CHỈ SỐ TOÀN CẦU #019
Số trường đại học trong top 1.000 ARWU2026
Đếm các trường đại học trong ARWU 2026 trong top 1.000 theo phân loại quốc gia hoặc lãnh thổ ban đầu. Đây là con số các trường được liệt kê chứ không phải tất cả các trường đại học hay thước đo chất lượng giảng dạy. Các quốc gia vắng mặt trong danh sách không
Top 10
trường đại học · 2026Hoàn thành xếp hạng
Tải xuống CSV ↓| Xếp hạng | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Giá trị (trường đại học) | Năm |
|---|---|---|---|
| 01 | 234 | 2026 | |
| 02 | 187 | 2026 | |
| 03 | 57 | 2026 | |
| 04 | 51 | 2026 | |
| 05 | 42 | 2026 | |
| 06 | 30 | 2026 | |
| 06 | 30 | 2026 | |
| 08 | 29 | 2026 | |
| 08 | 29 | 2026 | |
| 10 | 27 | 2026 | |
| 11 | 26 | 2026 | |
| 12 | 15 | 2026 | |
| 13 | 14 | 2026 | |
| 13 | 14 | 2026 | |
| 13 | 14 | 2026 | |
| 16 | 13 | 2026 | |
| 17 | 12 | 2026 | |
| 18 | 11 | 2026 | |
| 19 | 9 | 2026 | |
| 20 | 8 | 2026 | |
| 20 | 8 | 2026 | |
| 22 | 7 | 2026 | |
| 22 | 7 | 2026 | |
| 22 | 7 | 2026 | |
| 22 | 7 | 2026 | |
| 26 | 6 | 2026 | |
| 26 | 6 | 2026 | |
| 26 | 6 | 2026 | |
| 26 | 6 | 2026 | |
| 26 | 6 | 2026 | |
| 26 | 6 | 2026 | |
| 32 | 5 | 2026 | |
| 32 | 5 | 2026 | |
| 32 | 5 | 2026 | |
| 32 | 5 | 2026 | |
| 36 | 4 | 2026 | |
| 36 | 4 | 2026 | |
| 36 | 4 | 2026 | |
| 36 | 4 | 2026 | |
| 40 | 3 | 2026 | |
| 41 | 2 | 2026 | |
| 41 | 2 | 2026 | |
| 41 | 2 | 2026 | |
| 41 | 2 | 2026 | |
| 41 | 2 | 2026 | |
| 41 | 2 | 2026 | |
| 47 | 1 | 2026 | |
| 47 | 1 | 2026 | |
| 47 | 1 | 2026 | |
| 47 | 1 | 2026 | |
| 47 | 1 | 2026 | |
| 47 | 1 | 2026 | |
| 47 | 1 | 2026 | |
| 47 | 1 | 2026 | |
| 47 | 1 | 2026 | |
| 47 | 1 | 2026 | |
| 47 | 1 | 2026 | |
| 47 | 1 | 2026 | |
| 47 | 1 | 2026 |
Không có quốc gia phù hợp.
Cách xếp hạng này hoạt động
Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.
Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.
Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.
Không quan sát (158)
Afghanistan · Albania · Algeria · Andorra · Angola · Antigua và Barbuda · Armenia · Aruba · Azerbaijan · Bahamas · Bahrain · Bangladesh · Barbados · Belarus · Belize · Benin · Bermuda · Bhutan · Bolivia · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Brunei · Burkina Faso · Burundi · Bắc Macedonia · Cameroon · Campuchia · Cape Verde · Chad · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Costa Rica · Cuba · Curaçao · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Ecuador · El Salvador · Eritrea · Eswatini · Fiji · Gabon · Gambia · Georgia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guatemala · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Honduras · Indonesia · Iraq · Jamaica · Jordan · Kazakhstan · Kenya · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Kyrgyzstan · Latvia · Lesotho · Liberia · Libya · Liechtenstein · Lào · Lãnh thổ Palestine · Madagascar · Malawi · Maldives · Mali · Malta · Mauritania · Mauritius · Micronesia · Moldova · Monaco · Montenegro · Mozambique · Myanmar (Miến Điện) · Mông Cổ · Nam Sudan · Namibia · Nauru · Nepal · New Caledonia · Nicaragua · Niger · Nigeria · Oman · Palau · Panama · Papua New Guinea · Paraguay · Peru · Philippines · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Romania · Rwanda · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovakia · Somalia · Sri Lanka · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · Syria · São Tomé và Príncipe · Tajikistan · Tanzania · Timor-Leste · Togo · Tonga · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Tunisia · Turkmenistan · Tuvalu · Uganda · Ukraina · Uruguay · Uzbekistan · Vanuatu · Venezuela · Việt Nam · Yemen · Zambia · Zimbabwe · Đảo Man
Nguồn & định nghĩa
- Định nghĩa chỉ báo
- Đếm các trường đại học trong ARWU 2026 trong top 1.000 theo phân loại quốc gia hoặc lãnh thổ ban đầu. Đây là con số các trường được liệt kê chứ không phải tất cả các trường đại học hay thước đo chất lượng giảng dạy. Các quốc gia vắng mặt trong danh sách không được gán số 0.
- Đơn vị
- trường đại học
- Nguồn & định nghĩa
- ShanghaiRanking · ARWU · 本站逐校加總 ·
arwu:2026-top1000
Siêu dữ liệu gốc
統計 ARWU 2026 世界前1,000名大學,依原始榜單的國家/地區分類逐校加總。這是上榜校數,不是所有大學的數量,也不等同教學品質;未出現在榜單中的國家不補零。
{
"definition": "統計 ARWU 2026 世界前1,000名大學,依原始榜單的國家/地區分類逐校加總。這是上榜校數,不是所有大學的數量,也不等同教學品質;未出現在榜單中的國家不補零。",
"source_mapping": {
"excluded_source_entities": [
"China-Taiwan"
],
"name_mapping": []
},
"report_edition": 2026,
"source_universities": 1000,
"included_universities": 988.0,
"aggregation": "One university = one count, grouped by publisher regionLogo; no absent countries are zero-filled"
}