Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #019

Số trường đại học trong top 1.000 ARWU2026

Đếm các trường đại học trong ARWU 2026 trong top 1.000 theo phân loại quốc gia hoặc lãnh thổ ban đầu. Đây là con số các trường được liệt kê chứ không phải tất cả các trường đại học hay thước đo chất lượng giảng dạy. Các quốc gia vắng mặt trong danh sách không

ShanghaiRanking · ARWU · 本站逐校加總
Năm xếp hạng tương đương2026Năm xuất bản gần nhất: 2026
Nền kinh tế có dữ liệu59 / 217Không quan sát: 158
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc234 trường đại học

Top 10

trường đại học · 2026

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Số trường đại học trong top 1.000 ARWU · 2026 · trường đại học
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trường đại học)Năm
01Trung Quốc2342026
02Hoa Kỳ1872026
03Vương quốc Anh572026
04Đức512026
05Italy422026
06Canada302026
06Tây Ban Nha302026
08Australia292026
08Hàn Quốc292026
10Pháp272026
11Nhật Bản262026
12Ấn Độ152026
13Brazil142026
13Ả Rập Xê-út142026
13Thổ Nhĩ Kỳ142026
16Hà Lan132026
17Thụy Điển122026
18Áo112026
19Thụy Sĩ92026
20Bỉ82026
20Nam Phi82026
22Phần Lan72026
22Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc72026
22Israel72026
22Ba Lan72026
26Đan Mạch62026
26Ai Cập62026
26Ireland62026
26Iran62026
26New Zealand62026
26Bồ Đào Nha62026
32Séc52026
32Malaysia52026
32Na Uy52026
32Nga52026
36Hy Lạp42026
36Hungary42026
36Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc42026
36Pakistan42026
40Thái Lan32026
41Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất22026
41Chile22026
41Colombia22026
41Ma-rốc22026
41Mexico22026
41Singapore22026
47Argentina12026
47Bulgaria12026
47Síp12026
47Estonia12026
47Ethiopia12026
47Croatia12026
47Iceland12026
47Li-băng12026
47Litva12026
47Luxembourg12026
47Qatar12026
47Serbia12026
47Slovenia12026

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (158)

Afghanistan · Albania · Algeria · Andorra · Angola · Antigua và Barbuda · Armenia · Aruba · Azerbaijan · Bahamas · Bahrain · Bangladesh · Barbados · Belarus · Belize · Benin · Bermuda · Bhutan · Bolivia · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Brunei · Burkina Faso · Burundi · Bắc Macedonia · Cameroon · Campuchia · Cape Verde · Chad · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Costa Rica · Cuba · Curaçao · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Ecuador · El Salvador · Eritrea · Eswatini · Fiji · Gabon · Gambia · Georgia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guatemala · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Honduras · Indonesia · Iraq · Jamaica · Jordan · Kazakhstan · Kenya · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Kyrgyzstan · Latvia · Lesotho · Liberia · Libya · Liechtenstein · Lào · Lãnh thổ Palestine · Madagascar · Malawi · Maldives · Mali · Malta · Mauritania · Mauritius · Micronesia · Moldova · Monaco · Montenegro · Mozambique · Myanmar (Miến Điện) · Mông Cổ · Nam Sudan · Namibia · Nauru · Nepal · New Caledonia · Nicaragua · Niger · Nigeria · Oman · Palau · Panama · Papua New Guinea · Paraguay · Peru · Philippines · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Romania · Rwanda · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovakia · Somalia · Sri Lanka · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · Syria · São Tomé và Príncipe · Tajikistan · Tanzania · Timor-Leste · Togo · Tonga · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Tunisia · Turkmenistan · Tuvalu · Uganda · Ukraina · Uruguay · Uzbekistan · Vanuatu · Venezuela · Việt Nam · Yemen · Zambia · Zimbabwe · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Đếm các trường đại học trong ARWU 2026 trong top 1.000 theo phân loại quốc gia hoặc lãnh thổ ban đầu. Đây là con số các trường được liệt kê chứ không phải tất cả các trường đại học hay thước đo chất lượng giảng dạy. Các quốc gia vắng mặt trong danh sách không được gán số 0.
Đơn vị
trường đại học
Nguồn & định nghĩa
ShanghaiRanking · ARWU · 本站逐校加總 · arwu:2026-top1000
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
統計 ARWU 2026 世界前1,000名大學,依原始榜單的國家/地區分類逐校加總。這是上榜校數,不是所有大學的數量,也不等同教學品質;未出現在榜單中的國家不補零。

{
  "definition": "統計 ARWU 2026 世界前1,000名大學,依原始榜單的國家/地區分類逐校加總。這是上榜校數,不是所有大學的數量,也不等同教學品質;未出現在榜單中的國家不補零。",
  "source_mapping": {
    "excluded_source_entities": [
      "China-Taiwan"
    ],
    "name_mapping": []
  },
  "report_edition": 2026,
  "source_universities": 1000,
  "included_universities": 988.0,
  "aggregation": "One university = one count, grouped by publisher regionLogo; no absent countries are zero-filled"
}