Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #072

Số lượng người dùng Internet2022

Được tính từ tỷ lệ phần trăm sử dụng internet trong cùng năm nhân với dân số và chia cho 100.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu182 / 217Không quan sát: 35
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc1.067.764.102 người

Top 10

người · 2022
01Trung Quốc
1.067.764.102
02Ấn Độ
796.811.576
03Hoa Kỳ
309.709.764
04Indonesia
185.379.397
05Brazil
169.355.026
06Nga
130.416.138
07Nhật Bản
106.260.434
08Mexico
101.131.296
09Nigeria
87.357.331
10Philippines
85.713.883

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Số lượng người dùng Internet · 2022 · người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (người)Năm
01Trung Quốc1.067.764.1022022
02Ấn Độ796.811.5762022
03Hoa Kỳ309.709.7642022
04Indonesia185.379.3972022
05Brazil169.355.0262022
06Nga130.416.1382022
07Nhật Bản106.260.4342022
08Mexico101.131.2962022
09Nigeria87.357.3312022
10Philippines85.713.8832022
11Ai Cập81.308.1982022
12Việt Nam78.339.0262022
13Đức76.215.7002022
14Iran73.156.0802022
15Thổ Nhĩ Kỳ70.904.8312022
16Bangladesh70.492.0672022
17Vương quốc Anh64.568.9112022
18Thái Lan63.110.7662022
19Pháp58.184.0592022
20Hàn Quốc50.209.4882022
21Italy50.197.4652022
22Nam Phi48.838.0522022
23Tây Ban Nha45.150.9582022
24Argentina40.129.3972022
25Colombia37.663.3502022
26Canada36.613.1242022
27Iraq34.690.4032022
28Algeria34.008.6742022
29Malaysia33.792.9382022
30Ma-rốc33.558.8292022
31Ukraina33.033.7062022
32Ả Rập Xê-út32.175.2242022
33Ba Lan32.013.2462022
34Uzbekistan29.313.7832022
35Australia25.009.0392022
36Peru24.997.7672022
37Ghana23.175.6662022
38Ethiopia22.548.7342022
39Venezuela21.391.6172022
40Kazakhstan18.491.3142022
41Congo - Kinshasa18.427.5642022
42Chile18.051.0112022
43Tanzania17.381.9832022
44Hà Lan16.376.8932022
45Romania16.287.0582022
46Kenya15.953.4242022
47Nepal13.505.9042022
48Angola12.770.8822022
49Ecuador12.426.4852022
50Côte d’Ivoire11.675.7182022
51Campuchia11.265.5462022
52Cameroon11.087.8152022
53Bỉ10.980.3122022
54Sri Lanka10.713.4232022
55Jordan10.186.9182022
56Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất10.074.9772022
57Senegal10.030.8222022
58Thụy Điển9.963.6122022
59Guatemala9.710.0132022
60Cộng hòa Dominica9.154.4742022
61Séc9.022.2192022
62Azerbaijan8.924.7452022
63Bồ Đào Nha8.816.6882022
64Israel8.778.6402022
65Bolivia8.770.7562022
66Hy Lạp8.681.1922022
67Hungary8.562.2342022
68Thụy Sĩ8.465.7472022
69Áo8.464.4472022
70Belarus8.259.8002022
71Mali8.121.3852022
72Cuba7.507.8592022
73Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc7.023.8692022
74Afghanistan6.438.3612022
75Mozambique6.192.3432022
76Honduras5.951.9242022
77Kyrgyzstan5.872.6962022
78Zimbabwe5.826.0772022
79Libya5.825.7972022
80Đan Mạch5.776.7192022
81Burkina Faso5.717.0262022
82Serbia5.567.3642022
83Haiti5.495.8132022
84Madagascar5.421.3942022
85Singapore5.408.9402022
86Na Uy5.402.5552022
87Phần Lan5.166.5562022
88Paraguay5.155.4732022
89Bulgaria5.115.6282022
90Tajikistan4.980.5632022
91Ireland4.954.1182022
92Somalia4.913.3242022
93Lào4.878.5832022
94Slovakia4.837.9352022
95New Zealand4.729.6862022
96Li-băng4.679.7362022
97Kuwait4.578.0452022
98Uganda4.559.4792022
99Oman4.505.3182022
100Lãnh thổ Palestine4.471.0062022
101Guinea4.401.2252022
102Benin4.201.7802022
103Costa Rica4.197.4372022
104Nicaragua3.996.6622022
105Rwanda3.824.5822022
106El Salvador3.771.7152022
107Malawi3.465.4812022
108Niger3.312.7042022
109Croatia3.164.3852022
110Uruguay3.047.5172022
111Zambia3.022.9412022
112Panama2.961.0122022
113Georgia2.922.1582022
114Togo2.873.0322022
115Puerto Rico2.810.9252022
116Mông Cổ2.783.9872022
117Qatar2.605.1962022
118Bosnia và Herzegovina2.526.8432022
119Litva2.484.0332022
120Congo - Brazzaville2.473.5902022
121Jamaica2.437.2152022
122Armenia2.287.1062022
123Mauritania2.070.4152022
124Chad2.061.5142022
125Albania2.025.3872022
126Moldova1.894.4422022
127Slovenia1.877.8992022
128Papua New Guinea1.862.7522022
129Namibia1.820.4062022
130Sierra Leone1.780.2422022
131Latvia1.710.8042022
132Gabon1.644.9282022
133Liberia1.632.4122022
134Bắc Macedonia1.535.8962022
135Bahrain1.524.6932022
136Botswana1.412.6972022
137Gambia1.271.4482022
138Estonia1.234.4612022
139Síp1.192.9212022
140Guinea Xích Đạo1.148.1282022
141Trinidad và Tobago1.115.8302022
142Lesotho1.098.9242022
143Mauritius953.2052022
144Burundi951.7662022
145Djibouti725.1942022
146Cộng hòa Trung Phi701.1642022
147Eswatini698.9722022
148Bhutan689.9862022
149Fiji667.1832022
150Luxembourg641.6222022
151Guyana629.0652022
152Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc606.0852022
153Guinea-Bissau582.6802022
154Montenegro550.1442022
155Malta486.1842022
156Brunei450.6822022
157Maldives439.7872022
158Cape Verde381.1132022
159Iceland372.7722022
160Bahamas366.7532022
161Belize281.8462022
162Comoros261.7192022
163Quần đảo Solomon218.8342022
164Barbados194.9792022
165São Tomé và Príncipe132.5422022
166St. Lucia119.6972022
167Kiribati110.8972022
168Seychelles101.6972022
169Grenada79.9922022
170St. Vincent và Grenadines76.2842022
171Andorra74.9642022
172Antigua và Barbuda66.7742022
173Tonga64.7142022
174Dominica53.8482022
175Micronesia43.7562022
176Liechtenstein38.6562022
177Monaco38.4452022
178St. Kitts và Nevis35.3882022
179San Marino32.8532022
180Quần đảo Marshall25.7562022
181Palau14.6632022
182Nauru9.8222022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (35)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Myanmar (Miến Điện) · Nam Sudan · New Caledonia · Pakistan · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Sudan · Suriname · Syria · Timor-Leste · Triều Tiên · Tunisia · Turkmenistan · Tuvalu · Vanuatu · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Được tính từ tỷ lệ phần trăm sử dụng internet trong cùng năm nhân với dân số và chia cho 100.
Đơn vị
người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:internet-users
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同年互联网使用率乘以人口,明确为本站推算。

{
  "definition": "同年互联网使用率乘以人口,明确为本站推算。"
}