Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #034

Thất nghiệp2022

Ước tính theo mô hình của ILO về số người thất nghiệp tính theo phần trăm lực lượng lao động.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu186 / 217Không quan sát: 31
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuEswatini36,47 %

Top 10

% · 2022

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Thất nghiệp · 2022 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Eswatini36,472022
02Nam Phi33,272022
03Djibouti26,272022
04Lãnh thổ Palestine24,422022
05Botswana23,622022
06Gabon20,322022
07Congo - Brazzaville20,132022
08Namibia19,622022
09St. Vincent và Grenadines19,282022
10Libya19,242022
11Somalia19,112022
12Jordan18,22022
13Yemen17,222022
14Lesotho16,622022
15St. Lucia15,932022
16Iraq15,412022
17Tunisia15,32022
18Rwanda15,082022
19Montenegro14,852022
20Haiti14,542022
21Bắc Macedonia14,482022
22Angola14,122022
23Afghanistan14,12022
24Armenia13,452022
25Syria13,242022
26Tây Ban Nha13,032022
27Bosnia và Herzegovina12,662022
28Nam Sudan12,482022
29Hy Lạp12,432022
30Algeria12,382022
31Cape Verde12,242022
32Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ12,092022
33Guyana11,912022
34Polynesia thuộc Pháp11,792022
35Georgia11,622022
36Costa Rica11,322022
37Li-băng11,12022
38Albania10,782022
39New Caledonia10,712022
40Nepal10,662022
41Colombia10,542022
42Mauritania10,522022
43Thổ Nhĩ Kỳ10,462022
44Zimbabwe10,092022
45Ma-rốc9,412022
46Bahamas9,252022
47Brazil9,232022
48Iran9,082022
49São Tomé và Príncipe8,962022
50Honduras8,772022
51Belize8,682022
52Serbia8,442022
53Guinea Xích Đạo8,332022
54Chile8,252022
55Panama8,092022
56Italy8,072022
57Suriname7,972022
58Uruguay7,882022
59Sudan7,532022
60Thụy Điển7,422022
61Pháp7,32022
62Barbados7,262022
63Tajikistan7,052022
64Latvia6,822022
65Croatia6,812022
66Síp6,812022
67Argentina6,82022
68Mozambique6,792022
69Paraguay6,762022
70Phần Lan6,722022
71Ai Cập6,552022
72Mauritius6,322022
73Cộng hòa Trung Phi6,292022
74Slovakia6,142022
75Bồ Đào Nha6,142022
76Gambia6,072022
77Eritrea6,032022
78Puerto Rico62022
79Zambia5,992022
80Litva5,962022
81Mông Cổ5,952022
82Bhutan5,952022
83Quần đảo Eo biển5,922022
84Azerbaijan5,652022
85Venezuela5,652022
86Romania5,612022
87Ả Rập Xê-út5,592022
88Estonia5,572022
89Bỉ5,572022
90Kenya5,562022
91Cộng hòa Dominica5,52022
92Fiji5,42022
93Guam5,382022
94Pakistan5,292022
95Canada5,282022
96Brunei5,192022
97Guinea5,172022
98Vanuatu5,082022
99Samoa5,052022
100Malawi5,022022
101Áo4,992022
102Trung Quốc4,982022
103Nicaragua4,972022
104Kazakhstan4,862022
105Ấn Độ4,822022
106Kyrgyzstan4,772022
107Bangladesh4,592022
108Luxembourg4,592022
109Congo - Kinshasa4,542022
110Sri Lanka4,532022
111Ireland4,462022
112Uzbekistan4,462022
113Đan Mạch4,432022
114Trinidad và Tobago4,382022
115Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc4,322022
116Maldives4,32022
117Peru4,292022
118Bulgaria4,152022
119Thụy Sĩ4,122022
120Jamaica4,082022
121Turkmenistan4,022022
122Slovenia4,012022
123Malaysia3,932022
124Comoros3,882022
125Nga3,872022
126Burkina Faso3,832022
127Nigeria3,832022
128Iceland3,792022
129Vương quốc Anh3,772022
130Australia3,732022
131Ecuador3,712022
132Israel3,72022
133Hoa Kỳ3,652022
134Cameroon3,652022
135Singapore3,592022
136Hungary3,582022
137Belarus3,572022
138Bolivia3,552022
139Hà Lan3,532022
140Malta3,472022
141Indonesia3,462022
142Triều Tiên3,462022
143Ethiopia3,392022
144Oman3,32022
145New Zealand3,32022
146Mexico3,262022
147Na Uy3,232022
148Madagascar3,192022
149Đức3,142022
149Sierra Leone3,142022
151Myanmar (Miến Điện)3,062022
152Guatemala3,052022
153El Salvador32022
154Liberia2,962022
155Uganda2,882022
156Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất2,872022
157Ghana2,872022
158Hàn Quốc2,862022
159Senegal2,842022
160Ba Lan2,812022
161Papua New Guinea2,692022
162Guinea-Bissau2,672022
163Nhật Bản2,612022
164Philippines2,62022
165Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc2,452022
166Mali2,392022
167Côte d’Ivoire2,312022
168Séc2,222022
169Kuwait2,132022
170Tonga22022
171Togo1,962022
172Cuba1,832022
173Benin1,682022
174Tanzania1,572022
175Việt Nam1,572022
176Timor-Leste1,542022
177Quần đảo Solomon1,482022
178Bahrain1,262022
179Lào1,212022
180Chad1,082022
181Thái Lan0,942022
182Burundi0,912022
182Moldova0,912022
184Niger0,42022
185Campuchia0,242022
186Qatar0,132022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (31)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bermuda · Curaçao · Dominica · Gibraltar · Greenland · Grenada · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Nauru · Palau · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Tuvalu · Ukraina · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Ước tính theo mô hình của ILO về số người thất nghiệp tính theo phần trăm lực lượng lao động.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SL.UEM.TOTL.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Unemployment refers to the share of the labor force that is without work but available for and seeking employment.

{
  "id": "SL.UEM.TOTL.ZS",
  "name": "Unemployment, total (% of total labor force) (modeled ILO estimate)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Unemployment refers to the share of the labor force that is without work but available for and seeking employment.",
  "sourceOrganization": "ILO Modelled Estimates database (ILOEST), International Labour Organization (ILO), uri: https://ilostat.ilo.org/data/bulk/, publisher: ILOSTAT, type: external database, date accessed: January 17, 2026",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    },
    {
      "id": "10",
      "value": "Social Protection & Labor"
    }
  ]
}