Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #083

Vận chuyển hành khách hàng không2018

Hành khách được vận chuyển bởi các hãng hàng không đã đăng ký ở hạng phổ thông. Điều này khác với lưu lượng hành khách tại các sân bay của nền kinh tế.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu158 / 217Không quan sát: 59
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ889.024.000 hành khách

Top 10

hành khách · 2018
01Hoa Kỳ
889.024.000
02Trung Quốc
611.439.830
03Ireland
167.598.633
04Vương quốc Anh
165.388.610
05Ấn Độ
164.035.638
06Nhật Bản
126.387.527
07Thổ Nhĩ Kỳ
115.595.496
08Indonesia
115.154.101
09Đức
109.796.202
10Brazil
102.109.977

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Vận chuyển hành khách hàng không · 2018 · hành khách
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (hành khách)Năm
01Hoa Kỳ889.024.0002018
02Trung Quốc611.439.8302018
03Ireland167.598.6332018
04Vương quốc Anh165.388.6102018
05Ấn Độ164.035.6382018
06Nhật Bản126.387.5272018
07Thổ Nhĩ Kỳ115.595.4962018
08Indonesia115.154.1012018
09Đức109.796.2022018
10Brazil102.109.9772018
11Nga99.327.3112018
12Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất95.758.3422018
13Canada91.504.0002018
14Hàn Quốc88.157.5792018
15Tây Ban Nha80.706.7032018
16Thái Lan76.053.0432018
17Australia75.667.6452018
18Pháp70.188.0282018
19Mexico64.569.6402018
20Malaysia60.481.7722018
21Thụy Điển51.473.9052018
22Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc47.101.8222018
23Việt Nam47.049.6712018
24Hà Lan44.417.5742018
25Philippines43.080.1182018
26Singapore40.401.5152018
27Ả Rập Xê-út39.767.6482018
28Colombia33.704.0372018
29Hungary31.226.8482018
30Qatar29.178.9232018
31Thụy Sĩ28.857.9942018
32Italy27.243.7412018
33Nam Phi24.660.3862018
34Iran23.029.3802018
35Chile19.517.1852018
36Argentina18.084.5532018
37Peru17.758.5272018
38Bồ Đào Nha17.367.9562018
39New Zealand17.249.0502018
40Hy Lạp15.125.9342018
41Bỉ13.639.4872018
42Phần Lan13.364.8392018
43Áo12.935.5052018
44Panama12.631.7032018
45Ai Cập12.386.0102018
46Ethiopia11.501.2442018
47Oman10.438.2412018
48Ba Lan9.277.5382018
49Séc8.851.2912018
50Ma-rốc8.132.9172018
51Ukraina7.854.8422018
52Iceland7.819.7412018
53Nigeria7.786.1442018
54Israel7.404.3732018
55Pakistan6.880.6372018
56Kuwait6.464.8472018
57Algeria6.442.4422018
58Kazakhstan5.920.1102018
59Kenya5.905.3652018
60Sri Lanka5.882.3762018
61Bahrain5.877.0032018
62Bangladesh5.677.3962018
63Ecuador5.365.2612018
64Romania4.908.2352018
65Iraq4.812.6102018
66Nepal4.525.8052018
67Tunisia4.274.1992018
68Bolivia4.122.1132018
69Latvia4.058.7622018
70Myanmar (Miến Điện)3.407.7882018
71Jordan3.383.8052018
72Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc3.157.7242018
73Uzbekistan3.056.5582018
74Li-băng2.981.9372018
75Belarus2.760.1682018
76Malta2.576.8982018
77El Salvador2.545.1052018
78Trinidad và Tobago2.458.1832018
79Turkmenistan2.457.4742018
80Azerbaijan2.279.5462018
81Serbia2.262.7032018
82Venezuela2.217.4072018
83Luxembourg2.099.1022018
84Croatia2.093.5772018
85Costa Rica1.950.0492018
86Papua New Guinea1.831.9032018
87Bahamas1.830.3952018
88Mauritius1.745.2912018
89Tanzania1.698.3862018
90Fiji1.670.2162018
91Angola1.516.6282018
92Rwanda1.502.4782018
93Libya1.442.5762018
94Moldova1.423.7912018
95Campuchia1.411.0592018
96Belize1.297.5332018
97Brunei1.234.4552018
98Maldives1.191.3832018
99Kyrgyzstan1.175.0012018
100Afghanistan1.125.3672018
101Slovenia1.094.7622018
102Bulgaria1.022.6452018
103Lào1.009.4142018
104Côte d’Ivoire825.2572018
105Paraguay710.4072018
106Mông Cổ670.3602018
107Namibia602.8932018
108Congo - Kinshasa587.6532018
109Antigua và Barbuda580.1742018
110Togo566.2952018
111Montenegro565.5222018
112Cuba563.5402018
113Cape Verde561.9442018
114Sudan561.5202018
115Madagascar541.2902018
116Mozambique540.1242018
117Georgia516.0342018
118Congo - Brazzaville508.9792018
119Tajikistan492.3202018
120Ghana467.6242018
121Seychelles455.2012018
122Quần đảo Solomon427.8062018
123Honduras411.9892018
124Guinea Xích Đạo404.3012018
125Síp401.4082018
126Mauritania379.2112018
127Vanuatu374.6032018
128Yemen336.3102018
129Albania303.1372018
130Zimbabwe282.5392018
131Senegal278.4382018
132Bhutan275.8492018
133Aruba274.2802018
134Suriname272.3472018
135Cameroon265.1362018
136Botswana253.4172018
137Burkina Faso189.5452018
138Jamaica180.9512018
139Guatemala145.7952018
140Gambia104.8912018
141Triều Tiên94.2452018
142Eritrea89.1372018
143Samoa77.8112018
144Kiribati66.5672018
145Estonia62.8022018
146Armenia53.2592018
147Eswatini51.6332018
148Nauru40.2902018
149São Tomé và Príncipe36.6602018
150Somalia33.7292018
151Guyana26.0692018
152Litva26.0312018
153Quần đảo Marshall24.3132018
154Uganda21.2122018
155Syria17.8972018
156Zambia16.6332018
157Malawi10.5452018
158Monaco3162018

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (59)

Andorra · Barbados · Benin · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Burundi · Bắc Macedonia · Chad · Comoros · Curaçao · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Gabon · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea-Bissau · Haiti · Kosovo · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Mali · Micronesia · Na Uy · Nam Sudan · New Caledonia · Nicaragua · Niger · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovakia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Timor-Leste · Tonga · Tuvalu · Uruguay · Đan Mạch · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Hành khách được vận chuyển bởi các hãng hàng không đã đăng ký ở hạng phổ thông. Điều này khác với lưu lượng hành khách tại các sân bay của nền kinh tế.
Đơn vị
hành khách
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IS.AIR.PSGR
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Air carrier data per country refers to passengers carried by airlines registered in that country regardless of the origin or destination of the passengers.

{
  "id": "IS.AIR.PSGR",
  "name": "Air transport, passengers carried",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Air carrier data per country refers to passengers carried by airlines registered in that country regardless of the origin or destination of the passengers.",
  "sourceOrganization": "Civil Aviation Statistics of the World, International Civil Aviation Organization (ICAO), uri: https://data.icao.int/newdataplus/#:~:text=ICAO%20data%20is%20comprised%20of,information%20about%20commercial%20air%20carriers;\nICAO Staff estimates, International Civil Aviation Organization (ICAO), uri: https://data.icao.int/newdataplus/#:~:text=ICAO%20data%20is%20comprised%20of,information%20about%20commercial%20air%20carriers",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}