Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #072

Số lượng người dùng Internet2023

Được tính từ tỷ lệ phần trăm sử dụng internet trong cùng năm nhân với dân số và chia cho 100.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu181 / 217Không quan sát: 36
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc1.278.103.260 người

Top 10

người · 2023
01Trung Quốc
1.278.103.260
02Ấn Độ
866.470.011
03Hoa Kỳ
314.952.172
04Indonesia
194.607.049
05Brazil
177.676.195
06Nga
132.672.361
07Nhật Bản
105.851.483
08Mexico
105.326.872
09Nigeria
91.299.021
10Philippines
89.462.326

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Số lượng người dùng Internet · 2023 · người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (người)Năm
01Trung Quốc1.278.103.2602023
02Ấn Độ866.470.0112023
03Hoa Kỳ314.952.1722023
04Indonesia194.607.0492023
05Brazil177.676.1952023
06Nga132.672.3612023
07Nhật Bản105.851.4832023
08Mexico105.326.8722023
09Nigeria91.299.0212023
10Philippines89.462.3262023
11Ai Cập84.770.1032023
12Việt Nam78.354.9922023
13Đức77.021.0522023
14Bangladesh76.307.5122023
15Iran75.849.0042023
16Thổ Nhĩ Kỳ73.346.8322023
17Vương quốc Anh65.406.1462023
18Thái Lan64.198.9562023
19Pháp59.372.0032023
20Italy51.332.6832023
21Hàn Quốc50.376.3522023
22Nam Phi49.518.4962023
23Tây Ban Nha46.150.3822023
24Argentina40.633.4472023
25Colombia40.463.5382023
26Canada37.704.3352023
27Iraq36.874.5832023
28Algeria35.176.0282023
29Ma-rốc34.318.3802023
30Malaysia34.315.8382023
31Ả Rập Xê-út33.702.7312023
32Uzbekistan31.735.4062023
33Ba Lan31.703.2822023
34Ukraina30.782.6732023
35Peru26.902.1362023
36Ethiopia26.172.6722023
37Australia25.624.4762023
38Ghana23.879.3722023
39Venezuela21.602.5802023
40Congo - Kinshasa20.066.0902023
41Tanzania18.940.6512023
42Kazakhstan18.882.2882023
43Chile18.569.2292023
44Kenya17.747.4402023
45Hà Lan17.342.0202023
46Romania17.003.1072023
47Angola13.923.0322023
48Nepal13.602.1532023
49Ecuador13.070.4982023
50Côte d’Ivoire12.669.7272023
51Campuchia12.009.4962023
52Cameroon11.985.7012023
53Sri Lanka11.282.9442023
54Bỉ11.146.9212023
55Senegal10.699.6462023
56Jordan10.585.2122023
57Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất10.483.7512023
58Guatemala10.281.6222023
59Thụy Điển10.083.9022023
60Cộng hòa Dominica9.759.2672023
61Bolivia9.464.7842023
62Séc9.342.4302023
63Bồ Đào Nha9.075.0292023
64Azerbaijan9.037.0232023
65Hy Lạp8.847.3122023
66Hungary8.772.0612023
67Áo8.705.7342023
68Thụy Sĩ8.652.7672023
69Israel8.572.4152023
70Mali8.566.1082023
71Belarus8.399.2902023
72Cuba7.665.0012023
73Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc7.232.9842023
74Mozambique6.708.7352023
75Afghanistan6.603.0802023
76Kyrgyzstan6.463.9252023
77Zimbabwe6.319.7802023
78Honduras6.181.3162023
79Libya5.998.2892023
80Đan Mạch5.874.1372023
81Burkina Faso5.839.6132023
82Madagascar5.690.3882023
83Tajikistan5.653.6612023
84Serbia5.653.3812023
85Haiti5.585.1012023
86Singapore5.579.4662023
87Na Uy5.464.4052023
88Paraguay5.344.9232023
89Phần Lan5.221.7302023
90Bulgaria5.182.3902023
91Ireland5.145.0802023
92Lào4.936.1022023
93New Zealand4.852.9572023
94Kuwait4.841.1562023
95Oman4.809.5152023
96Somalia4.795.2892023
97Slovakia4.732.8302023
98Li-băng4.717.2852023
99Guinea4.655.2142023
100Benin4.571.1282023
101Uganda4.518.7382023
102Lãnh thổ Palestine4.475.5062023
103Costa Rica4.359.8712023
104Nicaragua4.114.7212023
105Rwanda4.019.6972023
106El Salvador3.951.0802023
107Malawi3.796.2962023
108Zambia3.409.2372023
109Niger3.395.7602023
110Croatia3.212.8482023
111Togo3.089.7172023
112Uruguay3.080.6432023
113Panama3.056.4132023
114Georgia3.042.3962023
115Mông Cổ2.915.2222023
116Congo - Brazzaville2.667.9402023
117Bosnia và Herzegovina2.655.6232023
118Qatar2.606.9562023
119Litva2.541.4352023
120Jamaica2.540.8432023
121Armenia2.371.3402023
122Chad2.325.2232023
123Mauritania2.257.9042023
124Sierra Leone2.006.2922023
125Albania2.004.9462023
126Papua New Guinea1.928.4512023
127Slovenia1.916.4292023
128Namibia1.887.3582023
129Moldova1.880.2852023
130Latvia1.736.5532023
131Liberia1.715.1492023
132Gabon1.694.5742023
133Bắc Macedonia1.617.6172023
134Bahrain1.577.0592023
135Gambia1.314.6142023
136Estonia1.276.8792023
137Síp1.226.9022023
138Guinea Xích Đạo1.173.5542023
139Lesotho1.132.2952023
140Trinidad và Tobago1.120.9222023
141Mauritius992.6742023
142Burundi981.8482023
143Eswatini754.7102023
144Djibouti746.6322023
145Cộng hòa Trung Phi713.1832023
146Bhutan707.9152023
147Fiji684.9402023
148Luxembourg662.0842023
149Guyana655.7552023
150Guinea-Bissau618.2752023
151Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc609.7422023
152Montenegro552.1452023
153Suriname549.6462023
154Malta508.9292023
155Brunei454.2242023
156Maldives444.7432023
157Cape Verde389.6552023
158Iceland377.7522023
159Bahamas369.0322023
160Belize288.5442023
161Comoros271.5072023
162Quần đảo Solomon229.3812023
163Barbados196.7182023
164São Tomé và Príncipe135.5242023
165St. Lucia120.9172023
166Kiribati116.6262023
167Seychelles103.0062023
168Grenada81.2702023
169St. Vincent và Grenadines76.5362023
170Andorra76.1782023
171Antigua và Barbuda67.3032023
172Tonga67.0802023
173Dominica54.0972023
174Micronesia44.3752023
175Liechtenstein39.1022023
176Monaco38.5162023
177St. Kitts và Nevis35.8122023
178San Marino32.9582023
179Quần đảo Marshall24.8792023
180Palau14.6992023
181Nauru9.8612023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (36)

Aruba · Bermuda · Botswana · Curaçao · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Myanmar (Miến Điện) · Nam Sudan · New Caledonia · Pakistan · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Sudan · Syria · Timor-Leste · Triều Tiên · Tunisia · Turkmenistan · Tuvalu · Vanuatu · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Được tính từ tỷ lệ phần trăm sử dụng internet trong cùng năm nhân với dân số và chia cho 100.
Đơn vị
người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:internet-users
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同年互联网使用率乘以人口,明确为本站推算。

{
  "definition": "同年互联网使用率乘以人口,明确为本站推算。"
}