Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #034

Thất nghiệp2023

Ước tính theo mô hình của ILO về số người thất nghiệp tính theo phần trăm lực lượng lao động.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu184 / 217Không quan sát: 33
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuEswatini34,61 %

Top 10

% · 2023
01Eswatini
34,61
02Nam Phi
32,1
03Djibouti
26,07
04Botswana
23,38
05Gabon
20,16
07Namibia
19,15
08Somalia
18,96
09Libya
18,71

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Thất nghiệp · 2023 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Eswatini34,612023
02Nam Phi32,12023
03Djibouti26,072023
04Botswana23,382023
05Gabon20,162023
06Congo - Brazzaville19,922023
07Namibia19,152023
08Somalia18,962023
09Libya18,712023
10St. Vincent và Grenadines18,352023
11Yemen16,942023
12Jordan16,622023
13Lesotho16,352023
14Iraq15,242023
15Tunisia15,112023
16Haiti14,462023
17Angola14,052023
18Afghanistan14,012023
19Syria13,272023
20Bắc Macedonia13,172023
21Montenegro13,152023
22Armenia12,42023
23Nam Sudan12,372023
24Rwanda12,352023
25Tây Ban Nha12,182023
26St. Lucia12,092023
27Guyana11,922023
28Cape Verde11,882023
29Algeria11,642023
30Polynesia thuộc Pháp11,612023
31Georgia11,552023
32Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ11,362023
33Hy Lạp11,022023
34Li-băng10,982023
35New Caledonia10,922023
36Albania10,672023
37Bosnia và Herzegovina10,672023
38Nepal10,442023
39Mauritania10,372023
40Colombia9,592023
41Thổ Nhĩ Kỳ9,392023
42Zimbabwe9,352023
43São Tomé và Príncipe9,032023
44Chile9,012023
45Ma-rốc8,92023
46Bahamas8,642023
47Uruguay8,362023
48Costa Rica8,322023
49Belize8,282023
50Serbia8,272023
51Guinea Xích Đạo8,222023
52Iran8,132023
53Brazil7,952023
54Suriname7,72023
55Italy7,632023
56Thụy Điển7,612023
57Pháp7,342023
58Phần Lan7,152023
59Tajikistan7,042023
60Litva6,842023
61Ai Cập6,752023
62Mozambique6,662023
63Panama6,542023
64Barbados6,542023
65Bồ Đào Nha6,52023
66Gambia6,482023
67Latvia6,462023
68Estonia6,382023
69Cộng hòa Trung Phi6,182023
70Argentina6,142023
71Croatia6,122023
72Honduras6,072023
73Quần đảo Eo biển5,932023
74Eritrea5,912023
75Zambia5,862023
76Slovakia5,842023
77Síp5,842023
78Paraguay5,792023
79Puerto Rico5,722023
80Azerbaijan5,642023
81Romania5,592023
82Mauritius5,572023
83Cộng hòa Dominica5,562023
84Bỉ5,552023
85Canada5,422023
86Kenya5,412023
87Venezuela5,412023
88Fiji5,322023
89Brunei5,32023
90Áo5,262023
91Guam5,262023
92Pakistan5,242023
93Luxembourg5,182023
94Mông Cổ5,182023
95Guinea5,142023
96Đan Mạch5,092023
97Vanuatu5,012023
98Malawi5,012023
99Samoa4,922023
100Peru4,92023
101Kazakhstan4,842023
102Nicaragua4,72023
103Trung Quốc4,672023
104Sri Lanka4,532023
105Congo - Kinshasa4,472023
106Uzbekistan4,432023
107Bulgaria4,322023
108Ireland4,242023
109Ấn Độ4,172023
110Hungary4,12023
111Thụy Sĩ4,042023
112Vương quốc Anh4,022023
113Maldives4,022023
114Ả Rập Xê-út4,012023
115Turkmenistan4,012023
116Malaysia3,862023
117Comoros3,832023
118New Zealand3,732023
119Australia3,672023
120Slovenia3,652023
121Hoa Kỳ3,642023
122Cameroon3,612023
123Burkina Faso3,62023
124Na Uy3,572023
125Hà Lan3,542023
126Iceland3,522023
127Ecuador3,512023
128Kyrgyzstan3,52023
129Malta3,482023
130Triều Tiên3,462023
131Belarus3,462023
132Singapore3,442023
133Ethiopia3,382023
134Israel3,372023
135Trinidad và Tobago3,362023
136Bangladesh3,352023
137Indonesia3,312023
138Oman3,182023
139Bhutan3,132023
140Sierra Leone3,092023
141Nga3,082023
142Nigeria3,072023
143Đức3,072023
144Madagascar3,042023
145Bolivia3,022023
146Jamaica3,022023
147El Salvador2,992023
148Myanmar (Miến Điện)2,982023
149Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc2,952023
150Mali2,952023
151Liberia2,92023
152Ghana2,832023
153Senegal2,782023
154Mexico2,762023
155Uganda2,752023
156Ba Lan2,742023
157Hàn Quốc2,682023
158Papua New Guinea2,652023
159Guinea-Bissau2,632023
160Nhật Bản2,62023
161Séc2,582023
162Guatemala2,342023
163Côte d’Ivoire2,262023
164Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc2,212023
165Philippines2,22023
166Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất2,152023
167Kuwait2,082023
168Togo1,942023
169Cuba1,732023
170Tonga1,652023
171Việt Nam1,642023
172Benin1,642023
173Moldova1,572023
174Tanzania1,562023
175Timor-Leste1,522023
176Quần đảo Solomon1,442023
177Lào1,192023
178Chad1,062023
179Bahrain1,052023
180Burundi0,912023
181Thái Lan0,732023
182Niger0,412023
183Campuchia0,262023
184Qatar0,132023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (33)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bermuda · Curaçao · Dominica · Gibraltar · Greenland · Grenada · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Micronesia · Monaco · Nauru · Palau · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Sudan · Tuvalu · Ukraina · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Ước tính theo mô hình của ILO về số người thất nghiệp tính theo phần trăm lực lượng lao động.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SL.UEM.TOTL.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Unemployment refers to the share of the labor force that is without work but available for and seeking employment.

{
  "id": "SL.UEM.TOTL.ZS",
  "name": "Unemployment, total (% of total labor force) (modeled ILO estimate)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Unemployment refers to the share of the labor force that is without work but available for and seeking employment.",
  "sourceOrganization": "ILO Modelled Estimates database (ILOEST), International Labour Organization (ILO), uri: https://ilostat.ilo.org/data/bulk/, publisher: ILOSTAT, type: external database, date accessed: January 17, 2026",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    },
    {
      "id": "10",
      "value": "Social Protection & Labor"
    }
  ]
}