Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #106

Diện tích rừng thay đổi hàng năm2021

Diện tích rừng năm báo cáo trừ đi diện tích rừng năm trước, phù hợp với từng nền kinh tế. Giá trị âm cho thấy lỗ ròng.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu214 / 217Không quan sát: 3
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc18.800 km²/năm

Top 10

km²/năm · 2021
01Trung Quốc
18.800
02Ấn Độ
2.660
04Chile
1.229
05Pháp
834
07Italy
538,1
09Kazakhstan
292,39
10Uzbekistan
258,4

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích rừng thay đổi hàng năm · 2021 · km²/năm
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (km²/năm)Năm
01Trung Quốc18.8002021
02Ấn Độ2.6602021
03Thổ Nhĩ Kỳ1.5602021
04Chile1.2292021
05Pháp8342021
06Việt Nam7592021
07Italy538,12021
08Philippines348,92021
09Kazakhstan292,392021
10Uzbekistan258,42021
11Uruguay2102021
12Kyrgyzstan182,42021
13Costa Rica163,72021
14New Zealand159,372021
15Belarus1452021
16Iran1402021
17Bulgaria1302021
18Ba Lan1202021
19Azerbaijan115,272021
20Ma-rốc104,672021
21Algeria902021
22Vương quốc Anh86,672021
23Cộng hòa Dominica80,92021
24Na Uy782021
25Ghana72,232021
26Fiji66,82021
27Ukraina602021
28Tây Ban Nha42,92021
29Ireland402021
30Jamaica38,832021
31Latvia38,72021
32Thụy Sĩ34,42021
33Áo28,22021
34Croatia252021
35Bhutan202021
36Séc18,12021
37Litva16,672021
38Tunisia15,32021
39Eswatini12,12021
40Rwanda102021
40Tajikistan102021
42Đan Mạch9,42021
43Hà Lan9,372021
44Iceland6,52021
45Li-băng62021
46Puerto Rico4,92021
47Cape Verde32021
48Serbia2,92021
49Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ1,52021
50Palau0,82021
51Djibouti0,732021
52Mauritius0,42021
53Micronesia0,32021
54Bahrain0,22021
55Aruba02021
55Afghanistan02021
55Albania02021
55Andorra02021
55Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất02021
55Australia02021
55Burundi02021
55Bỉ02021
55Bangladesh02021
55Bahamas02021
55Bosnia và Herzegovina02021
55Bermuda02021
55Barbados02021
55Brunei02021
55Quần đảo Eo biển02021
55Cuba02021
55Curaçao02021
55Đức02021
55Dominica02021
55Ai Cập02021
55Estonia02021
55Phần Lan02021
55Quần đảo Faroe02021
55Georgia02021
55Gibraltar02021
55Hy Lạp02021
55Grenada02021
55Greenland02021
55Guam02021
55Đảo Man02021
55Iraq02021
55Israel02021
55Jordan02021
55Nhật Bản02021
55Kenya02021
55Kiribati02021
55St. Kitts và Nevis02021
55Kuwait02021
55Libya02021
55St. Lucia02021
55Liechtenstein02021
55Lesotho02021
55Luxembourg02021
55St. Martin02021
55Monaco02021
55Moldova02021
55Maldives02021
55Quần đảo Marshall02021
55Bắc Macedonia02021
55Mali02021
55Malta02021
55Montenegro02021
55Quần đảo Bắc Mariana02021
55Nepal02021
55Nauru02021
55Bồ Đào Nha02021
55Lãnh thổ Palestine02021
55Polynesia thuộc Pháp02021
55Qatar02021
55Romania02021
55Nga02021
55Ả Rập Xê-út02021
55San Marino02021
55Nam Sudan02021
55Slovakia02021
55Thụy Điển02021
55Sint Maarten02021
55Seychelles02021
55Syria02021
55Quần đảo Turks và Caicos02021
55Turkmenistan02021
55Tonga02021
55Tuvalu02021
55Hoa Kỳ02021
55St. Vincent và Grenadines02021
55Quần đảo Virgin thuộc Anh02021
55Vanuatu02021
55Yemen02021
133Síp-0,22021
134Samoa thuộc Mỹ-0,32021
135Quần đảo Cayman-0,62021
136Antigua và Barbuda-0,672021
136Oman-0,672021
138New Caledonia-12021
139Singapore-1,82021
140Armenia-2,12021
141Trinidad và Tobago-4,22021
142Comoros-4,42021
143Samoa-4,82021
144São Tomé và Príncipe-6,22021
145Quần đảo Solomon-7,32021
146Mông Cổ-11,12021
147Timor-Leste-142021
148Hungary-14,532021
149Slovenia-20,372021
150Togo-29,62021
151Haiti-31,12021
152Eritrea-31,62021
153Sri Lanka-31,62021
154El Salvador-452021
155Mauritania-54,332021
156Gambia-57,372021
157Guinea Xích Đạo-83,62021
158Guinea-Bissau-84,42021
159Guyana-92,072021
160Hàn Quốc-1002021
161Belize-111,62021
162Panama-114,172021
163Guatemala-1162021
164Gabon-118,82021
165Suriname-122,472021
166Niger-124,22021
167Madagascar-132,132021
168Congo - Brazzaville-1502021
169Sierra Leone-197,32021
170Honduras-209,52021
171Triều Tiên-2102021
172Cộng hòa Trung Phi-3002021
173Liberia-302,62021
174Papua New Guinea-335,32021
175Lào-3452021
176Thái Lan-3602021
177Nam Phi-3642021
178Canada-369,872021
179Guinea-4002021
179Senegal-4002021
181Uganda-412,572021
182Pakistan-413,42021
183Malawi-4202021
184Zimbabwe-460,72021
185Benin-5002021
185Burkina Faso-5002021
187Malaysia-501,52021
188Cameroon-5602021
189Venezuela-575,42021
190Ecuador-642,72021
191Namibia-710,12021
192Ethiopia-7302021
193Somalia-767,52021
194Nicaragua-1.0002021
195Argentina-1.0902021
196Chad-1.1172021
197Côte d’Ivoire-1.1292021
198Botswana-1.1832021
199Mexico-1.2802021
200Campuchia-1.5572021
201Nigeria-1.6332021
202Peru-1.7282021
203Sudan-1.7302021
204Zambia-1.8822021
205Colombia-1.9932021
206Bolivia-2.1302021
207Mozambique-2.4622021
208Paraguay-2.7932021
209Myanmar (Miến Điện)-2.8972021
210Tanzania-4.6902021
211Angola-5.5512021
212Indonesia-6.0552021
213Congo - Kinshasa-11.0102021
214Brazil-12.2862021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (3)

Kosovo · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Diện tích rừng năm báo cáo trừ đi diện tích rừng năm trước, phù hợp với từng nền kinh tế. Giá trị âm cho thấy lỗ ròng.
Đơn vị
km²/năm
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:forest-change
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同来源相邻年份森林面积之差,负值代表减少。

{
  "definition": "同来源相邻年份森林面积之差,负值代表减少。"
}