Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #106

Diện tích rừng thay đổi hàng năm2023

Diện tích rừng năm báo cáo trừ đi diện tích rừng năm trước, phù hợp với từng nền kinh tế. Giá trị âm cho thấy lỗ ròng.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu213 / 217Không quan sát: 4
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc18.799 km²/năm

Top 10

km²/năm · 2023
01Trung Quốc
18.799
02Ấn Độ
2.662
04Chile
1.229
05Pháp
834
07Italy
538,1
09Kazakhstan
292,39
10Uzbekistan
258,4

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích rừng thay đổi hàng năm · 2023 · km²/năm
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (km²/năm)Năm
01Trung Quốc18.7992023
02Ấn Độ2.6622023
03Thổ Nhĩ Kỳ1.5602023
04Chile1.2292023
05Pháp8342023
06Việt Nam7592023
07Italy538,12023
08Philippines348,92023
09Kazakhstan292,392023
10Uzbekistan258,42023
11Uruguay2102023
12New Zealand184,112023
13Kyrgyzstan182,42023
14Costa Rica163,72023
15Belarus1452023
16Bulgaria1302023
17Iran123,862023
18Ba Lan1202023
19Azerbaijan115,272023
20Ma-rốc104,522023
21Algeria95,932023
22Vương quốc Anh85,222023
23Cộng hòa Dominica80,92023
24Na Uy782023
25Ghana72,252023
26Fiji66,82023
27Ukraina602023
28Tây Ban Nha42,92023
29Ireland402023
30Jamaica38,852023
31Latvia38,72023
32Thụy Sĩ34,42023
33Áo28,172023
34Croatia252023
35Bhutan20,22023
36Séc18,12023
37Tunisia15,32023
38Litva15,192023
39Eswatini12,12023
40Rwanda102023
40Tajikistan102023
42Đan Mạch9,42023
43Hà Lan9,352023
44Iceland6,532023
45Li-băng62023
46Puerto Rico4,92023
47Serbia3,212023
48Cape Verde32023
49Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ1,52023
50Syria0,82023
51Palau0,82023
52Djibouti0,792023
53Mauritius0,42023
54Micronesia0,32023
55Bahrain0,22023
56Aruba02023
56Afghanistan02023
56Albania02023
56Andorra02023
56Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất02023
56Australia02023
56Burundi02023
56Bỉ02023
56Bangladesh02023
56Bahamas02023
56Bosnia và Herzegovina02023
56Bermuda02023
56Barbados02023
56Brunei02023
56Cuba02023
56Curaçao02023
56Đức02023
56Dominica02023
56Ai Cập02023
56Estonia02023
56Phần Lan02023
56Quần đảo Faroe02023
56Georgia02023
56Gibraltar02023
56Hy Lạp02023
56Grenada02023
56Greenland02023
56Guam02023
56Đảo Man02023
56Iraq02023
56Israel02023
56Jordan02023
56Nhật Bản02023
56Kenya02023
56Kiribati02023
56St. Kitts và Nevis02023
56Kuwait02023
56Libya02023
56St. Lucia02023
56Liechtenstein02023
56Lesotho02023
56Luxembourg02023
56St. Martin02023
56Monaco02023
56Moldova02023
56Maldives02023
56Quần đảo Marshall02023
56Bắc Macedonia02023
56Mali02023
56Malta02023
56Montenegro02023
56Quần đảo Bắc Mariana02023
56Nepal02023
56Nauru02023
56Bồ Đào Nha02023
56Lãnh thổ Palestine02023
56Polynesia thuộc Pháp02023
56Qatar02023
56Romania02023
56Nga02023
56Ả Rập Xê-út02023
56San Marino02023
56Nam Sudan02023
56Slovakia02023
56Thụy Điển02023
56Sint Maarten02023
56Seychelles02023
56Quần đảo Turks và Caicos02023
56Turkmenistan02023
56Tonga02023
56Tuvalu02023
56Hoa Kỳ02023
56St. Vincent và Grenadines02023
56Quần đảo Virgin thuộc Anh02023
56Vanuatu02023
56Yemen02023
132Síp-0,22023
133Samoa thuộc Mỹ-0,32023
134Quần đảo Cayman-0,472023
135Oman-0,522023
136Antigua và Barbuda-0,652023
137New Caledonia-12023
138Singapore-1,82023
139Armenia-4,22023
139Trinidad và Tobago-4,22023
141Comoros-4,42023
142Samoa-4,82023
143São Tomé và Príncipe-6,22023
144Quần đảo Solomon-7,32023
145Timor-Leste-142023
146Hungary-14,552023
147Mông Cổ-15,52023
148Slovenia-20,352023
149Togo-29,62023
150Haiti-31,12023
151Sri Lanka-31,62023
152Eritrea-31,62023
153El Salvador-452023
154Mauritania-54,482023
155Gambia-57,352023
156Guinea Xích Đạo-83,62023
157Guinea-Bissau-84,42023
158Guyana-92,052023
159Hàn Quốc-1002023
160Belize-111,62023
161Panama-114,152023
162Guatemala-1162023
163Gabon-118,82023
164Suriname-122,452023
165Niger-124,22023
166Madagascar-132,152023
167Congo - Brazzaville-1502023
168Sierra Leone-197,32023
169Honduras-209,52023
170Triều Tiên-2162023
171Cộng hòa Trung Phi-3002023
172Liberia-302,62023
173Papua New Guinea-335,32023
174Lào-3452023
175Thái Lan-3602023
176Nam Phi-3642023
177Canada-369,852023
178Guinea-4002023
178Senegal-4002023
180Uganda-412,552023
181Pakistan-413,42023
182Malawi-4202023
183Zimbabwe-460,72023
184Benin-5002023
184Burkina Faso-5002023
186Malaysia-501,52023
187Venezuela-538,872023
188Cameroon-5602023
189Ecuador-642,72023
190Namibia-710,12023
191Ethiopia-7302023
192Somalia-767,52023
193Nicaragua-1.0002023
194Argentina-1.0882023
195Chad-1.1112023
196Côte d’Ivoire-1.1292023
197Botswana-1.1832023
198Mexico-1.2822023
199Campuchia-1.5572023
200Nigeria-1.6332023
201Sudan-1.7192023
202Peru-1.7282023
203Zambia-1.8822023
204Colombia-1.9932023
205Bolivia-2.1012023
206Mozambique-2.4092023
207Paraguay-2.7932023
208Myanmar (Miến Điện)-2.8972023
209Tanzania-4.6902023
210Angola-5.5512023
211Indonesia-6.0552023
212Congo - Kinshasa-11.0092023
213Brazil-12.1722023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (4)

Kosovo · Quần đảo Eo biển · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Diện tích rừng năm báo cáo trừ đi diện tích rừng năm trước, phù hợp với từng nền kinh tế. Giá trị âm cho thấy lỗ ròng.
Đơn vị
km²/năm
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:forest-change
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同来源相邻年份森林面积之差,负值代表减少。

{
  "definition": "同来源相邻年份森林面积之差,负值代表减少。"
}