Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #115

Sản xuất đậu nành2022

Sản lượng đậu nành hàng năm tính bằng tấn.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu108 / 217Không quan sát: 109
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBrazil121.290.104 tấn

Top 10

tấn · 2022
01Brazil
121.290.104
02Hoa Kỳ
116.220.720
03Argentina
43.861.064
04Trung Quốc
20.283.500
05Ấn Độ
14.984.927
06Canada
6.543.158
07Nga
6.003.153
08Paraguay
5.219.684
09Bolivia
3.457.144
10Ukraina
3.443.800

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất đậu nành · 2022 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Brazil121.290.1042022
02Hoa Kỳ116.220.7202022
03Argentina43.861.0642022
04Trung Quốc20.283.5002022
05Ấn Độ14.984.9272022
06Canada6.543.1582022
07Nga6.003.1532022
08Paraguay5.219.6842022
09Bolivia3.457.1442022
10Ukraina3.443.8002022
11Uruguay2.776.2002022
12Nam Phi2.230.0002022
13Nigeria1.320.0002022
14Italy943.4002022
15Zambia475.3532022
16Serbia398.5562022
17Pháp375.8202022
18Benin306.1982022
19Malawi303.0842022
20Indonesia302.0002022
21Romania258.5302022
22Ghana255.0002022
23Kazakhstan250.3852022
24Áo248.4202022
25Nhật Bản242.8002022
26Togo236.4502022
27Ethiopia223.2002022
28Iran210.0002022
29Croatia194.7702022
30Triều Tiên180.0002022
31Mexico175.5452022
32Uganda172.0002022
33Thổ Nhĩ Kỳ155.0002022
34Burkina Faso152.5402022
35Colombia141.9872022
36Myanmar (Miến Điện)135.9252022
37Hungary134.4702022
38Mozambique130.0002022
39Hàn Quốc129.9252022
40Đức120.5002022
41Ai Cập116.6812022
42Slovakia98.7602022
43Bangladesh98.6462022
44Cameroon96.9872022
45Séc65.5402022
46Tanzania60.0002022
47Australia57.2002022
48Zimbabwe54.1862022
49Việt Nam52.1462022
50Campuchia48.0002022
51Ba Lan43.7802022
52Guatemala43.0002022
53Angola37.3742022
54Bosnia và Herzegovina35.4902022
55Nepal35.1382022
56Uzbekistan34.8622022
57Rwanda34.0562022
58Moldova32.3542022
59Ecuador29.4542022
60Belize27.1352022
61Congo - Kinshasa27.0072022
62Thái Lan20.6992022
63Mali20.0702022
64Bulgaria10.1802022
65Nicaragua10.0002022
66Kenya8.2002022
67Venezuela6.6542022
68Thụy Sĩ6.1752022
69El Salvador5.3932022
70Slovenia5.3402022
71Lào4.7452022
72Gabon4.0232022
73Sri Lanka3.8422022
74Tây Ban Nha3.7902022
75Liberia3.3872022
76Kyrgyzstan3.0762022
77Georgia3.0002022
78Afghanistan2.9062022
79Syria2.3502022
80Litva2.2902022
81Burundi2.2382022
82Honduras2.1942022
83Peru1.6862022
84Cuba1.0002022
84Ma-rốc1.0002022
86Timor-Leste775,812022
87Albania6862022
88Hy Lạp6802022
89Philippines626,432022
90Côte d’Ivoire574,622022
91Panama97,762022
92Bhutan57,672022
93Bắc Macedonia57,182022
94Madagascar47,762022
95Iraq34,12022
96Azerbaijan29,832022
97Tajikistan20,652022
98Luxembourg202022
99Polynesia thuộc Pháp182022
100Pakistan92022
101Suriname4,792022
102Síp02022
102Đan Mạch02022
102Estonia02022
102Phần Lan02022
102Ireland02022
102Latvia02022
102Malta02022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (109)

Algeria · Andorra · Antigua và Barbuda · Armenia · Aruba · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belarus · Bermuda · Botswana · Brunei · Bỉ · Bồ Đào Nha · Cape Verde · Chad · Chile · Comoros · Congo - Brazzaville · Costa Rica · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Eswatini · Fiji · Gambia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Hà Lan · Iceland · Israel · Jamaica · Jordan · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Lesotho · Li-băng · Libya · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Malaysia · Maldives · Mauritania · Mauritius · Micronesia · Monaco · Montenegro · Mông Cổ · Na Uy · Nam Sudan · Namibia · Nauru · New Caledonia · New Zealand · Niger · Oman · Palau · Papua New Guinea · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Seychelles · Sierra Leone · Singapore · Sint Maarten · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · São Tomé và Príncipe · Thụy Điển · Tonga · Trinidad và Tobago · Tunisia · Turkmenistan · Tuvalu · Vanuatu · Vương quốc Anh · Yemen · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · Ả Rập Xê-út

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng đậu nành hàng năm tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:236
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Soybean production",
    "subtitle": "Soybean production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/soybean-production",
    "selection": [
      "United States",
      "Brazil",
      "China",
      "Argentina",
      "Canada",
      "France"
    ]
  },
  "columns": {
    "Soybeans | 00000236 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Soybean production",
      "titleLong": "Soybean production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1199355,
      "shortName": "soybeans__00000236__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Soybean production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1199355.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}