Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #103

Cường độ CO₂ của GDP2023

Lượng khí thải CO2 trong cùng năm chia cho GDP theo đô la Mỹ cố định năm 2015. Lượng khí thải tính bằng triệu tấn được chuyển đổi thành kilogam.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu192 / 217Không quan sát: 25
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuPalau6,03 kg CO₂e/2015 USD

Top 10

kg CO₂e/2015 USD · 2023
01Palau
6,03
02Venezuela
2,39
05Ukraina
1,59
06Iran
1,58
07Lào
1,27
08Nga
1,26
10Iraq
1,19

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Cường độ CO₂ của GDP · 2023 · kg CO₂e/2015 USD
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (kg CO₂e/2015 USD)Năm
01Palau6,032023
02Venezuela2,392023
03Mông Cổ1,752023
04Turkmenistan1,632023
05Ukraina1,592023
06Iran1,582023
07Lào1,272023
08Nga1,262023
09Trinidad và Tobago1,242023
10Iraq1,192023
11Nam Phi1,172023
12Libya1,132023
13Kyrgyzstan1,112023
14Kazakhstan1,12023
15Oman1,062023
16Việt Nam1,032023
17Bosnia và Herzegovina1,012023
18Bahrain0,972023
19Ấn Độ0,942023
20Kuwait0,922023
21Belarus0,92023
22Moldova0,892023
23Algeria0,892023
24Uzbekistan0,872023
25Congo - Brazzaville0,762023
26Qatar0,752023
27Afghanistan0,742023
28Trung Quốc0,742023
29Brunei0,742023
30Ả Rập Xê-út0,742023
31Azerbaijan0,732023
32Malaysia0,72023
33Bắc Macedonia0,682023
34Indonesia0,662023
35Tunisia0,642023
36Sudan0,642023
37Bolivia0,642023
38Tajikistan0,642023
39Thái Lan0,62023
40Georgia0,592023
41Mauritania0,592023
42Bulgaria0,592023
43Ai Cập0,592023
44Bhutan0,572023
45Suriname0,552023
46Zimbabwe0,542023
47Ma-rốc0,532023
48Pakistan0,522023
49Mozambique0,522023
50Campuchia0,522023
51Senegal0,522023
52Guinea Xích Đạo0,522023
53Myanmar (Miến Điện)0,492023
54Armenia0,492023
55Jordan0,482023
56Nepal0,462023
57São Tomé và Príncipe0,462023
58Jamaica0,442023
59Lesotho0,442023
60Honduras0,442023
61Ba Lan0,442023
62Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,442023
63Seychelles0,432023
64Ecuador0,422023
65Estonia0,422023
66Zambia0,412023
67Malawi0,42023
68Séc0,392023
69Benin0,392023
70Philippines0,382023
71Timor-Leste0,382023
72Botswana0,372023
73Comoros0,372023
74Bangladesh0,372023
75Burkina Faso0,362023
76Nicaragua0,362023
77Mexico0,362023
78Thổ Nhĩ Kỳ0,352023
79Guinea0,342023
80Mali0,342023
81Tonga0,332023
82Madagascar0,332023
83Ghana0,332023
84Cộng hòa Dominica0,332023
85Samoa0,332023
86El Salvador0,332023
87Li-băng0,322023
88Argentina0,322023
89Gabon0,322023
90Hàn Quốc0,312023
91Canada0,312023
92Namibia0,312023
93Tanzania0,312023
94Mauritius0,312023
95Togo0,32023
96Cape Verde0,32023
97Romania0,32023
98Maldives0,32023
99Slovakia0,32023
100Peru0,292023
101Kiribati0,292023
102Albania0,282023
103Croatia0,282023
104Chile0,272023
105Hungary0,272023
106Angola0,272023
107Fiji0,272023
108Vanuatu0,272023
109Burundi0,262023
110Colombia0,262023
111Guatemala0,252023
112Côte d’Ivoire0,252023
113Cameroon0,252023
114Sri Lanka0,252023
115Brazil0,242023
116Djibouti0,242023
117Cuba0,242023
118Nigeria0,242023
119Litva0,242023
120Gambia0,242023
121Haiti0,242023
122Síp0,232023
123Liberia0,232023
124Hy Lạp0,232023
125Eswatini0,232023
126Slovenia0,232023
127Australia0,232023
128Latvia0,232023
129Niger0,222023
130Nhật Bản0,212023
131Kenya0,212023
132Papua New Guinea0,212023
133Hoa Kỳ0,212023
134Quần đảo Solomon0,212023
135Greenland0,212023
136Antigua và Barbuda0,212023
137Guinea-Bissau0,22023
138Guyana0,22023
139Chad0,182023
140Ethiopia0,182023
141Paraguay0,182023
142Uganda0,172023
143Panama0,172023
144Rwanda0,162023
145Cộng hòa Trung Phi0,162023
146Bỉ0,162023
147Tây Ban Nha0,162023
148Polynesia thuộc Pháp0,162023
149Đức0,162023
150Bồ Đào Nha0,162023
151Aruba0,162023
152Puerto Rico0,152023
153Italy0,152023
154Sierra Leone0,152023
155Belize0,152023
156Grenada0,152023
157Israel0,152023
158New Zealand0,142023
159Singapore0,142023
160St. Lucia0,142023
161Iceland0,142023
162St. Vincent và Grenadines0,142023
163Áo0,142023
164Dominica0,142023
165Hà Lan0,132023
166Uruguay0,132023
167Phần Lan0,132023
168St. Kitts và Nevis0,132023
169Barbados0,112023
170Costa Rica0,112023
171Congo - Kinshasa0,112023
172Bahamas0,112023
173Pháp0,112023
174Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,12023
175Somalia0,12023
176Luxembourg0,12023
177Malta0,12023
178Vương quốc Anh0,092023
179Na Uy0,092023
180Quần đảo Turks và Caicos0,092023
181Đan Mạch0,072023
182Ireland0,072023
183Thụy Điển0,062023
184Quần đảo Cayman0,062023
185Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,042023
186Thụy Sĩ0,042023
187Bermuda0,032023
188Quần đảo Faroe02023
189Micronesia02023
190Quần đảo Marshall02023
191Nauru02023
191Tuvalu02023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (25)

Andorra · Curaçao · Eritrea · Gibraltar · Guam · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Montenegro · Nam Sudan · New Caledonia · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Serbia · Sint Maarten · St. Martin · Syria · Triều Tiên · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lượng khí thải CO2 trong cùng năm chia cho GDP theo đô la Mỹ cố định năm 2015. Lượng khí thải tính bằng triệu tấn được chuyển đổi thành kilogam.
Đơn vị
kg CO₂e/2015 USD
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:carbon-intensity
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同年排放总量除以固定2015美元 GDP,原始百万吨换算为千克。

{
  "definition": "同年排放总量除以固定2015美元 GDP,原始百万吨换算为千克。"
}