Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #072

Số lượng người dùng Internet2024

Được tính từ tỷ lệ phần trăm sử dụng internet trong cùng năm nhân với dân số và chia cho 100.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu182 / 217Không quan sát: 35
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc1.296.257.000 người

Top 10

người · 2024
01Trung Quốc
1.296.257.000
02Ấn Độ
942.288.438
03Hoa Kỳ
321.962.522
04Indonesia
206.324.658
05Brazil
179.061.356
06Pakistan
143.859.134
07Nga
135.573.797
08Mexico
108.774.729
09Nhật Bản
106.050.430
10Nigeria
95.890.468

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Số lượng người dùng Internet · 2024 · người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (người)Năm
01Trung Quốc1.296.257.0002024
02Ấn Độ942.288.4382024
03Hoa Kỳ321.962.5222024
04Indonesia206.324.6582024
05Brazil179.061.3562024
06Pakistan143.859.1342024
07Nga135.573.7972024
08Mexico108.774.7292024
09Nhật Bản106.050.4302024
10Nigeria95.890.4682024
11Bangladesh92.719.9882024
12Ai Cập86.993.9442024
13Việt Nam84.981.1382024
14Iran78.144.2752024
15Đức78.088.0112024
16Philippines77.919.9382024
17Thổ Nhĩ Kỳ74.664.5272024
18Vương quốc Anh66.144.0252024
19Thái Lan65.122.7062024
20Pháp60.773.6572024
21Italy52.598.0272024
22Hàn Quốc50.662.0352024
23Nam Phi50.154.4942024
24Tây Ban Nha46.776.4042024
25Colombia41.962.9142024
26Argentina40.974.4442024
27Canada38.932.3702024
28Iraq37.512.5032024
29Algeria36.242.6082024
30Ả Rập Xê-út35.300.2802024
31Malaysia34.853.8472024
32Ma-rốc34.730.0302024
33Uzbekistan32.545.8642024
34Ba Lan32.385.9832024
35Ukraina31.225.1792024
36Ethiopia28.975.6292024
37Peru28.043.9422024
38Australia26.142.2482024
39Ghana24.848.2262024
40Venezuela21.781.0582024
41Congo - Kinshasa21.498.4662024
42Tanzania21.364.7852024
43Kenya19.738.1142024
44Kazakhstan19.231.7462024
45Chile18.893.1932024
46Hà Lan17.454.9042024
47Romania17.392.4842024
48Angola15.421.3592024
49Ecuador13.995.6442024
50Nepal13.734.9312024
51Cameroon13.472.2952024
52Côte d’Ivoire13.231.0542024
53Campuchia12.078.2232024
54Sri Lanka11.963.9442024
55Bỉ11.357.6782024
56Senegal11.122.9862024
57Guatemala11.084.5672024
58Jordan11.047.1432024
59Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất10.986.4002024
60Cộng hòa Dominica10.399.3332024
61Thụy Điển10.097.1692024
62Bolivia9.893.9952024
63Séc9.562.3752024
64Bồ Đào Nha9.463.4072024
65Tunisia9.391.9882024
66Azerbaijan9.227.4192024
67Mali9.008.4902024
68Hy Lạp8.976.4772024
69Hungary8.967.2082024
70Israel8.820.1822024
71Thụy Sĩ8.766.4302024
72Áo8.711.7172024
73Belarus8.608.5822024
74Cuba7.738.2212024
75Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc7.204.7302024
76Mozambique7.108.9662024
77Zimbabwe6.927.0192024
78Afghanistan6.864.1142024
79Burkina Faso6.653.1672024
80Kyrgyzstan6.646.1842024
81Honduras6.346.3192024
82Libya6.049.0802024
83Madagascar5.970.3832024
84Đan Mạch5.963.1942024
85Tajikistan5.909.0382024
86Serbia5.775.7282024
87Singapore5.697.4422024
88Paraguay5.652.6692024
89Haiti5.634.5112024
90Na Uy5.516.5562024
91Somalia5.311.1952024
92Bulgaria5.310.2402024
93Phần Lan5.267.2082024
94Ireland5.244.0442024
95Lào5.096.4342024
96Oman5.030.7572024
97New Zealand4.947.1712024
98Benin4.914.9832024
99Guinea4.914.0372024
100Kuwait4.884.8882024
101Slovakia4.870.3772024
102Li-băng4.681.5802024
103Rwanda4.519.8022024
104Uganda4.476.2662024
105Costa Rica4.471.7532024
106Nicaragua4.246.1992024
107El Salvador4.213.4852024
108Niger4.205.5952024
109Malawi4.106.1892024
110Zambia3.645.0712024
111Togo3.319.1782024
112Panama3.286.0532024
113Croatia3.233.3962024
114Georgia3.194.8352024
115Uruguay3.115.3592024
116Mông Cổ3.000.4232024
117Congo - Brazzaville2.992.4252024
118Qatar2.803.1062024
119Bosnia và Herzegovina2.724.4512024
120Litva2.575.2222024
121Chad2.563.1502024
122Jamaica2.558.3442024
123Armenia2.467.4282024
124Mauritania2.366.5182024
125Sierra Leone2.169.5802024
126Albania2.041.0952024
127Papua New Guinea1.989.6092024
128Namibia1.965.7852024
129Slovenia1.930.9042024
130Moldova1.858.6352024
131Liberia1.809.2132024
132Gabon1.744.7912024
133Latvia1.730.0382024
134Bắc Macedonia1.707.6002024
135Bahrain1.588.6702024
136Botswana1.448.6342024
137Gambia1.366.0372024
138Estonia1.265.8192024
139Síp1.217.0342024
140Lesotho1.210.7062024
141Burundi1.207.5482024
142Guinea Xích Đạo1.197.9492024
143Trinidad và Tobago1.124.2212024
144Mauritius913.2552024
145Eswatini787.9882024
146Djibouti763.1632024
147Cộng hòa Trung Phi734.7022024
148Bhutan722.4832024
149Fiji693.8502024
150Guyana689.8092024
151Luxembourg668.6212024
152Guinea-Bissau655.5052024
153Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc617.1072024
154Montenegro554.2052024
155Malta533.9212024
156Maldives449.8962024
157Brunei445.5922024
158Cape Verde392.2682024
159Iceland379.5842024
160Bahamas371.0772024
161Belize333.6822024
162Comoros281.8062024
163Quần đảo Solomon237.9012024
164Barbados198.7572024
165São Tomé và Príncipe139.2432024
166St. Lucia122.5942024
167Kiribati120.3132024
168Seychelles106.5712024
169Grenada82.2342024
170Andorra77.3482024
171St. Vincent và Grenadines76.6592024
172Tonga70.2572024
173Antigua và Barbuda68.2012024
174Dominica54.3192024
175Micronesia44.7252024
176Liechtenstein39.7482024
177Monaco38.2622024
178St. Kitts và Nevis36.0152024
179San Marino33.0772024
180Quần đảo Marshall24.7502024
181Palau14.8512024
182Nauru9.9172024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (35)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Lãnh thổ Palestine · Myanmar (Miến Điện) · Nam Sudan · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Sudan · Suriname · Syria · Timor-Leste · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Vanuatu · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Được tính từ tỷ lệ phần trăm sử dụng internet trong cùng năm nhân với dân số và chia cho 100.
Đơn vị
người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:internet-users
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同年互联网使用率乘以人口,明确为本站推算。

{
  "definition": "同年互联网使用率乘以人口,明确为本站推算。"
}