Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #115

Sản xuất đậu nành2021

Sản lượng đậu nành hàng năm tính bằng tấn.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu106 / 217Không quan sát: 111
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBrazil134.799.180 tấn

Top 10

tấn · 2021
01Brazil
134.799.180
02Hoa Kỳ
121.503.600
03Argentina
46.217.910
04Trung Quốc
16.395.400
05Ấn Độ
12.986.722
06Paraguay
10.537.080
07Canada
6.224.029
08Nga
4.759.909
09Ukraina
3.493.200
10Bolivia
3.318.169

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất đậu nành · 2021 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Brazil134.799.1802021
02Hoa Kỳ121.503.6002021
03Argentina46.217.9102021
04Trung Quốc16.395.4002021
05Ấn Độ12.986.7222021
06Paraguay10.537.0802021
07Canada6.224.0292021
08Nga4.759.9092021
09Ukraina3.493.2002021
10Bolivia3.318.1692021
11Nam Phi1.897.0002021
12Uruguay1.707.0002021
13Nigeria1.166.0502021
14Italy923.4702021
15Serbia540.2052021
16Pháp439.3502021
17Zambia411.1152021
18Romania367.7402021
19Benin291.2792021
20Mexico288.2032021
21Ethiopia271.0792021
22Malawi264.4972021
23Nhật Bản246.5002021
24Kazakhstan237.8452021
25Áo237.8302021
26Croatia227.8702021
27Ghana218.0002021
28Indonesia216.4132021
29Togo207.6042021
30Iran200.0002021
31Triều Tiên190.0002021
32Thổ Nhĩ Kỳ182.0002021
33Slovakia165.1602021
34Hungary156.5802021
35Uganda138.0002021
36Myanmar (Miến Điện)133.6642021
37Colombia122.4912021
38Cameroon117.4912021
39Hàn Quốc110.7812021
40Burkina Faso106.6752021
41Đức106.6002021
42Bangladesh91.1762021
43Tanzania75.0002021
44Ai Cập62.5862021
45Việt Nam59.1382021
46Zimbabwe54.4042021
47Séc51.4602021
48Moldova50.5232021
49Mozambique50.0002021
50Campuchia47.0002021
51Guatemala42.0002021
52Australia40.2192021
53Angola37.3172021
54Nepal30.6482021
55Uzbekistan29.4732021
56Rwanda26.8572021
57Congo - Kinshasa26.3362021
58Bosnia và Herzegovina24.8832021
59Thái Lan21.2342021
60Ba Lan20.9702021
61Ecuador20.0772021
62Belize17.3082021
63Mali15.9042021
64Nicaragua10.0002021
65Lào6.3402021
66Venezuela6.0762021
67Thụy Sĩ5.8322021
68El Salvador5.3422021
69Kenya5.2592021
70Slovenia4.8102021
71Tây Ban Nha4.7702021
72Syria4.4582021
73Gabon4.0132021
74Sri Lanka3.7942021
75Liberia3.3712021
76Georgia3.0002021
77Kyrgyzstan2.8162021
78Bulgaria2.8102021
79Burundi2.3122021
80Litva2.2302021
81Honduras2.1912021
82Peru1.6832021
83Hy Lạp1.2302021
84Cuba1.0002021
84Ma-rốc1.0002021
86Côte d’Ivoire573,412021
87Philippines407,452021
88Albania3732021
89Timor-Leste361,942021
90Panama93,852021
91Bhutan90,222021
92Bắc Macedonia502021
93Pakistan482021
94Madagascar47,762021
95Iraq34,322021
96Azerbaijan29,682021
97Polynesia thuộc Pháp262021
98Tajikistan20,832021
99Luxembourg202021
100Suriname52021
101Síp02021
101Đan Mạch02021
101Estonia02021
101Phần Lan02021
101Latvia02021
101Malta02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (111)

Afghanistan · Algeria · Andorra · Antigua và Barbuda · Armenia · Aruba · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belarus · Bermuda · Botswana · Brunei · Bỉ · Bồ Đào Nha · Cape Verde · Chad · Chile · Comoros · Congo - Brazzaville · Costa Rica · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Eswatini · Fiji · Gambia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Hà Lan · Iceland · Ireland · Israel · Jamaica · Jordan · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Lesotho · Li-băng · Libya · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Malaysia · Maldives · Mauritania · Mauritius · Micronesia · Monaco · Montenegro · Mông Cổ · Na Uy · Nam Sudan · Namibia · Nauru · New Caledonia · New Zealand · Niger · Oman · Palau · Papua New Guinea · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Seychelles · Sierra Leone · Singapore · Sint Maarten · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · São Tomé và Príncipe · Thụy Điển · Tonga · Trinidad và Tobago · Tunisia · Turkmenistan · Tuvalu · Vanuatu · Vương quốc Anh · Yemen · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · Ả Rập Xê-út

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng đậu nành hàng năm tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:236
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Soybean production",
    "subtitle": "Soybean production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/soybean-production",
    "selection": [
      "United States",
      "Brazil",
      "China",
      "Argentina",
      "Canada",
      "France"
    ]
  },
  "columns": {
    "Soybeans | 00000236 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Soybean production",
      "titleLong": "Soybean production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1199355,
      "shortName": "soybeans__00000236__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Soybean production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1199355.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}