Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #106

Diện tích rừng thay đổi hàng năm2025

Diện tích rừng năm báo cáo trừ đi diện tích rừng năm trước, phù hợp với từng nền kinh tế. Giá trị âm cho thấy lỗ ròng.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu209 / 217Không quan sát: 8
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc16.110 km²/năm

Top 10

km²/năm · 2025
01Trung Quốc
16.110
02Nga
8.396
04Pháp
894
05Nam Phi
875,7
07Indonesia
814,8
09Kenya
644,7
10Australia
540,9

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích rừng thay đổi hàng năm · 2025 · km²/năm
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (km²/năm)Năm
01Trung Quốc16.1102025
02Nga8.3962025
03Thổ Nhĩ Kỳ1.1712025
04Pháp8942025
05Nam Phi875,72025
06Ấn Độ8602025
07Indonesia814,82025
08New Zealand675,52025
09Kenya644,72025
10Australia540,92025
11Philippines424,52025
12Uzbekistan410,42025
13Serbia396,82025
14Ukraina3802025
15Ghana357,22025
16Tây Ban Nha301,42025
17Belarus264,72025
18Việt Nam225,72025
19Pakistan207,92025
20Uruguay183,92025
21Nepal165,82025
22Rwanda145,62025
23Congo - Brazzaville1402025
24Kazakhstan1392025
25Bulgaria1262025
25Vương quốc Anh1262025
27Italy124,92025
28Triều Tiên113,62025
29Azerbaijan104,92025
30Séc90,42025
31Ireland79,12025
32Cộng hòa Dominica66,22025
33Latvia65,72025
34Ba Lan61,62025
35Hungary60,72025
36Bồ Đào Nha56,52025
37Romania56,22025
38Đức482025
39Fiji46,32025
40Jamaica38,92025
41Costa Rica35,22025
42Togo30,42025
43Litva28,32025
44Áo28,22025
45Mauritania26,32025
46Cuba21,92025
47Israel202025
48Đan Mạch19,72025
49Slovakia18,52025
50Thụy Sĩ18,32025
51Ả Rập Xê-út152025
51Nam Sudan152025
53Haiti142025
54Croatia13,22025
55Bosnia và Herzegovina10,42025
56Iceland9,62025
57El Salvador8,42025
58Cape Verde6,22025
59Estonia5,82025
60Bahrain4,82025
61Hà Lan4,52025
62Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất3,42025
63Ma-rốc3,12025
64Tajikistan32025
65Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ1,52025
66Comoros12025
66Li-băng12025
68Liechtenstein0,92025
69Palau0,92025
70Kyrgyzstan0,62025
71St. Lucia0,52025
72Syria0,32025
73Micronesia0,32025
74São Tomé và Príncipe0,32025
75Armenia0,22025
76Ai Cập0,12025
77Andorra0,12025
77Djibouti0,12025
79Aruba02025
79Afghanistan02025
79Albania02025
79Samoa thuộc Mỹ02025
79Burundi02025
79Bỉ02025
79Bahamas02025
79Bermuda02025
79Barbados02025
79Brunei02025
79Botswana02025
79Curaçao02025
79Quần đảo Cayman02025
79Phần Lan02025
79Quần đảo Faroe02025
79Georgia02025
79Hy Lạp02025
79Grenada02025
79Greenland02025
79Guam02025
79Đảo Man02025
79Iran02025
79Jordan02025
79Kiribati02025
79St. Kitts và Nevis02025
79Kuwait02025
79Lesotho02025
79Luxembourg02025
79St. Martin02025
79Maldives02025
79Quần đảo Marshall02025
79Malta02025
79Montenegro02025
79Mông Cổ02025
79Quần đảo Bắc Mariana02025
79Mauritius02025
79New Caledonia02025
79Oman02025
79Lãnh thổ Palestine02025
79Polynesia thuộc Pháp02025
79Qatar02025
79Singapore02025
79San Marino02025
79Thụy Điển02025
79Sint Maarten02025
79Quần đảo Turks và Caicos02025
79Turkmenistan02025
79Tonga02025
79Tuvalu02025
79St. Vincent và Grenadines02025
79Quần đảo Virgin thuộc Anh02025
79Yemen02025
131Dominica-0,42025
132Slovenia-0,62025
133Antigua và Barbuda-0,72025
134Síp-1,72025
135Seychelles-2,22025
136Libya-3,32025
137Trinidad và Tobago-4,22025
138Samoa-4,82025
139Moldova-5,82025
140Namibia-6,42025
141Algeria-6,72025
142Quần đảo Solomon-7,32025
143Timor-Leste-8,52025
144Bangladesh-9,92025
145Eswatini-152025
146Nhật Bản-222025
147Tunisia-232025
148Vanuatu-23,82025
149Na Uy-24,32025
150Panama-30,12025
151Bắc Macedonia-32,42025
152Papua New Guinea-37,52025
153Hàn Quốc-37,72025
154Ethiopia-39,22025
155Guinea-Bissau-42,42025
156Chile-48,82025
157Niger-49,22025
158Sri Lanka-49,42025
159Puerto Rico-52,12025
160Eritrea-59,82025
161Gambia-65,32025
162Iraq-662025
163Gabon-67,32025
164Belize-75,32025
165Guyana-76,32025
166Guinea Xích Đạo-83,62025
167Bhutan-84,82025
168Canada-98,22025
169Guatemala-131,92025
170Senegal-155,42025
171Suriname-182,52025
172Sierra Leone-197,32025
173Uganda-2812025
174Ecuador-301,52025
175Lào-353,32025
176Benin-373,82025
177Liberia-405,82025
178Malawi-4202025
179Cộng hòa Trung Phi-465,22025
180Venezuela-492,92025
181Honduras-502,22025
182Zimbabwe-5302025
183Malaysia-6002025
184Guinea-6702025
185Hoa Kỳ-7202025
186Somalia-759,52025
187Côte d’Ivoire-808,22025
188Zambia-971,62025
189Mali-1.0062025
190Cameroon-1.1702025
191Burkina Faso-1.1992025
192Madagascar-1.2432025
193Nigeria-1.2692025
194Mexico-1.2782025
195Chad-1.2792025
196Colombia-1.3332025
197Thái Lan-1.3802025
198Paraguay-1.6372025
199Sudan-1.7412025
200Argentina-1.7952025
201Bolivia-2.3982025
202Mozambique-2.6702025
203Congo - Kinshasa-2.8292025
204Myanmar (Miến Điện)-2.8972025
205Peru-2.9932025
206Campuchia-3.0872025
207Tanzania-4.6902025
208Angola-5.1002025
209Brazil-32.5612025

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (8)

Gibraltar · Kosovo · Monaco · Nauru · Nicaragua · Quần đảo Eo biển · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Diện tích rừng năm báo cáo trừ đi diện tích rừng năm trước, phù hợp với từng nền kinh tế. Giá trị âm cho thấy lỗ ròng.
Đơn vị
km²/năm
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:forest-change
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同来源相邻年份森林面积之差,负值代表减少。

{
  "definition": "同来源相邻年份森林面积之差,负值代表减少。"
}