Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #083

Vận chuyển hành khách hàng không2022

Hành khách được vận chuyển bởi các hãng hàng không đã đăng ký ở hạng phổ thông. Điều này khác với lưu lượng hành khách tại các sân bay của nền kinh tế.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu151 / 217Không quan sát: 66
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ852.828.000 hành khách

Top 10

hành khách · 2022
01Hoa Kỳ
852.828.000
02Trung Quốc
250.754.113
03Ireland
169.377.735
04Ấn Độ
139.996.043
05Thổ Nhĩ Kỳ
104.672.089
06Vương quốc Anh
95.908.282
07Nhật Bản
86.456.115
08Brazil
84.337.817
09Nga
82.236.409
10Tây Ban Nha
80.908.169

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Vận chuyển hành khách hàng không · 2022 · hành khách
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (hành khách)Năm
01Hoa Kỳ852.828.0002022
02Trung Quốc250.754.1132022
03Ireland169.377.7352022
04Ấn Độ139.996.0432022
05Thổ Nhĩ Kỳ104.672.0892022
06Vương quốc Anh95.908.2822022
07Nhật Bản86.456.1152022
08Brazil84.337.8172022
09Nga82.236.4092022
10Tây Ban Nha80.908.1692022
11Mexico70.196.2702022
12Đức69.045.1352022
13Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất68.465.8592022
14Canada66.876.0002022
15Pháp59.323.2692022
16Indonesia58.991.3262022
17Australia55.739.4222022
18Việt Nam48.674.4232022
19Hàn Quốc46.853.3012022
20Hungary41.287.3052022
21Áo40.099.4232022
22Colombia39.535.3062022
23Hà Lan35.579.2422022
24Thái Lan34.390.0362022
25Qatar29.467.2642022
26Ả Rập Xê-út29.005.3422022
27Malaysia28.006.8562022
28Philippines27.737.7182022
29Chile23.742.2012022
30Thụy Sĩ22.773.8972022
31Singapore22.200.2172022
32Iran18.713.1042022
33Argentina16.302.5252022
34Bồ Đào Nha15.664.4302022
35Hy Lạp15.309.1172022
36Thụy Điển15.229.9552022
37Peru14.774.5762022
38Italy14.670.0322022
39Panama13.807.9912022
40Ai Cập12.152.2192022
41Nam Phi12.133.9662022
42New Zealand11.715.3012022
43Ethiopia10.769.7242022
44Bỉ10.165.4332022
45Kazakhstan9.756.3672022
46Phần Lan9.040.7542022
47Ma-rốc7.466.4822022
48Kuwait7.330.4652022
49Ba Lan7.057.6092022
50Pakistan6.925.4772022
51Oman5.656.1802022
52Israel5.520.0592022
53Bangladesh5.267.0822022
54Nigeria5.212.2652022
55Bolivia5.078.5362022
56Bahrain4.692.3922022
57Algeria4.621.3512022
58Nepal4.438.0862022
59Uzbekistan4.227.0002022
60Tunisia3.807.1152022
61Kenya3.728.9892022
62Iceland3.709.9482022
63Latvia3.664.3802022
64Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc3.407.4342022
65Sri Lanka3.252.5282022
66Ecuador3.211.8082022
67Jordan3.179.9362022
68Iraq2.710.0792022
69Myanmar (Miến Điện)2.491.7452022
70Serbia2.406.0002022
71El Salvador2.390.6002022
72Li-băng2.385.9302022
73Romania2.294.5982022
74Séc2.176.8002022
75Azerbaijan2.171.0852022
76Luxembourg2.060.5432022
77Malta1.964.2622022
78Tanzania1.823.1142022
79Sudan1.588.1472022
80Costa Rica1.551.9702022
81Trinidad và Tobago1.523.3152022
82Maldives1.516.0252022
83Papua New Guinea1.475.7192022
84Rwanda1.429.7032022
85Croatia1.404.3932022
86Venezuela1.373.9482022
87Bahamas1.303.3122022
88Belarus1.290.2542022
89Senegal1.213.5752022
90Togo1.187.4712022
91Fiji1.168.5452022
92Afghanistan1.157.4192022
93Mauritius1.111.4932022
94Libya1.065.1402022
95Congo - Kinshasa956.6832022
96Syria904.2422022
97Angola895.7302022
98Belize854.1342022
99Kyrgyzstan824.7422022
100Moldova779.6842022
101Turkmenistan707.3182022
102Bulgaria643.7652022
103Côte d’Ivoire617.9132022
104Mozambique549.5252022
105Ghana548.1312022
106Tajikistan479.7702022
107Lào461.7272022
108Ukraina452.3442022
109Síp440.2032022
110Mauritania393.7542022
111Cộng hòa Dominica392.8302022
112Campuchia388.5642022
113Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc374.1082022
114Mông Cổ358.0162022
115Honduras351.8022022
116Brunei351.7742022
117Albania332.5342022
118Paraguay321.9132022
119Montenegro318.3632022
120Armenia268.5202022
121Cameroon252.4032022
122Madagascar250.5062022
123Vanuatu232.5252022
124Zambia228.6512022
125Seychelles217.7542022
126Cape Verde185.3632022
127Guinea Xích Đạo170.9232022
128Georgia167.0722022
129Cuba139.5852022
130Bhutan130.4572022
131Botswana124.4152022
132Suriname122.6172022
133Quần đảo Solomon112.5652022
134Burkina Faso94.0702022
135Zimbabwe75.5442022
136Kiribati67.2182022
137Congo - Brazzaville55.9552022
138Yemen51.3572022
139São Tomé và Príncipe38.6722022
140Haiti37.3132022
141Eswatini36.1572022
142Antigua và Barbuda35.5152022
143Uganda35.1532022
144Litva29.2562022
145Samoa19.6422022
146Niger16.1492022
147Nauru13.4082022
148Quần đảo Marshall12.1742022
149Malawi3.5952022
150Slovakia1.9252022
151Slovenia1.8662022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (66)

Andorra · Aruba · Barbados · Benin · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Burundi · Bắc Macedonia · Chad · Comoros · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Estonia · Gabon · Gambia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guatemala · Guinea · Guinea-Bissau · Guyana · Jamaica · Kosovo · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Mali · Micronesia · Monaco · Na Uy · Nam Sudan · Namibia · New Caledonia · Nicaragua · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sierra Leone · Sint Maarten · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Timor-Leste · Tonga · Triều Tiên · Tuvalu · Uruguay · Đan Mạch · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Hành khách được vận chuyển bởi các hãng hàng không đã đăng ký ở hạng phổ thông. Điều này khác với lưu lượng hành khách tại các sân bay của nền kinh tế.
Đơn vị
hành khách
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IS.AIR.PSGR
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Air carrier data per country refers to passengers carried by airlines registered in that country regardless of the origin or destination of the passengers.

{
  "id": "IS.AIR.PSGR",
  "name": "Air transport, passengers carried",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Air carrier data per country refers to passengers carried by airlines registered in that country regardless of the origin or destination of the passengers.",
  "sourceOrganization": "Civil Aviation Statistics of the World, International Civil Aviation Organization (ICAO), uri: https://data.icao.int/newdataplus/#:~:text=ICAO%20data%20is%20comprised%20of,information%20about%20commercial%20air%20carriers;\nICAO Staff estimates, International Civil Aviation Organization (ICAO), uri: https://data.icao.int/newdataplus/#:~:text=ICAO%20data%20is%20comprised%20of,information%20about%20commercial%20air%20carriers",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}