Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #106

Diện tích rừng thay đổi hàng năm2024

Diện tích rừng năm báo cáo trừ đi diện tích rừng năm trước, phù hợp với từng nền kinh tế. Giá trị âm cho thấy lỗ ròng.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu209 / 217Không quan sát: 8
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCộng hòa Trung Phi229.284 km²/năm

Top 10

km²/năm · 2024
02Canada
220.115
03Argentina
185.313
05Nga
164.784
06Ethiopia
99.015
07Nam Phi
58.530
08Indonesia
55.712
09Bolivia
44.037
10Sudan
43.115

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích rừng thay đổi hàng năm · 2024 · km²/năm
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (km²/năm)Năm
01Cộng hòa Trung Phi229.2842024
02Canada220.1152024
03Argentina185.3132024
04Congo - Kinshasa166.2082024
05Nga164.7842024
06Ethiopia99.0152024
07Nam Phi58.5302024
08Indonesia55.7122024
09Bolivia44.0372024
10Sudan43.1152024
11Ả Rập Xê-út17.9712024
12Triều Tiên17.5022024
13Namibia16.1772024
14Côte d’Ivoire13.5692024
15Mexico10.8462024
16Venezuela10.6462024
17Colombia10.4612024
18Hy Lạp8.6102024
19Botswana8.3042024
20Zambia7.2212024
21Mauritania7.2012024
22Senegal7.1672024
23Serbia7.1192024
24Tây Ban Nha5.1762024
25Vanuatu4.6752024
26Panama4.3802024
27Eritrea4.0222024
28Cuba3.7822024
29Ukraina3.4402024
30Rwanda3.4112024
31Nepal2.8762024
32New Zealand2.8522024
33Georgia2.7812024
34Séc2.7682024
35Kenya2.3832024
36Pháp2.0242024
37Benin1.8552024
38Uganda1.8162024
39Albania1.5212024
40Guinea-Bissau1.4912024
41Timor-Leste1.3832024
42Belarus1.3782024
43Phần Lan1.3402024
44El Salvador1.1362024
45Philippines1.0292024
46Uzbekistan859,72024
47Cộng hòa Dominica824,72024
48Belize790,12024
49Gabon670,82024
50Đức5762024
51Guatemala558,42024
52New Caledonia548,92024
53Vương quốc Anh499,782024
54Bồ Đào Nha449,82024
55Latvia379,92024
56Azerbaijan368,172024
57Ecuador354,52024
58Haiti327,32024
59Hungary326,562024
60Ireland309,22024
61Bắc Macedonia278,52024
62Hàn Quốc2592024
63Romania224,62024
64Sri Lanka220,92024
65Togo210,32024
66Thái Lan2052024
67Niger175,82024
68Bulgaria1442024
69Slovakia127,42024
70St. Lucia120,22024
71Slovenia118,842024
72Dominica95,22024
73Đan Mạch93,32024
74Mông Cổ88,82024
75Litva81,032024
76Israel802024
77Estonia77,72024
78Iceland72,072024
79Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất69,42024
80Armenia64,52024
81Quần đảo Virgin thuộc Anh63,52024
82Syria572024
83São Tomé và Príncipe52,12024
84Jamaica38,742024
85Cape Verde38,22024
86Bahrain31,32024
87Maldives292024
88Áo28,232024
89Andorra22,12024
90Comoros16,72024
91Nam Sudan152024
92Qatar142024
93Afghanistan102024
94Lãnh thổ Palestine9,62024
95Singapore7,72024
96Thổ Nhĩ Kỳ3,22024
97Quần đảo Marshall3,12024
98Guam2,72024
99Đảo Man2,12024
100Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ1,52024
101Palau1,32024
102Quần đảo Cayman1,272024
103Aruba0,72024
104Kuwait0,52024
105Tuvalu0,32024
106Micronesia0,32024
107St. Vincent và Grenadines0,22024
108Samoa0,12024
109Malta0,12024
110Burundi02024
110Bahamas02024
110Barbados02024
110Brunei02024
110Curaçao02024
110Quần đảo Faroe02024
110Grenada02024
110Greenland02024
110St. Kitts và Nevis02024
110Lesotho02024
110Luxembourg02024
110St. Martin02024
110Montenegro02024
110Quần đảo Bắc Mariana02024
110Polynesia thuộc Pháp02024
110San Marino02024
110Quần đảo Turks và Caicos02024
110Yemen02024
128Antigua và Barbuda-0,662024
129Sint Maarten-0,72024
130Kiribati-1,12024
131Djibouti-1,242024
132Bermuda-2,22024
133Tonga-2,22024
134Trinidad và Tobago-4,62024
135Síp-62024
135Mauritius-62024
137Oman-7,592024
138Liechtenstein-8,12024
139Samoa thuộc Mỹ-11,92024
140Croatia-17,32024
141Tajikistan-262024
142Guyana-29,062024
143Hà Lan-34,242024
144Li-băng-39,12024
145Quần đảo Solomon-61,22024
146Seychelles-69,62024
147Guinea Xích Đạo-83,62024
148Bangladesh-89,92024
149Gambia-94,662024
150Libya-113,42024
151Thụy Sĩ-142,42024
152Moldova-156,22024
153Tunisia-175,32024
154Bỉ-187,82024
155Malaysia-188,52024
156Sierra Leone-196,92024
157Nhật Bản-2482024
158Jordan-2682024
159Bosnia và Herzegovina-268,72024
160Fiji-280,92024
161Ba Lan-301,62024
162Kazakhstan-357,882024
163Iran-373,862024
164Ai Cập-408,82024
165Malawi-4202024
166Thụy Điển-4602024
167Bhutan-4782024
168Puerto Rico-565,32024
169Congo - Brazzaville-6122024
170Eswatini-666,22024
171Trung Quốc-748,92024
172Ma-rốc-788,012024
173Uruguay-883,92024
174Na Uy-923,32024
175Costa Rica-978,62024
176Việt Nam-1.0332024
177Kyrgyzstan-1.1472024
178Iraq-1.2592024
179Chad-2.4112024
180Algeria-2.8562024
181Myanmar (Miến Điện)-2.8972024
182Ấn Độ-3.0622024
183Italy-3.1812024
184Honduras-3.8492024
185Chile-4.1272024
186Pakistan-4.3022024
187Suriname-4.6712024
188Tanzania-4.6902024
189Australia-4.9762024
190Paraguay-8.0322024
191Hoa Kỳ-8.2802024
192Somalia-8.4412024
193Cameroon-9.1232024
194Campuchia-9.5942024
195Ghana-9.8672024
196Guinea-11.4472024
197Liberia-11.5962024
198Angola-11.6982024
199Papua New Guinea-17.2252024
200Turkmenistan-17.9702024
201Madagascar-23.4382024
202Burkina Faso-27.0962024
203Mali-27.1622024
204Lào-34.2062024
205Zimbabwe-34.8742024
206Mozambique-35.1652024
207Brazil-36.3612024
208Nigeria-38.8022024
209Peru-43.5282024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (8)

Gibraltar · Kosovo · Monaco · Nauru · Nicaragua · Quần đảo Eo biển · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Diện tích rừng năm báo cáo trừ đi diện tích rừng năm trước, phù hợp với từng nền kinh tế. Giá trị âm cho thấy lỗ ròng.
Đơn vị
km²/năm
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:forest-change
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同来源相邻年份森林面积之差,负值代表减少。

{
  "definition": "同来源相邻年份森林面积之差,负值代表减少。"
}