Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #115

Sản xuất đậu nành2024

Sản lượng đậu nành hàng năm tính bằng tấn.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu107 / 217Không quan sát: 110
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBrazil144.473.760 tấn

Top 10

tấn · 2024
01Brazil
144.473.760
02Hoa Kỳ
118.836.440
03Argentina
48.213.210
04Trung Quốc
20.650.000
05Ấn Độ
15.132.082
06Paraguay
11.100.256
07Canada
7.568.013
08Nga
7.000.000
09Ukraina
6.635.180
10Bolivia
3.216.440

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất đậu nành · 2024 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Brazil144.473.7602024
02Hoa Kỳ118.836.4402024
03Argentina48.213.2102024
04Trung Quốc20.650.0002024
05Ấn Độ15.132.0822024
06Paraguay11.100.2562024
07Canada7.568.0132024
08Nga7.000.0002024
09Ukraina6.635.1802024
10Bolivia3.216.4402024
11Uruguay3.065.0002024
12Nam Phi1.848.0002024
13Nigeria1.150.0002024
14Italy1.125.5802024
15Benin652.4542024
16Pháp398.5402024
17Serbia346.8082024
18Romania316.7602024
19Malawi305.0002024
20Togo284.3422024
21Ghana270.0002024
22Mexico265.3332024
23Hungary258.8902024
24Croatia255.0802024
25Nhật Bản252.4002024
26Áo249.1302024
27Ethiopia240.0002024
28Colombia235.4542024
29Indonesia227.3672024
30Kazakhstan207.5032024
31Iran200.0002024
32Triều Tiên180.0002024
32Thổ Nhĩ Kỳ180.0002024
34Zambia169.7002024
35Uganda155.0002024
36Hàn Quốc154.9542024
37Slovakia152.7402024
38Myanmar (Miến Điện)140.0002024
39Burkina Faso138.0522024
40Đức131.8002024
41Cameroon116.6902024
42Bangladesh106.8332024
43Ba Lan80.9602024
44Ai Cập75.0002024
45Séc73.6702024
46Mozambique70.0002024
47Zimbabwe69.2912024
48Australia65.3002024
49Campuchia51.0002024
50Angola46.8572024
51Việt Nam46.1272024
52Guatemala45.0002024
53Tanzania42.7382024
54Rwanda36.7052024
55Bosnia và Herzegovina31.5792024
56Moldova31.5552024
57Nepal28.5202024
58Congo - Kinshasa28.4012024
59Belize26.4042024
60Ecuador24.7112024
61Mali22.8142024
62Kenya17.4172024
63Thái Lan16.3472024
64Uzbekistan12.6062024
65Slovenia11.6402024
66Venezuela11.0572024
67Tây Ban Nha10.9402024
68Lào7.8792024
69Sierra Leone7.4852024
70Thụy Sĩ7.4792024
71Afghanistan7.3052024
72Sri Lanka6.1962024
73El Salvador5.3802024
74Gabon4.0152024
75Syria3.6102024
76Liberia3.4262024
77Kyrgyzstan2.5492024
78Hy Lạp2.4902024
79Peru2.2302024
80Honduras2.1932024
81Burundi2.1652024
82Litva2.0402024
83Georgia2.0002024
84Cuba1.0002024
84Ma-rốc1.0002024
86Timor-Leste860,622024
87Albania813,22024
88Bulgaria6302024
89Côte d’Ivoire572,172024
90Philippines505,742024
91Panama96,322024
92Bhutan79,652024
93Bắc Macedonia55,292024
94Luxembourg502024
95Madagascar47,912024
96Iraq34,172024
97Azerbaijan29,732024
98Tajikistan20,752024
99Polynesia thuộc Pháp11,472024
100Pakistan32024
101Suriname2,352024
102Síp02024
102Đan Mạch02024
102Estonia02024
102Phần Lan02024
102Latvia02024
102Malta02024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (110)

Algeria · Andorra · Antigua và Barbuda · Armenia · Aruba · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belarus · Bermuda · Botswana · Brunei · Bỉ · Bồ Đào Nha · Cape Verde · Chad · Chile · Comoros · Congo - Brazzaville · Costa Rica · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Eswatini · Fiji · Gambia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Hà Lan · Iceland · Ireland · Israel · Jamaica · Jordan · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Lesotho · Li-băng · Libya · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Malaysia · Maldives · Mauritania · Mauritius · Micronesia · Monaco · Montenegro · Mông Cổ · Na Uy · Nam Sudan · Namibia · Nauru · New Caledonia · New Zealand · Nicaragua · Niger · Oman · Palau · Papua New Guinea · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · São Tomé và Príncipe · Thụy Điển · Tonga · Trinidad và Tobago · Tunisia · Turkmenistan · Tuvalu · Vanuatu · Vương quốc Anh · Yemen · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · Ả Rập Xê-út

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng đậu nành hàng năm tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:236
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Soybean production",
    "subtitle": "Soybean production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/soybean-production",
    "selection": [
      "United States",
      "Brazil",
      "China",
      "Argentina",
      "Canada",
      "France"
    ]
  },
  "columns": {
    "Soybeans | 00000236 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Soybean production",
      "titleLong": "Soybean production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1199355,
      "shortName": "soybeans__00000236__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Soybean production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1199355.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}