Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #106

Diện tích rừng thay đổi hàng năm2022

Diện tích rừng năm báo cáo trừ đi diện tích rừng năm trước, phù hợp với từng nền kinh tế. Giá trị âm cho thấy lỗ ròng.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu213 / 217Không quan sát: 4
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc18.790 km²/năm

Top 10

km²/năm · 2022
01Trung Quốc
18.790
02Ấn Độ
2.670
04Chile
1.229
05Pháp
834
07Italy
538,1
09Kazakhstan
292,4
10Uzbekistan
258,4

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích rừng thay đổi hàng năm · 2022 · km²/năm
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (km²/năm)Năm
01Trung Quốc18.7902022
02Ấn Độ2.6702022
03Thổ Nhĩ Kỳ1.5602022
04Chile1.2292022
05Pháp8342022
06Việt Nam7592022
07Italy538,12022
08Philippines348,92022
09Kazakhstan292,42022
10Uzbekistan258,42022
11New Zealand233,592022
12Uruguay2102022
13Kyrgyzstan182,42022
14Costa Rica163,72022
15Belarus1452022
16Bulgaria1302022
17Ba Lan1202022
18Azerbaijan115,292022
19Ma-rốc104,222022
20Algeria1002022
20Iran1002022
22Vương quốc Anh82,332022
23Cộng hòa Dominica80,92022
24Na Uy782022
25Ghana72,282022
26Fiji66,82022
27Ukraina602022
28Tây Ban Nha42,92022
29Ireland402022
30Jamaica38,882022
31Latvia38,72022
32Thụy Sĩ34,42022
33Áo28,12022
34Croatia252022
35Bhutan202022
36Séc18,12022
37Tunisia15,32022
38Litva12,222022
39Eswatini12,12022
40Rwanda102022
40Tajikistan102022
42Đan Mạch9,42022
43Hà Lan9,322022
44Iceland6,62022
45Li-băng62022
46Puerto Rico4,92022
47Serbia3,832022
48Cape Verde32022
49Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ1,52022
50Djibouti0,912022
51Palau0,82022
52Mauritius0,42022
53Micronesia0,32022
54Bahrain0,22022
55Aruba02022
55Afghanistan02022
55Albania02022
55Andorra02022
55Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất02022
55Australia02022
55Burundi02022
55Bỉ02022
55Bangladesh02022
55Bahamas02022
55Bosnia và Herzegovina02022
55Bermuda02022
55Barbados02022
55Brunei02022
55Cuba02022
55Curaçao02022
55Đức02022
55Dominica02022
55Ai Cập02022
55Estonia02022
55Phần Lan02022
55Quần đảo Faroe02022
55Georgia02022
55Gibraltar02022
55Hy Lạp02022
55Grenada02022
55Greenland02022
55Guam02022
55Đảo Man02022
55Iraq02022
55Israel02022
55Jordan02022
55Nhật Bản02022
55Kenya02022
55Kiribati02022
55St. Kitts và Nevis02022
55Kuwait02022
55Libya02022
55St. Lucia02022
55Liechtenstein02022
55Lesotho02022
55Luxembourg02022
55St. Martin02022
55Monaco02022
55Moldova02022
55Maldives02022
55Quần đảo Marshall02022
55Bắc Macedonia02022
55Mali02022
55Malta02022
55Montenegro02022
55Quần đảo Bắc Mariana02022
55Nepal02022
55Nauru02022
55Bồ Đào Nha02022
55Lãnh thổ Palestine02022
55Polynesia thuộc Pháp02022
55Qatar02022
55Romania02022
55Nga02022
55Ả Rập Xê-út02022
55San Marino02022
55Nam Sudan02022
55Slovakia02022
55Thụy Điển02022
55Sint Maarten02022
55Seychelles02022
55Quần đảo Turks và Caicos02022
55Turkmenistan02022
55Tonga02022
55Tuvalu02022
55Hoa Kỳ02022
55St. Vincent và Grenadines02022
55Quần đảo Virgin thuộc Anh02022
55Vanuatu02022
55Yemen02022
131Síp-0,22022
132Quần đảo Cayman-0,22022
133Oman-0,222022
134Samoa thuộc Mỹ-0,32022
135Antigua và Barbuda-0,622022
136Syria-0,82022
137New Caledonia-12022
138Singapore-1,82022
139Armenia-2,12022
140Trinidad và Tobago-4,22022
141Comoros-4,42022
142Samoa-4,82022
143São Tomé và Príncipe-6,22022
144Mông Cổ-6,72022
145Quần đảo Solomon-7,32022
146Timor-Leste-142022
147Hungary-14,582022
148Slovenia-20,322022
149Togo-29,62022
150Haiti-31,12022
151Sri Lanka-31,62022
152Eritrea-31,62022
153El Salvador-452022
154Mauritania-54,782022
155Gambia-57,322022
156Guinea Xích Đạo-83,62022
157Guinea-Bissau-84,42022
158Guyana-92,022022
159Hàn Quốc-1002022
160Belize-111,62022
161Panama-114,122022
162Guatemala-1162022
163Gabon-118,82022
164Suriname-122,422022
165Niger-124,22022
166Madagascar-132,182022
167Congo - Brazzaville-1502022
168Sierra Leone-197,32022
169Honduras-209,52022
170Triều Tiên-2102022
171Cộng hòa Trung Phi-3002022
172Liberia-302,62022
173Papua New Guinea-335,32022
174Lào-3452022
175Thái Lan-3602022
176Nam Phi-3642022
177Canada-369,822022
178Guinea-4002022
178Senegal-4002022
180Uganda-412,522022
181Pakistan-413,42022
182Malawi-4202022
183Zimbabwe-460,72022
184Venezuela-465,82022
185Benin-5002022
185Burkina Faso-5002022
187Malaysia-501,52022
188Cameroon-5602022
189Ecuador-642,72022
190Namibia-710,12022
191Ethiopia-7302022
192Somalia-767,52022
193Nicaragua-1.0002022
194Argentina-1.0902022
195Chad-1.0992022
196Côte d’Ivoire-1.1292022
197Botswana-1.1832022
198Mexico-1.2702022
199Campuchia-1.5572022
200Nigeria-1.6332022
201Sudan-1.7202022
202Peru-1.7282022
203Zambia-1.8822022
204Colombia-1.9932022
205Bolivia-2.0432022
206Mozambique-2.3032022
207Paraguay-2.7932022
208Myanmar (Miến Điện)-2.8972022
209Tanzania-4.6902022
210Angola-5.5512022
211Indonesia-6.0552022
212Congo - Kinshasa-11.0202022
213Brazil-11.9502022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (4)

Kosovo · Quần đảo Eo biển · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Diện tích rừng năm báo cáo trừ đi diện tích rừng năm trước, phù hợp với từng nền kinh tế. Giá trị âm cho thấy lỗ ròng.
Đơn vị
km²/năm
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:forest-change
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同来源相邻年份森林面积之差,负值代表减少。

{
  "definition": "同来源相邻年份森林面积之差,负值代表减少。"
}