Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #034

Thất nghiệp2025

Ước tính theo mô hình của ILO về số người thất nghiệp tính theo phần trăm lực lượng lao động.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu182 / 217Không quan sát: 35
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuEswatini34,2 %

Top 10

% · 2025

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Thất nghiệp · 2025 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Eswatini34,22025
02Nam Phi32,392025
03Djibouti26,022025
04Botswana24,482025
05Gabon20,152025
06Congo - Brazzaville19,882025
07Namibia19,292025
08Somalia18,952025
09Libya18,762025
10St. Vincent và Grenadines182025
11Yemen17,322025
12Jordan16,542025
13Lesotho16,322025
14Iraq15,482025
15Tunisia15,112025
16Haiti14,942025
17Angola14,112025
18Montenegro13,572025
19Syria13,572025
20Afghanistan13,352025
21Armenia12,872025
22Bắc Macedonia12,262025
23Georgia12,12025
24Guyana11,962025
25Cape Verde11,942025
26Polynesia thuộc Pháp11,662025
27Algeria11,632025
28Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ11,442025
29Rwanda11,362025
30New Caledonia11,172025
31Bosnia và Herzegovina11,042025
32Albania10,932025
33Nepal10,462025
34Tây Ban Nha10,382025
35Mauritania10,322025
36Phần Lan9,462025
37St. Lucia9,452025
38Zimbabwe9,292025
39Bahamas9,212025
40São Tomé và Príncipe9,132025
41Ma-rốc92025
42Chile8,972025
43Belize8,862025
44Thụy Điển8,692025
45Hy Lạp8,542025
46Thổ Nhĩ Kỳ8,522025
47Panama8,362025
48Guinea Xích Đạo8,342025
49Estonia8,312025
50Iran8,32025
51Colombia8,292025
52Suriname7,832025
53Pháp7,542025
54Uruguay7,522025
55Argentina7,142025
56Serbia7,122025
57Tajikistan6,932025
58Canada6,912025
59Costa Rica6,842025
60Ai Cập6,782025
61Litva6,732025
62Mozambique6,632025
63Latvia6,572025
64Barbados6,522025
65Gambia6,522025
66Italy6,392025
67Luxembourg6,342025
68Cộng hòa Trung Phi6,252025
69Quần đảo Eo biển6,172025
70Bồ Đào Nha6,162025
71Romania5,992025
72Puerto Rico5,992025
73Eritrea5,982025
74Brazil5,972025
75Zambia5,922025
76Bỉ5,912025
77Mauritius5,642025
78Áo5,582025
79Guam5,572025
80Đan Mạch5,532025
81Azerbaijan5,462025
82Kenya5,452025
83Pakistan5,422025
84Slovakia5,362025
85Fiji5,352025
86Venezuela5,312025
87Brunei5,282025
88Mông Cổ5,232025
89Guinea5,162025
90Peru5,122025
91Cộng hòa Dominica5,092025
92New Zealand5,082025
93Vanuatu5,072025
94Malawi5,072025
95Nicaragua5,042025
96Croatia52025
97Samoa52025
98Síp4,922025
99Honduras4,922025
100Thụy Sĩ4,872025
101Paraguay4,82025
102Kazakhstan4,772025
103Vương quốc Anh4,752025
104Na Uy4,642025
105Ireland4,632025
106Uzbekistan4,622025
107Trung Quốc4,622025
108Hungary4,522025
109Maldives4,512025
110Congo - Kinshasa4,432025
111Turkmenistan4,272025
112Ấn Độ4,222025
113Hoa Kỳ4,22025
114Australia4,092025
115Sri Lanka42025
116Hà Lan3,872025
117Comoros3,822025
118Bangladesh3,782025
119Malaysia3,762025
120Đức3,712025
121Iceland3,622025
122Cameroon3,62025
123Triều Tiên3,542025
124Bulgaria3,542025
125Kyrgyzstan3,532025
126Israel3,492025
127Burkina Faso3,482025
128Belarus3,382025
129Trinidad và Tobago3,332025
130Ethiopia3,322025
131Ecuador3,312025
132El Salvador3,32025
133Jamaica3,292025
134Oman3,252025
135Indonesia3,242025
136Bhutan3,232025
137Slovenia3,182025
138Sierra Leone3,152025
139Nigeria3,062025
140Myanmar (Miến Điện)3,052025
141Madagascar3,042025
142Ả Rập Xê-út3,042025
143Ghana2,982025
144Ba Lan2,982025
145Bolivia2,972025
146Malta2,92025
147Liberia2,882025
148Mali2,832025
149Séc2,822025
150Singapore2,822025
151Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc2,82025
152Uganda2,752025
153Senegal2,742025
154Hàn Quốc2,682025
155Guinea-Bissau2,672025
155Mexico2,672025
157Guatemala2,62025
158Papua New Guinea2,572025
159Nhật Bản2,452025
160Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc2,352025
161Côte d’Ivoire2,322025
162Philippines2,242025
163Kuwait2,182025
164Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất2,172025
165Nga2,132025
166Tonga2,012025
167Togo22025
168Cuba1,752025
169Timor-Leste1,592025
170Benin1,592025
171Tanzania1,572025
172Việt Nam1,522025
173Moldova1,52025
174Quần đảo Solomon1,432025
175Lào1,192025
176Bahrain1,12025
177Chad1,062025
178Burundi0,922025
179Thái Lan0,782025
180Niger0,392025
181Campuchia0,262025
182Qatar0,132025

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (35)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bermuda · Curaçao · Dominica · Gibraltar · Greenland · Grenada · Kiribati · Kosovo · Li-băng · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Micronesia · Monaco · Nam Sudan · Nauru · Palau · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Sudan · Tuvalu · Ukraina · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Ước tính theo mô hình của ILO về số người thất nghiệp tính theo phần trăm lực lượng lao động.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SL.UEM.TOTL.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Unemployment refers to the share of the labor force that is without work but available for and seeking employment.

{
  "id": "SL.UEM.TOTL.ZS",
  "name": "Unemployment, total (% of total labor force) (modeled ILO estimate)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Unemployment refers to the share of the labor force that is without work but available for and seeking employment.",
  "sourceOrganization": "ILO Modelled Estimates database (ILOEST), International Labour Organization (ILO), uri: https://ilostat.ilo.org/data/bulk/, publisher: ILOSTAT, type: external database, date accessed: January 17, 2026",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    },
    {
      "id": "10",
      "value": "Social Protection & Labor"
    }
  ]
}