Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #034

Thất nghiệp2020

Ước tính theo mô hình của ILO về số người thất nghiệp tính theo phần trăm lực lượng lao động.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu187 / 217Không quan sát: 30
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuEswatini32,98 %

Top 10

% · 2020

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Thất nghiệp · 2020 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Eswatini32,982020
02Nam Phi29,222020
03Djibouti27,72020
04Lãnh thổ Palestine25,92020
05St. Lucia25,222020
06Congo - Brazzaville22,292020
07Gabon21,282020
08Botswana21,022020
09Namibia212020
10St. Vincent và Grenadines20,642020
11Libya19,652020
12Somalia19,412020
13Jordan19,212020
14Lesotho18,382020
15Armenia18,182020
16Yemen17,962020
17Montenegro17,882020
18Tunisia17,652020
19Angola16,72020
20Bắc Macedonia16,582020
21Costa Rica16,432020
22Colombia15,982020
23Hy Lạp15,92020
24Bosnia và Herzegovina15,872020
25Iraq15,772020
26Haiti15,572020
27Tây Ban Nha15,532020
28Guyana15,312020
29Syria15,182020
30Panama14,662020
31Cape Verde14,652020
32Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ14,372020
33Nam Sudan14,252020
34Algeria14,082020
35Brazil13,72020
36New Caledonia13,562020
37Li-băng13,252020
38Thổ Nhĩ Kỳ13,152020
39Nepal13,042020
40Polynesia thuộc Pháp12,962020
41Bahamas12,022020
42Sudan122020
43Rwanda11,832020
44Georgia11,732020
45Afghanistan11,712020
46Albania11,642020
47Argentina11,462020
48Ma-rốc11,192020
49Mauritania11,052020
50Honduras10,982020
51Chile10,932020
52Belize10,762020
53Barbados10,592020
54Uruguay10,412020
55Iran9,692020
56São Tomé và Príncipe9,682020
57Canada9,662020
58Ukraina9,482020
59Italy9,192020
60Serbia9,012020
61Suriname8,972020
62Puerto Rico8,892020
63Mauritius8,632020
64Guinea Xích Đạo8,622020
65Zimbabwe8,622020
66Litva8,492020
67Thụy Điển8,292020
68Latvia8,12020
69Hoa Kỳ8,062020
70Pháp8,012020
71Ai Cập7,972020
72Bolivia7,92020
73Ấn Độ7,862020
74Phần Lan7,762020
75Síp7,762020
76Ả Rập Xê-út7,662020
77Tajikistan7,582020
78Paraguay7,552020
79Venezuela7,532020
80Samoa7,472020
81Brunei7,412020
82Croatia7,392020
83Azerbaijan7,242020
84Peru7,182020
85Estonia6,962020
86Bồ Đào Nha6,852020
87Luxembourg6,772020
88Slovakia6,722020
89Quần đảo Eo biển6,632020
90Cộng hòa Trung Phi6,522020
91Jamaica6,52020
92Mông Cổ6,412020
93Australia6,392020
94Eritrea6,382020
95Guam6,242020
96Nicaragua6,182020
97Cộng hòa Dominica6,132020
98Ecuador6,122020
99Zambia6,032020
100Guinea6,012020
101Pakistan5,992020
102Kyrgyzstan5,942020
103Gambia5,842020
104Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc5,812020
105Malawi5,722020
106Nigeria5,712020
107Đan Mạch5,642020
108Ireland5,622020
109Nga5,622020
110Kenya5,612020
111Bỉ5,542020
112Bangladesh5,542020
113Iceland5,482020
114Maldives5,422020
115Sri Lanka5,362020
116Congo - Kinshasa5,362020
117Uzbekistan5,292020
118Áo5,22020
119Fiji5,052020
120Bulgaria5,042020
121Romania5,042020
122Bhutan5,032020
123Mozambique5,022020
124El Salvador5,012020
125Trung Quốc52020
126Slovenia4,972020
127Kazakhstan4,892020
128Malta4,862020
129Thụy Sĩ4,822020
130New Zealand4,62020
131Burkina Faso4,592020
132Malaysia4,542020
133Turkmenistan4,492020
134Vương quốc Anh4,472020
135Comoros4,472020
136Mexico4,442020
137Na Uy4,422020
138Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất4,292020
139Indonesia4,262020
140Hungary4,252020
141Trinidad và Tobago4,212020
142Israel4,172020
143Liberia4,12020
144Singapore4,12020
145Belarus4,052020
146Vanuatu4,052020
147Ethiopia42020
148Hàn Quốc3,932020
149Cameroon3,882020
149Đức3,882020
151Hà Lan3,822020
152Uganda3,822020
153Triều Tiên3,622020
154Mali3,532020
155Sierra Leone3,512020
156Kuwait3,492020
157Senegal3,432020
158Madagascar3,292020
159Ghana3,182020
160Ba Lan3,162020
161Guatemala2,962020
162Oman2,942020
163Papua New Guinea2,92020
164Guinea-Bissau2,892020
165Nhật Bản2,812020
166Timor-Leste2,812020
167Tonga2,712020
168Côte d’Ivoire2,592020
169Séc2,552020
170Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc2,542020
171Philippines2,522020
172Lào2,352020
173Cuba2,232020
174Togo2,232020
175Việt Nam2,12020
176Tanzania1,792020
177Bahrain1,762020
178Chad1,72020
179Benin1,522020
180Myanmar (Miến Điện)1,482020
181Moldova1,212020
182Thái Lan1,12020
183Burundi1,032020
184Quần đảo Solomon0,872020
185Niger0,592020
186Campuchia0,172020
187Qatar0,142020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (30)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bermuda · Curaçao · Dominica · Gibraltar · Greenland · Grenada · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Nauru · Palau · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Tuvalu · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Ước tính theo mô hình của ILO về số người thất nghiệp tính theo phần trăm lực lượng lao động.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SL.UEM.TOTL.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Unemployment refers to the share of the labor force that is without work but available for and seeking employment.

{
  "id": "SL.UEM.TOTL.ZS",
  "name": "Unemployment, total (% of total labor force) (modeled ILO estimate)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Unemployment refers to the share of the labor force that is without work but available for and seeking employment.",
  "sourceOrganization": "ILO Modelled Estimates database (ILOEST), International Labour Organization (ILO), uri: https://ilostat.ilo.org/data/bulk/, publisher: ILOSTAT, type: external database, date accessed: January 17, 2026",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    },
    {
      "id": "10",
      "value": "Social Protection & Labor"
    }
  ]
}