Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #072

Số lượng người dùng Internet2021

Được tính từ tỷ lệ phần trăm sử dụng internet trong cùng năm nhân với dân số và chia cho 100.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu180 / 217Không quan sát: 37
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc1.031.774.672 người

Top 10

người · 2021
01Trung Quốc
1.031.774.672
02Ấn Độ
696.609.949
03Hoa Kỳ
303.102.515
04Indonesia
171.879.145
05Brazil
169.085.908
06Nga
127.686.685
07Nhật Bản
104.207.736
08Mexico
96.535.833
09Ai Cập
79.951.181
10Nigeria
77.599.312

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Số lượng người dùng Internet · 2021 · người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (người)Năm
01Trung Quốc1.031.774.6722021
02Ấn Độ696.609.9492021
03Hoa Kỳ303.102.5152021
04Indonesia171.879.1452021
05Brazil169.085.9082021
06Nga127.686.6852021
07Nhật Bản104.207.7362021
08Mexico96.535.8332021
09Ai Cập79.951.1812021
10Nigeria77.599.3122021
11Đức76.066.6812021
12Philippines75.673.3562021
13Việt Nam73.419.7362021
14Iran69.522.2422021
15Thổ Nhĩ Kỳ68.503.0172021
16Bangladesh65.248.5422021
17Vương quốc Anh64.430.4942021
18Thái Lan61.161.5852021
19Pháp58.409.5982021
20Hàn Quốc50.512.2262021
21Nam Phi46.107.6392021
22Tây Ban Nha44.548.5722021
23Italy44.268.4702021
24Argentina39.489.9732021
25Colombia37.381.8912021
26Canada35.921.4212021
27Ukraina35.092.6272021
28Malaysia33.168.7112021
29Ma-rốc32.568.0682021
30Algeria32.323.0652021
31Ba Lan31.572.9722021
32Ả Rập Xê-út30.784.3832021
33Iraq27.997.2342021
34Uzbekistan26.227.3942021
35Australia24.907.7092021
36Peru23.576.4272021
37Ghana22.307.8042021
38Venezuela20.927.6732021
39Ethiopia20.394.8272021
40Kazakhstan17.951.6642021
41Chile17.555.9962021
42Hà Lan16.139.6902021
43Congo - Kinshasa16.022.0702021
44Romania15.984.2112021
45Tanzania14.372.7082021
46Kenya14.349.4312021
47Ecuador12.221.1932021
48Nepal12.081.5422021
49Angola11.933.1992021
50Bỉ10.750.6772021
51Côte d’Ivoire10.655.6922021
52Cameroon10.468.2382021
53Campuchia10.314.0462021
54Thụy Điển9.860.6812021
55Sri Lanka9.849.0262021
56Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất9.575.1522021
57Jordan9.517.0662021
58Cộng hòa Dominica9.481.9832021
59Senegal9.478.4342021
60Guatemala8.947.4442021
61Azerbaijan8.718.4642021
62Séc8.685.1872021
63Hungary8.536.9392021
64Bồ Đào Nha8.528.7222021
65Israel8.462.0832021
66Thụy Sĩ8.318.8802021
67Hy Lạp8.296.9462021
68Áo8.286.7232021
69Tunisia8.231.0792021
70Belarus8.082.8682021
71Bolivia7.875.9572021
72Mali7.602.3952021
73Cuba7.523.4292021
74Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc6.900.6442021
75Afghanistan6.605.7882021
76Đan Mạch5.790.3092021
77Serbia5.547.1412021
78Libya5.525.3942021
79Na Uy5.354.2372021
80Honduras5.345.7562021
81Singapore5.285.8512021
82Kyrgyzstan5.283.5062021
83Mozambique5.186.6352021
84Zimbabwe5.148.6902021
85Paraguay5.148.0492021
86Phần Lan5.142.5102021
87Haiti4.934.2042021
88Bulgaria4.898.1402021
89Slovakia4.843.9972021
90Ireland4.778.7092021
91Li-băng4.726.3712021
92New Zealand4.677.3542021
93Lào4.620.9802021
94Uganda4.591.0932021
95Kuwait4.347.7822021
96Oman4.286.1502021
97Costa Rica4.187.0902021
98Somalia4.123.5202021
99Madagascar4.081.3072021
100Burkina Faso3.992.6212021
101Guinea3.923.0302021
102Benin3.783.2142021
103Tajikistan3.658.4132021
104El Salvador3.582.2992021
105Nicaragua3.430.0422021
106Rwanda3.264.2392021
107Croatia3.151.8262021
108Malawi3.067.8322021
109Niger3.052.2072021
110Uruguay2.977.0132021
111Zambia2.905.6272021
112Panama2.869.8232021
113Georgia2.834.9622021
114Puerto Rico2.766.3612021
115Mông Cổ2.761.3642021
116Qatar2.496.2132021
117Bosnia và Herzegovina2.455.6222021
118Litva2.441.3402021
119Togo2.407.7092021
120Jamaica2.337.1352021
121Armenia2.328.7312021
122Albania1.974.9722021
123Moldova1.944.7542021
124Slovenia1.876.2752021
125Congo - Brazzaville1.769.2692021
126Chad1.721.0882021
127Latvia1.718.2712021
128Namibia1.693.6362021
129Mauritania1.687.3482021
130Papua New Guinea1.658.0962021
131Gabon1.563.1252021
132Sierra Leone1.509.9592021
133Bahrain1.504.3652021
134Bắc Macedonia1.504.1132021
135Liberia1.387.5302021
136Botswana1.313.6052021
137Estonia1.210.8782021
138Síp1.195.5832021
139Trinidad và Tobago1.153.7512021
140Gambia1.073.5032021
141Guinea Xích Đạo1.032.7122021
142Lesotho1.018.9762021
143Mauritius906.6952021
144Burundi878.8002021
145Djibouti688.5722021
146Bhutan664.0642021
147Eswatini651.5042021
148Fiji646.9052021
149Luxembourg631.4932021
150Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc603.7952021
151Guyana584.3002021
152Montenegro513.9172021
153Guinea-Bissau480.7782021
154Timor-Leste473.1162021
155Malta453.2252021
156Brunei441.0102021
157Maldives423.0272021
158Iceland371.3542021
159Bahamas366.0502021
160Cape Verde363.1142021
161Belize279.3272021
162Comoros251.0262021
163Quần đảo Solomon198.5632021
164Barbados196.0232021
165São Tomé và Príncipe121.9662021
166St. Lucia112.5822021
167Kiribati86.1252021
168Seychelles81.3872021
169Grenada78.2082021
170Andorra73.5822021
171St. Vincent và Grenadines70.7892021
172Antigua và Barbuda66.1642021
173Tonga60.7082021
174Dominica52.4712021
175Monaco38.1722021
176Liechtenstein37.4462021
177St. Kitts và Nevis34.7782021
178San Marino27.9742021
179Quần đảo Marshall26.4642021
180Nauru9.4022021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (37)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Lãnh thổ Palestine · Micronesia · Myanmar (Miến Điện) · Nam Sudan · New Caledonia · Pakistan · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Sudan · Suriname · Syria · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Vanuatu · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Được tính từ tỷ lệ phần trăm sử dụng internet trong cùng năm nhân với dân số và chia cho 100.
Đơn vị
người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:internet-users
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同年互联网使用率乘以人口,明确为本站推算。

{
  "definition": "同年互联网使用率乘以人口,明确为本站推算。"
}