Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #115

Sản xuất đậu nành2023

Sản lượng đậu nành hàng năm tính bằng tấn.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu109 / 217Không quan sát: 108
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBrazil152.144.240 tấn

Top 10

tấn · 2023
01Brazil
152.144.240
02Hoa Kỳ
113.272.630
03Argentina
25.044.978
04Trung Quốc
20.841.700
05Ấn Độ
13.061.989
06Paraguay
10.197.050
07Canada
6.980.525
08Nga
6.820.000
09Ukraina
4.742.550
10Bolivia
3.670.464

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất đậu nành · 2023 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Brazil152.144.2402023
02Hoa Kỳ113.272.6302023
03Argentina25.044.9782023
04Trung Quốc20.841.7002023
05Ấn Độ13.061.9892023
06Paraguay10.197.0502023
07Canada6.980.5252023
08Nga6.820.0002023
09Ukraina4.742.5502023
10Bolivia3.670.4642023
11Nam Phi2.770.0002023
12Nigeria1.500.0002023
13Italy1.095.9402023
14Zambia760.0672023
15Uruguay647.8002023
16Serbia599.8782023
17Benin520.9292023
18Pháp387.8202023
19Indonesia326.4932023
20Romania320.8002023
21Áo274.9602023
22Nhật Bản260.8002023
23Ghana260.0002023
23Togo260.0002023
25Malawi235.4872023
26Ethiopia220.0002023
27Croatia213.0202023
28Kazakhstan203.9222023
29Mexico199.1632023
30Colombia197.8822023
31Uganda194.0002023
32Iran190.0002023
33Ai Cập188.1582023
34Triều Tiên180.0002023
35Hungary173.3102023
36Hàn Quốc141.4772023
37Thổ Nhĩ Kỳ137.5002023
38Myanmar (Miến Điện)135.0002023
39Slovakia132.8102023
40Burkina Faso129.2252023
41Đức129.0002023
42Cameroon107.4692023
43Bangladesh107.3072023
44Zimbabwe71.0002023
45Séc63.3902023
46Mozambique60.0002023
47Australia52.0002023
48Campuchia49.0002023
49Việt Nam48.1032023
50Ba Lan47.0302023
51Angola44.6402023
52Guatemala43.0002023
53Tanzania38.8502023
54Moldova38.4192023
55Nepal36.6722023
56Rwanda29.6222023
57Belize29.1012023
58Bosnia và Herzegovina28.1272023
59Congo - Kinshasa27.6952023
60Mali23.7262023
61Uzbekistan18.5302023
62Thái Lan16.8992023
63Ecuador13.1122023
64Kenya10.1002023
65Nicaragua10.0002023
66Venezuela9.3272023
67Slovenia7.8802023
68Sri Lanka7.7802023
69Tây Ban Nha7.6702023
70Lào7.5402023
71Thụy Sĩ6.9492023
72Bulgaria6.0702023
73Afghanistan6.0002023
74El Salvador5.4042023
75Gabon4.0082023
76Liberia3.4062023
77Georgia3.0002023
78Peru2.7222023
79Kyrgyzstan2.6752023
80Burundi2.2022023
81Honduras2.1942023
82Syria2.1332023
83Litva1.7102023
84Cuba1.0002023
84Ma-rốc1.0002023
86Timor-Leste852,432023
87Hy Lạp7602023
88Philippines615,642023
89Côte d’Ivoire568,472023
90Albania519,12023
91Sierra Leone364,72023
92Panama97,342023
93Bhutan65,932023
94Bắc Macedonia62,532023
95Luxembourg502023
96Madagascar47,832023
97Iraq34,092023
98Azerbaijan29,672023
99Tajikistan20,782023
100Polynesia thuộc Pháp152023
101Pakistan72023
102Suriname2,962023
103Síp02023
103Đan Mạch02023
103Estonia02023
103Phần Lan02023
103Ireland02023
103Latvia02023
103Malta02023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (108)

Algeria · Andorra · Antigua và Barbuda · Armenia · Aruba · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belarus · Bermuda · Botswana · Brunei · Bỉ · Bồ Đào Nha · Cape Verde · Chad · Chile · Comoros · Congo - Brazzaville · Costa Rica · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Eswatini · Fiji · Gambia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Hà Lan · Iceland · Israel · Jamaica · Jordan · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Lesotho · Li-băng · Libya · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Malaysia · Maldives · Mauritania · Mauritius · Micronesia · Monaco · Montenegro · Mông Cổ · Na Uy · Nam Sudan · Namibia · Nauru · New Caledonia · New Zealand · Niger · Oman · Palau · Papua New Guinea · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · São Tomé và Príncipe · Thụy Điển · Tonga · Trinidad và Tobago · Tunisia · Turkmenistan · Tuvalu · Vanuatu · Vương quốc Anh · Yemen · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · Ả Rập Xê-út

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng đậu nành hàng năm tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:236
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Soybean production",
    "subtitle": "Soybean production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/soybean-production",
    "selection": [
      "United States",
      "Brazil",
      "China",
      "Argentina",
      "Canada",
      "France"
    ]
  },
  "columns": {
    "Soybeans | 00000236 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Soybean production",
      "titleLong": "Soybean production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1199355,
      "shortName": "soybeans__00000236__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Soybean production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1199355.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}