: UN Statistical Division",
  "topics": [
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}