Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #072

Số lượng người dùng Internet2020

Được tính từ tỷ lệ phần trăm sử dụng internet trong cùng năm nhân với dân số và chia cho 100.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu184 / 217Không quan sát: 33
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc988.514.496 người

Top 10

người · 2020
01Trung Quốc
988.514.496
02Ấn Độ
608.812.426
03Hoa Kỳ
299.563.255
04Brazil
169.730.349
05Indonesia
147.648.394
06Nga
123.450.634
07Nhật Bản
113.911.990
08Mexico
90.648.866
09Ai Cập
78.613.098
10Đức
74.689.224

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Số lượng người dùng Internet · 2020 · người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (người)Năm
01Trung Quốc988.514.4962020
02Ấn Độ608.812.4262020
03Hoa Kỳ299.563.2552020
04Brazil169.730.3492020
05Indonesia147.648.3942020
06Nga123.450.6342020
07Nhật Bản113.911.9902020
08Mexico90.648.8662020
09Ai Cập78.613.0982020
10Đức74.689.2242020
11Việt Nam68.949.6712020
12Nigeria68.240.8132020
13Iran66.292.4892020
14Thổ Nhĩ Kỳ64.764.5142020
15Vương quốc Anh63.281.6682020
16Philippines60.260.3802020
17Bangladesh60.048.7202020
18Pháp57.262.4652020
19Thái Lan55.768.4112020
20Hàn Quốc50.024.5942020
21Pakistan44.497.5812020
22Tây Ban Nha44.141.6582020
23Nam Phi43.673.2292020
24Italy41.894.5402020
25Argentina38.645.6322020
26Colombia35.337.3762020
27Canada35.100.4332020
28Ukraina33.526.9482020
29Ba Lan31.207.4332020
30Ả Rập Xê-út30.878.0222020
31Ma-rốc30.774.7692020
32Malaysia30.349.7982020
33Algeria27.954.7042020
34Australia24.288.1702020
35Myanmar (Miến Điện)24.094.7902020
36Uzbekistan23.879.9102020
37Iraq22.607.2672020
38Peru21.427.7632020
39Venezuela20.605.2032020
40Ghana19.935.4932020
41Ethiopia19.109.5932020
42Chile16.941.4122020
43Kazakhstan16.743.4382020
44Hà Lan15.929.9032020
45Romania15.114.6042020
46Congo - Kinshasa13.928.6292020
47Kenya12.909.5872020
48Ecuador12.405.0682020
49Tanzania11.878.3542020
50Angola11.146.2182020
51Nepal10.707.5812020
52Bỉ10.560.8712020
53Côte d’Ivoire10.414.3622020
54Cameroon9.880.7252020
55Thụy Điển9.788.0852020
56Campuchia9.429.1372020
57Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất9.401.0382020
58Cộng hòa Dominica8.984.6772020
59Senegal8.950.1312020
60Séc8.701.5202020
61Azerbaijan8.538.7802020
62Jordan8.520.2732020
63Hy Lạp8.357.3012020
64Israel8.305.3252020
65Guatemala8.246.8642020
66Tunisia8.208.9822020
67Hungary8.197.7262020
68Thụy Sĩ8.150.1102020
69Bồ Đào Nha8.058.6672020
70Belarus7.981.2052020
71Cuba7.948.5202020
72Sri Lanka7.931.3322020
73Áo7.804.8802020
74Bolivia7.082.7022020
75Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc6.913.4272020
76Afghanistan6.660.6752020
77Mali6.321.5492020
78Đan Mạch5.630.1712020
79Serbia5.406.7102020
80Libya5.238.8252020
81Singapore5.231.1902020
82Phần Lan5.096.5952020
83Na Uy5.089.3902020
84Slovakia4.908.6272020
85Paraguay4.883.9612020
86Kyrgyzstan4.843.1492020
87Li-băng4.679.7582020
88Ireland4.636.5622020
89New Zealand4.611.8772020
90Bulgaria4.596.1312020
91Honduras4.578.9652020
92Zimbabwe4.549.1552020
93Haiti4.428.7382020
94Mozambique4.398.1892020
95Kuwait4.360.9232020
96Oman4.306.8782020
97Costa Rica4.054.1472020
98Lào3.967.1282020
99Lãnh thổ Palestine3.659.2072020
100Guinea3.495.9632020
101El Salvador3.404.2172020
102Uganda3.289.8292020
103Madagascar3.287.5892020
104Rwanda3.109.6692020
105Croatia3.065.6412020
106Nicaragua2.946.1572020
107Uruguay2.905.1322020
108Benin2.891.2002020
109Niger2.812.1502020
110Zambia2.791.4012020
111Burkina Faso2.786.4732020
112Qatar2.784.4482020
113Panama2.783.0772020
114Malawi2.715.1132020
115Georgia2.700.1452020
116Tajikistan2.685.3602020
117Somalia2.501.6252020
118Bosnia và Herzegovina2.415.5112020
119Litva2.334.1672020
120Armenia2.265.7762020
121Togo2.260.3812020
122Jamaica2.162.2322020
123Mông Cổ2.079.5032020
124Moldova1.953.1142020
125Albania1.826.5152020
126Slovenia1.820.7222020
127Latvia1.689.4602020
128Namibia1.578.8842020
129Bắc Macedonia1.510.9882020
130Gabon1.484.5182020
131Papua New Guinea1.474.3642020
132Bahrain1.467.3612020
133Chad1.437.0722020
134Mauritania1.375.7382020
135Sierra Leone1.354.6932020
136Congo - Brazzaville1.265.5282020
137Botswana1.222.6512020
138Estonia1.184.0502020
139Síp1.182.4662020
140Liberia1.179.7782020
141Trinidad và Tobago1.056.2232020
142Lesotho976.0632020
143Guinea Xích Đạo944.0802020
144Gambia905.9412020
145Mauritius857.5082020
146Burundi811.2882020
147Djibouti662.2922020
148Fiji627.8992020
149Luxembourg620.7082020
150Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc599.4672020
151Bhutan591.7562020
152Eswatini584.5922020
153Guyana508.3422020
154Montenegro486.2892020
155Eritrea472.2782020
156Malta447.7482020
157Brunei430.8752020
158Timor-Leste424.5052020
159Guinea-Bissau411.8582020
160Maldives397.1642020
161Bahamas365.9502020
162Iceland364.7512020
163Cape Verde357.0502020
164Belize251.8232020
165Barbados196.8792020
166Quần đảo Solomon180.1572020
167Comoros179.8482020
168São Tomé và Príncipe112.0982020
169St. Lucia110.6292020
170Seychelles78.0332020
171Grenada76.3822020
172Andorra72.1232020
173Kiribati66.7712020
174St. Vincent và Grenadines65.6162020
175Antigua và Barbuda65.5492020
176Tonga57.5812020
177Dominica51.1242020
178Micronesia43.6822020
179Monaco37.5062020
180Liechtenstein36.7032020
181St. Kitts và Nevis32.9382020
182San Marino27.1032020
183Quần đảo Marshall24.0942020
184Nauru9.0192020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (33)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Nam Sudan · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Sudan · Suriname · Syria · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Vanuatu · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Được tính từ tỷ lệ phần trăm sử dụng internet trong cùng năm nhân với dân số và chia cho 100.
Đơn vị
người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:internet-users
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同年互联网使用率乘以人口,明确为本站推算。

{
  "definition": "同年互联网使用率乘以人口,明确为本站推算。"
}