Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #106

Diện tích rừng thay đổi hàng năm2020

Diện tích rừng năm báo cáo trừ đi diện tích rừng năm trước, phù hợp với từng nền kinh tế. Giá trị âm cho thấy lỗ ròng.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu214 / 217Không quan sát: 3
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc18.790 km²/năm

Top 10

km²/năm · 2020
01Trung Quốc
18.790
02Ấn Độ
2.660
04Chile
1.229
05Pháp
834
07Italy
538,1
09Kazakhstan
292,4

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích rừng thay đổi hàng năm · 2020 · km²/năm
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (km²/năm)Năm
01Trung Quốc18.7902020
02Ấn Độ2.6602020
03Thổ Nhĩ Kỳ1.5602020
04Chile1.2292020
05Pháp8342020
06Việt Nam7592020
07Italy538,12020
08Philippines348,92020
09Kazakhstan292,42020
10New Zealand270,72020
11Uzbekistan258,42020
12Uruguay2102020
13Kyrgyzstan182,42020
14Costa Rica163,72020
15Belarus1452020
16Bulgaria1302020
17Ba Lan1202020
18Azerbaijan115,32020
19Ma-rốc1042020
20Algeria1002020
21Iran902020
22Cộng hòa Dominica80,92020
23Vương quốc Anh802020
24Na Uy782020
25Ghana72,32020
26Fiji66,82020
27Ukraina602020
28Tây Ban Nha42,92020
29Ireland402020
30Jamaica38,92020
31Latvia38,72020
32Thụy Sĩ34,42020
33Áo28,22020
34Croatia252020
35Bhutan202020
36Séc18,12020
37Tunisia15,32020
38Eswatini12,12020
39Litva102020
39Rwanda102020
39Tajikistan102020
42Đan Mạch9,42020
43Hà Lan9,32020
44Iceland6,62020
45Li-băng62020
46Puerto Rico4,92020
47Serbia4,32020
48Cape Verde32020
49Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ1,52020
50Djibouti12020
51Palau0,82020
52Mauritius0,42020
53Micronesia0,32020
54Bahrain0,22020
55Aruba02020
55Afghanistan02020
55Albania02020
55Andorra02020
55Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất02020
55Australia02020
55Burundi02020
55Bỉ02020
55Bangladesh02020
55Bahamas02020
55Bosnia và Herzegovina02020
55Bermuda02020
55Barbados02020
55Brunei02020
55Quần đảo Eo biển02020
55Cuba02020
55Curaçao02020
55Quần đảo Cayman02020
55Đức02020
55Dominica02020
55Ai Cập02020
55Estonia02020
55Phần Lan02020
55Quần đảo Faroe02020
55Georgia02020
55Gibraltar02020
55Hy Lạp02020
55Grenada02020
55Greenland02020
55Guam02020
55Đảo Man02020
55Iraq02020
55Israel02020
55Jordan02020
55Nhật Bản02020
55Kenya02020
55Kiribati02020
55St. Kitts và Nevis02020
55Kuwait02020
55Libya02020
55St. Lucia02020
55Liechtenstein02020
55Lesotho02020
55Luxembourg02020
55St. Martin02020
55Monaco02020
55Moldova02020
55Maldives02020
55Quần đảo Marshall02020
55Bắc Macedonia02020
55Mali02020
55Malta02020
55Montenegro02020
55Quần đảo Bắc Mariana02020
55Nepal02020
55Nauru02020
55Oman02020
55Bồ Đào Nha02020
55Lãnh thổ Palestine02020
55Polynesia thuộc Pháp02020
55Qatar02020
55Romania02020
55Nga02020
55Ả Rập Xê-út02020
55San Marino02020
55Nam Sudan02020
55Slovakia02020
55Thụy Điển02020
55Sint Maarten02020
55Seychelles02020
55Syria02020
55Quần đảo Turks và Caicos02020
55Turkmenistan02020
55Tonga02020
55Tuvalu02020
55Hoa Kỳ02020
55St. Vincent và Grenadines02020
55Quần đảo Virgin thuộc Anh02020
55Vanuatu02020
55Yemen02020
135Síp-0,22020
136Samoa thuộc Mỹ-0,32020
137Antigua và Barbuda-0,62020
138New Caledonia-12020
139Singapore-1,82020
140Armenia-2,12020
141Trinidad và Tobago-4,22020
142Comoros-4,42020
143Samoa-4,82020
144São Tomé và Príncipe-6,22020
145Quần đảo Solomon-7,32020
146Mông Cổ-11,12020
147Timor-Leste-142020
148Hungary-14,62020
149Slovenia-20,32020
150Togo-29,62020
151Haiti-31,12020
152Sri Lanka-31,62020
153Eritrea-31,62020
154El Salvador-452020
155Mauritania-552020
156Gambia-57,32020
157Guinea Xích Đạo-83,62020
158Guinea-Bissau-84,42020
159Guyana-922020
160Hàn Quốc-1002020
161Belize-111,62020
162Panama-114,12020
163Guatemala-1162020
164Gabon-118,82020
165Suriname-122,42020
166Niger-124,22020
167Madagascar-132,22020
168Congo - Brazzaville-1502020
169Sierra Leone-197,32020
170Honduras-209,52020
171Triều Tiên-2102020
172Cộng hòa Trung Phi-3002020
173Liberia-302,62020
174Papua New Guinea-335,32020
175Lào-3452020
176Thái Lan-3602020
177Nam Phi-3642020
178Canada-369,82020
179Guinea-4002020
179Senegal-4002020
181Venezuela-4112020
182Uganda-412,52020
183Pakistan-413,42020
184Malawi-4202020
185Zimbabwe-460,72020
186Benin-5002020
186Burkina Faso-5002020
188Malaysia-501,52020
189Cameroon-5602020
190Ecuador-642,72020
191Namibia-710,12020
192Ethiopia-7302020
193Somalia-767,52020
194Nicaragua-1.0002020
195Argentina-1.0802020
196Chad-1.0902020
197Côte d’Ivoire-1.1292020
198Botswana-1.1832020
199Mexico-1.2802020
200Campuchia-1.5572020
201Nigeria-1.6332020
202Sudan-1.7202020
203Peru-1.7282020
204Zambia-1.8822020
205Colombia-1.9932020
206Bolivia-2.0002020
207Mozambique-2.2242020
208Paraguay-2.7932020
209Myanmar (Miến Điện)-2.8972020
210Tanzania-4.6902020
211Angola-5.5512020
212Indonesia-6.0552020
213Congo - Kinshasa-11.0202020
214Brazil-11.7942020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (3)

Kosovo · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Diện tích rừng năm báo cáo trừ đi diện tích rừng năm trước, phù hợp với từng nền kinh tế. Giá trị âm cho thấy lỗ ròng.
Đơn vị
km²/năm
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:forest-change
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同来源相邻年份森林面积之差,负值代表减少。

{
  "definition": "同来源相邻年份森林面积之差,负值代表减少。"
}