Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #115

Sản xuất đậu nành2020

Sản lượng đậu nành hàng năm tính bằng tấn.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu106 / 217Không quan sát: 111
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBrazil121.820.950 tấn

Top 10

tấn · 2020
01Brazil
121.820.950
02Hoa Kỳ
114.748.940
03Argentina
48.780.410
04Trung Quốc
19.600.000
05Ấn Độ
12.610.296
06Paraguay
11.024.460
07Canada
6.358.500
08Nga
4.307.593
09Bolivia
2.829.356
10Ukraina
2.797.670

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất đậu nành · 2020 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Brazil121.820.9502020
02Hoa Kỳ114.748.9402020
03Argentina48.780.4102020
04Trung Quốc19.600.0002020
05Ấn Độ12.610.2962020
06Paraguay11.024.4602020
07Canada6.358.5002020
08Nga4.307.5932020
09Bolivia2.829.3562020
10Ukraina2.797.6702020
11Uruguay1.990.0002020
12Nigeria1.262.2802020
13Nam Phi1.245.5002020
14Italy1.005.6302020
15Serbia751.5782020
16Pháp406.8102020
17Romania340.8202020
18Zambia296.8662020
19Indonesia291.0002020
20Croatia266.0102020
21Malawi264.3722020
22Kazakhstan260.6392020
23Benin253.9542020
24Mexico246.0192020
25Triều Tiên229.8922020
26Nhật Bản218.9002020
27Ghana209.0002020
28Ethiopia208.6762020
29Áo204.8602020
30Iran190.0002020
31Hungary165.7602020
32Thổ Nhĩ Kỳ155.2252020
33Togo154.5452020
34Uganda138.0002020
35Myanmar (Miến Điện)135.1322020
36Slovakia132.2002020
37Colombia119.4122020
38Mozambique115.0002020
39Bangladesh104.7612020
40Burkina Faso98.5132020
41Cameroon93.1922020
42Đức90.5002020
43Hàn Quốc80.9262020
44Việt Nam65.4052020
45Zimbabwe59.6562020
46Campuchia55.0002020
47Tanzania45.0002020
48Guatemala41.0002020
49Angola37.9612020
50Bosnia và Herzegovina37.2022020
51Ai Cập36.4202020
52Nepal34.5442020
53Moldova33.3602020
54Séc33.0202020
55Ecuador27.2382020
56Congo - Kinshasa25.6822020
57Rwanda23.7552020
58Thái Lan22.8002020
59Australia17.3232020
60Ba Lan15.9602020
61Mali14.6852020
62Belize13.6702020
63Nicaragua10.0002020
64Sri Lanka7.8792020
65Uzbekistan7.4602020
66Lào7.3812020
67Venezuela6.7362020
68Syria6.2272020
69Bulgaria6.2002020
70El Salvador5.4772020
71Thụy Sĩ5.2472020
72Slovenia5.0102020
73Tây Ban Nha4.6202020
74Georgia4.0002020
75Gabon3.9872020
76Liberia3.4252020
77Litva2.5602020
78Kenya2.3962020
79Kyrgyzstan2.3712020
80Burundi2.2902020
81Honduras2.1962020
82Hy Lạp1.8402020
83Peru1.5342020
84Ma-rốc1.0002020
85Timor-Leste841,472020
86Côte d’Ivoire557,392020
87Philippines554,452020
88Albania4412020
89Bhutan233,62020
90Pakistan2012020
91Panama100,422020
92Bắc Macedonia502020
93Madagascar47,792020
94Iraq33,862020
95Luxembourg302020
96Azerbaijan29,482020
97Polynesia thuộc Pháp282020
98Tajikistan20,862020
99Suriname52020
100Síp02020
100Đan Mạch02020
100Estonia02020
100Phần Lan02020
100Ireland02020
100Latvia02020
100Malta02020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (111)

Afghanistan · Algeria · Andorra · Antigua và Barbuda · Armenia · Aruba · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belarus · Bermuda · Botswana · Brunei · Bỉ · Bồ Đào Nha · Cape Verde · Chad · Chile · Comoros · Congo - Brazzaville · Costa Rica · Cuba · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Eswatini · Fiji · Gambia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Hà Lan · Iceland · Israel · Jamaica · Jordan · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Lesotho · Li-băng · Libya · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Malaysia · Maldives · Mauritania · Mauritius · Micronesia · Monaco · Montenegro · Mông Cổ · Na Uy · Nam Sudan · Namibia · Nauru · New Caledonia · New Zealand · Niger · Oman · Palau · Papua New Guinea · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Seychelles · Sierra Leone · Singapore · Sint Maarten · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · São Tomé và Príncipe · Thụy Điển · Tonga · Trinidad và Tobago · Tunisia · Turkmenistan · Tuvalu · Vanuatu · Vương quốc Anh · Yemen · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · Ả Rập Xê-út

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng đậu nành hàng năm tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:236
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Soybean production",
    "subtitle": "Soybean production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/soybean-production",
    "selection": [
      "United States",
      "Brazil",
      "China",
      "Argentina",
      "Canada",
      "France"
    ]
  },
  "columns": {
    "Soybeans | 00000236 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Soybean production",
      "titleLong": "Soybean production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1199355,
      "shortName": "soybeans__00000236__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Soybean production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1199355.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}