Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #109

Căng thẳng về nước2019

Việc khai thác nước ngọt theo tỷ lệ phần trăm của nguồn nước ngọt sẵn có, sau khi tính đến các yêu cầu về dòng chảy môi trường.

World Bank
Chuỗi nguồn lịch sử Quan sát mới nhất cách đây hơn ba năm. Đây là thông tin mới nhất trong ảnh chụp nhanh nguồn này, không phải là ước tính hiện tại.
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2022
Nền kinh tế có dữ liệu178 / 217Không quan sát: 39
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuKuwait3.850,5 %

Top 10

% · 2019

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Căng thẳng về nước · 2019 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Kuwait3.850,52019
02Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1.628,672019
03Ả Rập Xê-út974,172019
04Libya817,142019
05Qatar431,032019
06Yemen169,762019
07Uzbekistan151,842019
08Algeria145,682019
09Turkmenistan142,752019
10Ai Cập141,172019
11Bahrain133,712019
12Syria124,362019
13Sudan118,662019
14Oman116,712019
15Pakistan108,652019
16Jordan104,312019
17Israel100,422019
18Tunisia96,312019
19Sri Lanka90,792019
20Barbados87,52019
21Hàn Quốc85,222019
22Singapore82,172019
23Iran81,292019
24Malta80,662019
25Iraq79,522019
26Eswatini77,562019
27Tajikistan69,942019
28Ấn Độ66,492019
29Nam Phi64,042019
30Li-băng58,792019
31Armenia57,82019
32Azerbaijan55,62019
33Afghanistan54,762019
34Bỉ51,582019
35St. Kitts và Nevis50,832019
36Ma-rốc50,752019
37Kyrgyzstan50,042019
38Cape Verde48,962019
39Lãnh thổ Palestine47,012019
40Thổ Nhĩ Kỳ46,32019
41Mexico44,722019
42Trung Quốc43,212019
43Bulgaria40,082019
44Tây Ban Nha39,832019
45Zimbabwe39,772019
46Cộng hòa Dominica39,552019
47Bắc Macedonia38,72019
48Nhật Bản36,052019
49Đức35,352019
50Kenya33,242019
51Kazakhstan32,622019
52Ethiopia32,262019
53Ba Lan31,12019
54Italy29,822019
55Indonesia29,72019
56Timor-Leste28,272019
57Hoa Kỳ28,162019
58Triều Tiên27,742019
59Síp27,612019
60Philippines26,292019
61Đan Mạch25,572019
62Somalia24,532019
63Cuba23,942019
64Thái Lan23,012019
65Pháp22,952019
66Séc22,92019
67Mauritius21,632019
68Hy Lạp20,462019
69Trinidad và Tobago20,332019
70Rwanda20,22019
71Puerto Rico19,542019
72Việt Nam18,132019
73Malawi17,52019
74Hà Lan172019
75Senegal16,282019
76Maldives15,672019
77Vương quốc Anh14,352019
78St. Lucia14,32019
79Ukraina13,732019
80Haiti13,382019
81Mauritania13,252019
82Tanzania12,962019
83Moldova12,462019
84Bồ Đào Nha12,322019
85El Salvador12,292019
86Jamaica12,092019
87Uruguay11,542019
88Madagascar11,262019
89Eritrea11,182019
90Niger11,022019
91Estonia10,892019
92Argentina10,462019
93Burundi10,192019
94Dominica102019
95Nigeria9,672019
96Chile8,982019
97Áo8,682019
98Antigua và Barbuda8,462019
99Nepal8,312019
100New Zealand8,052019
101Mali82019
102St. Vincent và Grenadines7,92019
103Burkina Faso7,822019
104Hungary7,712019
105Venezuela7,542019
106Ireland7,42019
107Peru7,182019
108Phần Lan7,112019
109Grenada7,052019
110Albania6,82019
111Ecuador6,782019
112Romania6,552019
113Thụy Sĩ6,52019
114Slovenia6,382019
115Djibouti6,332019
116Serbia6,332019
117Ghana6,312019
118Uganda5,832019
119Myanmar (Miến Điện)5,82019
120Guatemala5,742019
121Bangladesh5,722019
122Costa Rica5,362019
123Georgia5,122019
124Côte d’Ivoire5,092019
125Lào4,792019
126Honduras4,622019
127Belarus4,482019
128Chad4,292019
129Australia4,252019
130Nam Sudan4,232019
131Nga4,122019
132Luxembourg4,092019
133Suriname3,952019
134Canada3,732019
135Thụy Điển3,552019
136Brunei3,472019
137Malaysia3,442019
138Mông Cổ3,42019
139Togo3,392019
140Guyana3,32019
141Colombia3,272019
142Zambia2,842019
143Lesotho2,572019
144Slovakia2,42019
145Litva2,362019
146Nicaragua2,222019
147Gambia2,212019
148Botswana2,112019
149Na Uy2,042019
150Bosnia và Herzegovina2,032019
151São Tomé và Príncipe1,882019
152Angola1,872019
153Paraguay1,842019
154Mozambique1,752019
155Cameroon1,562019
156Guinea-Bissau1,52019
157Croatia1,492019
158Brazil1,482019
159Bhutan1,412019
160Guinea1,372019
161Belize1,262019
162Bolivia1,242019
163Latvia1,052019
164Campuchia1,042019
165Benin0,982019
166Panama0,92019
167Comoros0,832019
168Gabon0,52019
169Sierra Leone0,52019
170Iceland0,392019
171Namibia0,392019
172Cộng hòa Trung Phi0,342019
173Fiji0,32019
174Liberia0,262019
175Congo - Kinshasa0,232019
176Guinea Xích Đạo0,182019
177Papua New Guinea0,132019
178Congo - Brazzaville0,032019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (39)

Andorra · Aruba · Bahamas · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Montenegro · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Vanuatu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Việc khai thác nước ngọt theo tỷ lệ phần trăm của nguồn nước ngọt sẵn có, sau khi tính đến các yêu cầu về dòng chảy môi trường.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.H2O.FWST.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
The level of water stress: freshwater withdrawal as a proportion of available freshwater resources is the ratio between total freshwater withdrawn by all major sectors and total renewable freshwater resources, after taking into account environmental water requirements. Main sectors, as defined by ISIC standards, include agriculture; forestry and fishing; manufacturing; electricity industry; and services. This indicator is also known as water withdrawal intensity.

{
  "id": "ER.H2O.FWST.ZS",
  "name": "Level of water stress: freshwater withdrawal as a proportion of available freshwater resources",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "The level of water stress: freshwater withdrawal as a proportion of available freshwater resources is the ratio between total freshwater withdrawn by all major sectors and total renewable freshwater resources, after taking into account environmental water requirements. Main sectors, as defined by ISIC standards, include agriculture; forestry and fishing; manufacturing; electricity industry; and services. This indicator is also known as water withdrawal intensity.",
  "sourceOrganization": "AQUASTAT - FAO's Global Information System on Water and Agriculture, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://data.apps.fao.org/aquastat/, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), date accessed: 20240529",
  "topics": [
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}