Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #115

Sản xuất đậu nành2019

Sản lượng đậu nành hàng năm tính bằng tấn.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu103 / 217Không quan sát: 114
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBrazil114.316.830 tấn

Top 10

tấn · 2019
01Brazil
114.316.830
02Hoa Kỳ
96.667.090
03Argentina
55.263.892
04Trung Quốc
18.100.000
05Ấn Độ
11.225.853
06Paraguay
8.520.350
07Canada
6.145.000
08Nga
4.359.956
09Ukraina
3.698.710
10Bolivia
2.990.845

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất đậu nành · 2019 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Brazil114.316.8302019
02Hoa Kỳ96.667.0902019
03Argentina55.263.8922019
04Trung Quốc18.100.0002019
05Ấn Độ11.225.8532019
06Paraguay8.520.3502019
07Canada6.145.0002019
08Nga4.359.9562019
09Ukraina3.698.7102019
10Bolivia2.990.8452019
11Uruguay2.828.0002019
12Nam Phi1.170.3452019
13Nigeria1.048.5102019
14Italy1.042.8302019
15Serbia700.5022019
16Romania440.1202019
17Pháp428.5302019
18Indonesia424.0002019
19Kazakhstan282.1852019
20Zambia281.3892019
21Triều Tiên263.9202019
22Malawi263.4582019
23Benin257.0002019
24Croatia244.2802019
25Mexico232.6802019
26Nhật Bản217.8002019
27Áo217.7802019
28Ghana193.0002019
29Ethiopia188.3222019
30Iran180.0002019
31Hungary169.5702019
32Thổ Nhĩ Kỳ150.0002019
33Myanmar (Miến Điện)141.9392019
34Uganda127.0002019
35Togo123.0522019
36Slovakia119.6602019
37Colombia114.0562019
38Bangladesh110.7852019
39Hàn Quốc105.3402019
40Đức84.1002019
41Việt Nam77.2632019
42Mozambique75.0002019
43Cameroon65.1902019
44Moldova64.2392019
45Burkina Faso51.7082019
46Campuchia42.1002019
47Ecuador39.5152019
48Guatemala39.0002019
49Angola37.3502019
50Ai Cập36.2602019
51Nepal31.5672019
52Séc27.8402019
53Thái Lan26.2832019
54Congo - Kinshasa25.0442019
55Rwanda24.5262019
56Bosnia và Herzegovina23.7532019
57Zimbabwe23.0432019
58Tanzania22.9532019
59Ba Lan15.5402019
60Australia15.1362019
61Uzbekistan10.8582019
62Mali10.4402019
63Nicaragua10.0002019
64Belize7.8192019
65Bulgaria7.5702019
66El Salvador5.3602019
67Thụy Sĩ5.3502019
68Tây Ban Nha5.1702019
69Lào5.1002019
70Venezuela4.5842019
71Slovenia4.2402019
72Gabon4.0702019
73Hy Lạp3.7202019
74Liberia3.3752019
75Kyrgyzstan2.8352019
76Kenya2.3962019
77Burundi2.3162019
78Litva2.3102019
79Sri Lanka2.1972019
80Honduras2.1972019
81Syria2.0862019
82Georgia2.0002019
83Peru1.4752019
84Ma-rốc1.0002019
85Timor-Leste873,372019
86Philippines658,542019
87Albania6052019
88Côte d’Ivoire593,052019
89Bhutan171,162019
90Panama99,012019
91Bắc Macedonia78,952019
92Madagascar47,62019
93Iraq34,122019
94Azerbaijan30,342019
95Polynesia thuộc Pháp252019
96Tajikistan20,262019
97Pakistan152019
98Suriname112019
99Đan Mạch02019
99Estonia02019
99Ireland02019
99Latvia02019
99Malta02019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (114)

Afghanistan · Algeria · Andorra · Antigua và Barbuda · Armenia · Aruba · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belarus · Bermuda · Botswana · Brunei · Bỉ · Bồ Đào Nha · Cape Verde · Chad · Chile · Comoros · Congo - Brazzaville · Costa Rica · Cuba · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Eswatini · Fiji · Gambia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Hà Lan · Iceland · Israel · Jamaica · Jordan · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Lesotho · Li-băng · Libya · Liechtenstein · Luxembourg · Lãnh thổ Palestine · Malaysia · Maldives · Mauritania · Mauritius · Micronesia · Monaco · Montenegro · Mông Cổ · Na Uy · Nam Sudan · Namibia · Nauru · New Caledonia · New Zealand · Niger · Oman · Palau · Papua New Guinea · Phần Lan · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Seychelles · Sierra Leone · Singapore · Sint Maarten · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · São Tomé và Príncipe · Síp · Thụy Điển · Tonga · Trinidad và Tobago · Tunisia · Turkmenistan · Tuvalu · Vanuatu · Vương quốc Anh · Yemen · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · Ả Rập Xê-út

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng đậu nành hàng năm tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:236
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Soybean production",
    "subtitle": "Soybean production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/soybean-production",
    "selection": [
      "United States",
      "Brazil",
      "China",
      "Argentina",
      "Canada",
      "France"
    ]
  },
  "columns": {
    "Soybeans | 00000236 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Soybean production",
      "titleLong": "Soybean production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1199355,
      "shortName": "soybeans__00000236__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Soybean production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1199355.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}