Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #003

Tăng trưởng dân số2021

Phần trăm thay đổi dân số hàng năm so với năm trước.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSomalia3,66 %

Top 10

% · 2021
01Somalia
3,66
02Chad
3,44
03Niger
3,25
05Uganda
3,22
06Angola
3,18
07Mali
3,06
10Namibia
2,95

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tăng trưởng dân số · 2021 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Somalia3,662021
02Chad3,442021
03Niger3,252021
04Congo - Kinshasa3,242021
05Uganda3,222021
06Angola3,182021
07Mali3,062021
08Tanzania32021
09Mozambique2,962021
10Namibia2,952021
11Mauritania2,892021
12Zambia2,822021
13Maldives2,762021
14Yemen2,742021
15Burundi2,722021
16Syria2,722021
17Sudan2,692021
18Ethiopia2,672021
19Cameroon2,652021
20Malawi2,592021
21Benin2,592021
22Senegal2,542021
23Madagascar2,522021
24Guinea2,512021
25Côte d’Ivoire2,472021
26Lãnh thổ Palestine2,462021
27Guinea Xích Đạo2,442021
28Quần đảo Solomon2,42021
29Congo - Brazzaville2,392021
30Burkina Faso2,382021
31Gambia2,372021
32Afghanistan2,362021
33Vanuatu2,322021
34Gabon2,312021
35Sierra Leone2,272021
36Iraq2,242021
37Guinea-Bissau2,242021
38Tajikistan2,212021
39Rwanda2,192021
40Bahrain2,162021
41Liberia2,112021
42Nigeria2,12021
43São Tomé và Príncipe2,062021
44Quần đảo Cayman2,052021
45Turkmenistan2,022021
46Papua New Guinea1,992021
47Comoros1,982021
48Ghana1,962021
49Uzbekistan1,942021
50Quần đảo Turks và Caicos1,912021
51Kenya1,92021
52Pakistan1,892021
53Togo1,882021
54Gibraltar1,882021
55Kyrgyzstan1,842021
56Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,842021
57Jordan1,832021
58Timor-Leste1,82021
59Quần đảo Virgin thuộc Anh1,82021
60Kiribati1,792021
61Eritrea1,772021
62Nepal1,742021
63Zimbabwe1,732021
64Cộng hòa Trung Phi1,692021
65Mông Cổ1,682021
66Israel1,682021
67Honduras1,672021
68Iceland1,642021
69Algeria1,622021
70Nam Sudan1,552021
71Nam Phi1,542021
72Luxembourg1,522021
73Botswana1,492021
74Ai Cập1,492021
75Campuchia1,482021
76Djibouti1,442021
77Lào1,442021
78Ireland1,42021
79Guatemala1,382021
80Quần đảo Faroe1,382021
81Sint Maarten1,362021
82Kazakhstan1,332021
83Libya1,272021
84Andorra1,262021
85Monaco1,252021
86Paraguay1,212021
87Panama1,212021
88Nicaragua1,22021
89Haiti1,162021
90Eswatini1,162021
91Belize1,152021
92Malaysia1,152021
93Síp1,152021
94Lesotho1,152021
95Colombia1,12021
96Sri Lanka1,082021
97Cộng hòa Dominica1,042021
98Bolivia1,022021
99Ma-rốc1,012021
100Guyana0,992021
101Guam0,962021
102Peru0,962021
103Brunei0,962021
104Thổ Nhĩ Kỳ0,912021
105Suriname0,912021
106Philippines0,912021
107Việt Nam0,872021
108Samoa0,862021
109Iran0,832021
110Ấn Độ0,822021
111Bangladesh0,812021
112Seychelles0,812021
113Ecuador0,772021
114Thụy Sĩ0,772021
115Liechtenstein0,722021
116Indonesia0,72021
117Bhutan0,72021
118Myanmar (Miến Điện)0,72021
119Mexico0,672021
120Micronesia0,642021
121Bồ Đào Nha0,632021
122Tunisia0,622021
123Thụy Điển0,62021
124Nauru0,572021
125Canada0,552021
126Antigua và Barbuda0,552021
127Na Uy0,532021
128Hà Lan0,522021
129Malta0,512021
130Costa Rica0,512021
131Greenland0,512021
132Chile0,442021
133Azerbaijan0,442021
134Áo0,442021
135Đan Mạch0,432021
136Brazil0,432021
137Bermuda0,412021
138Bỉ0,412021
139Cape Verde0,382021
140Triều Tiên0,372021
141New Caledonia0,362021
142Pháp0,362021
143Vương quốc Anh0,362021
144El Salvador0,342021
145Quần đảo Eo biển0,32021
146Grenada0,32021
147Li-băng0,282021
148Slovenia0,272021
149Argentina0,272021
150Jamaica0,242021
151New Zealand0,242021
152Polynesia thuộc Pháp0,212021
153Phần Lan0,212021
154Fiji0,192021
155Tây Ban Nha0,182021
156Barbados0,162021
157Hoa Kỳ0,162021
158St. Lucia0,152021
159Australia0,142021
160Bahamas0,132021
161Thái Lan0,122021
162Estonia0,112021
163Trung Quốc0,092021
164Trinidad và Tobago0,062021
165Đảo Man0,052021
166Đức0,042021
167Armenia0,032021
168Mauritius0,032021
169Palau-0,052021
170Uruguay-0,072021
171Litva-0,072021
172Hàn Quốc-0,132021
173Tonga-0,22021
174Slovakia-0,212021
175Kosovo-0,232021
176St. Kitts và Nevis-0,232021
177Montenegro-0,252021
178Nga-0,342021
179Georgia-0,382021
180Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ-0,42021
181Hungary-0,412021
182Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc-0,422021
183Nhật Bản-0,462021
184Cuba-0,492021
185Oman-0,492021
186Italy-0,522021
187Dominica-0,552021
188Puerto Rico-0,582021
189St. Vincent và Grenadines-0,662021
190Bulgaria-0,662021
191Venezuela-0,732021
192Romania-0,752021
193Aruba-0,822021
194Belarus-0,832021
195Latvia-0,842021
196Ukraina-0,862021
197Kuwait-0,92021
198Croatia-0,92021
199Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc-0,912021
200Serbia-0,942021
201Curaçao-0,992021
202Bắc Macedonia-1,032021
203Samoa thuộc Mỹ-1,082021
204Quần đảo Bắc Mariana-1,162021
205Hy Lạp-1,212021
206Ba Lan-1,432021
207San Marino-1,52021
208Moldova-1,52021
209Albania-1,542021
210Bosnia và Herzegovina-1,662021
211Séc-1,812021
212Tuvalu-1,992021
213Ả Rập Xê-út-2,462021
214Quần đảo Marshall-3,192021
215Singapore-4,172021
216St. Martin-5,912021
217Qatar-10,932021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Phần trăm thay đổi dân số hàng năm so với năm trước.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.POP.GROW
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Annual population growth rate for year t is the exponential rate of growth of midyear population from year t-1 to t, expressed as a percentage. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship.

{
  "id": "SP.POP.GROW",
  "name": "Population growth (annual %)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Annual population growth rate for year t is the exponential rate of growth of midyear population from year t-1 to t, expressed as a percentage. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), note: Derived from total population, publisher: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs), note: Derived from total population;\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT), note: Derived from total population;\nPopulation and Vital Statistics Report (various years), United Nations (UN), note: Derived from total population, publisher: UN Statistical Division",
  "topics": [
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}