Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #034

Thất nghiệp2021

Ước tính theo mô hình của ILO về số người thất nghiệp tính theo phần trăm lực lượng lao động.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu187 / 217Không quan sát: 30
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuEswatini34,15 %

Top 10

% · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Thất nghiệp · 2021 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Eswatini34,152021
02Nam Phi34,012021
03Djibouti27,632021
04Lãnh thổ Palestine26,392021
05Botswana23,112021
06Congo - Brazzaville222021
07Gabon21,222021
08Namibia20,932021
09St. Lucia20,512021
10St. Vincent và Grenadines20,362021
11Jordan19,842021
12Libya19,782021
13Somalia19,662021
14Yemen18,312021
15Lesotho18,212021
16Tunisia16,632021
17Montenegro16,542021
18Iraq16,172021
19Bắc Macedonia15,82021
20Angola15,82021
21Rwanda15,782021
22Armenia15,472021
23Haiti15,32021
24Costa Rica15,142021
25Tây Ban Nha14,912021
26Bosnia và Herzegovina14,92021
27Syria14,892021
28Hy Lạp14,662021
29Guyana14,582021
30Nam Sudan13,952021
31Cape Verde13,932021
32Colombia13,92021
33Algeria13,662021
34Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ13,512021
35Brazil13,162021
36Li-băng12,722021
37Polynesia thuộc Pháp12,562021
38Nepal12,242021
39Afghanistan12,012021
40Thổ Nhĩ Kỳ11,972021
41Georgia11,782021
42New Caledonia11,572021
43Albania11,472021
44Mauritania11,132021
45Sudan11,092021
46Bahamas11,082021
47Barbados11,022021
48Ma-rốc10,552021
49Belize10,32021
50Panama10,182021
51Serbia9,842021
52Ukraina9,832021
53São Tomé và Príncipe9,562021
54Zimbabwe9,542021
55Italy9,52021
56Uruguay9,332021
57Iran9,282021
58Chile9,282021
59Guinea Xích Đạo8,822021
60Thụy Điển8,82021
61Argentina8,742021
62Suriname8,712021
63Honduras8,512021
64Puerto Rico7,92021
65Pháp7,872021
65Mông Cổ7,872021
67Mauritius7,722021
68Cộng hòa Dominica7,72021
69Tajikistan7,692021
70Phần Lan7,622021
71Canada7,532021
72Síp7,512021
72Latvia7,512021
74Croatia7,482021
75Ai Cập7,442021
76Paraguay7,312021
77Litva7,112021
78Venezuela7,032021
79Slovakia6,892021
80Bồ Đào Nha6,712021
81Cộng hòa Trung Phi6,72021
82Samoa6,662021
83Quần đảo Eo biển6,642021
84Ả Rập Xê-út6,622021
85Eritrea6,492021
86Áo6,462021
87Ấn Độ6,382021
88Ireland6,362021
89Pakistan6,342021
90Bỉ6,252021
91Gambia6,212021
92Estonia6,182021
93Nicaragua6,082021
94Azerbaijan6,042021
95Iceland6,032021
96Guam62021
97Guinea5,822021
98Kenya5,692021
99Malawi5,652021
100Romania5,592021
101Luxembourg5,572021
102Kazakhstan5,572021
103Bangladesh5,462021
104Mozambique5,412021
105Nigeria5,42021
106Uzbekistan5,362021
107Hoa Kỳ5,352021
108Congo - Kinshasa5,292021
109Fiji5,222021
110Zambia5,22021
111Jamaica5,192021
112Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc5,172021
113Bulgaria5,172021
114Kyrgyzstan5,152021
115Peru5,12021
116Bolivia5,092021
117Đan Mạch5,062021
118Australia5,022021
119Maldives5,022021
120Thụy Sĩ5,012021
121Sri Lanka4,982021
122Brunei4,92021
123Vương quốc Anh4,862021
124Israel4,812021
125Bhutan4,82021
126Vanuatu4,782021
127Nga4,752021
128Slovenia4,742021
129Malaysia4,642021
129Singapore4,642021
131Trung Quốc4,552021
132Burkina Faso4,512021
133Ecuador4,52021
134Turkmenistan4,462021
135Trinidad và Tobago4,452021
136Comoros4,392021
137Na Uy4,362021
138Myanmar (Miến Điện)4,342021
139El Salvador4,332021
140Hà Lan4,212021
141Hungary4,022021
142Mexico4,022021
143Mali4,012021
144Cameroon3,982021
145Ethiopia3,942021
146Belarus3,92021
147Liberia3,842021
148Indonesia3,832021
149New Zealand3,782021
150Malta3,752021
151Triều Tiên3,692021
152Hàn Quốc3,642021
153Đức3,592021
154Sierra Leone3,552021
155Madagascar3,52021
156Senegal3,442021
157Uganda3,422021
158Philippines3,42021
159Ba Lan3,272021
160Ghana3,22021
161Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất3,12021
162Papua New Guinea3,032021
163Guinea-Bissau3,022021
164Kuwait2,972021
165Nhật Bản2,812021
166Séc2,82021
167Côte d’Ivoire2,622021
168Việt Nam2,382021
169Togo2,342021
169Timor-Leste2,342021
171Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc2,222021
172Guatemala2,172021
173Tonga2,112021
174Cuba2,112021
175Lào2,082021
176Oman1,92021
177Tanzania1,882021
178Benin1,832021
179Bahrain1,552021
180Chad1,532021
181Thái Lan1,222021
182Burundi1,122021
183Quần đảo Solomon0,882021
184Niger0,812021
185Moldova0,792021
186Campuchia0,42021
187Qatar0,142021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (30)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bermuda · Curaçao · Dominica · Gibraltar · Greenland · Grenada · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Nauru · Palau · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Tuvalu · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Ước tính theo mô hình của ILO về số người thất nghiệp tính theo phần trăm lực lượng lao động.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SL.UEM.TOTL.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Unemployment refers to the share of the labor force that is without work but available for and seeking employment.

{
  "id": "SL.UEM.TOTL.ZS",
  "name": "Unemployment, total (% of total labor force) (modeled ILO estimate)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Unemployment refers to the share of the labor force that is without work but available for and seeking employment.",
  "sourceOrganization": "ILO Modelled Estimates database (ILOEST), International Labour Organization (ILO), uri: https://ilostat.ilo.org/data/bulk/, publisher: ILOSTAT, type: external database, date accessed: January 17, 2026",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    },
    {
      "id": "10",
      "value": "Social Protection & Labor"
    }
  ]
}