CHỈ SỐ TOÀN CẦU #085
Giao thông cảng container2022
Lưu lượng container tại cảng tính theo đơn vị tương đương 20 foot (TEU).
Top 10
TEU · 2022Hoàn thành xếp hạng
Tải xuống CSV ↓| Xếp hạng | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Giá trị (TEU) | Năm |
|---|---|---|---|
| 01 | 268.790.000 | 2022 | |
| 02 | 61.191.458 | 2022 | |
| 03 | 37.289.600 | 2022 | |
| 04 | 28.502.044 | 2022 | |
| 05 | 27.293.935 | 2022 | |
| 06 | 22.462.583 | 2022 | |
| 07 | 20.519.284 | 2022 | |
| 08 | 20.391.675 | 2022 | |
| 09 | 19.717.168 | 2022 | |
| 10 | 17.161.676 | 2022 | |
| 11 | 16.573.000 | 2022 | |
| 12 | 14.929.333 | 2022 | |
| 13 | 13.733.867 | 2022 | |
| 14 | 13.281.232 | 2022 | |
| 15 | 12.366.172 | 2022 | |
| 16 | 12.334.925 | 2022 | |
| 17 | 11.683.239 | 2022 | |
| 18 | 11.577.612 | 2022 | |
| 19 | 10.497.112 | 2022 | |
| 20 | 10.469.213 | 2022 | |
| 21 | 9.749.676 | 2022 | |
| 22 | 9.377.619 | 2022 | |
| 23 | 9.258.516 | 2022 | |
| 24 | 8.840.340 | 2022 | |
| 25 | 8.518.425 | 2022 | |
| 26 | 8.307.884 | 2022 | |
| 27 | 7.646.643 | 2022 | |
| 28 | 7.075.877 | 2022 | |
| 29 | 6.860.000 | 2022 | |
| 30 | 5.707.876 | 2022 | |
| 31 | 5.593.633 | 2022 | |
| 32 | 5.228.483 | 2022 | |
| 33 | 4.480.670 | 2022 | |
| 34 | 4.203.293 | 2022 | |
| 35 | 4.053.350 | 2022 | |
| 36 | 3.914.304 | 2022 | |
| 37 | 3.426.030 | 2022 | |
| 38 | 3.383.580 | 2022 | |
| 39 | 3.200.236 | 2022 | |
| 40 | 3.153.877 | 2022 | |
| 41 | 3.118.000 | 2022 | |
| 42 | 3.061.848 | 2022 | |
| 43 | 2.993.799 | 2022 | |
| 44 | 2.865.239 | 2022 | |
| 45 | 2.333.272 | 2022 | |
| 46 | 2.137.500 | 2022 | |
| 47 | 2.043.326 | 2022 | |
| 48 | 1.952.879 | 2022 | |
| 49 | 1.702.995 | 2022 | |
| 50 | 1.667.161 | 2022 | |
| 51 | 1.660.504 | 2022 | |
| 52 | 1.631.248 | 2022 | |
| 53 | 1.594.323 | 2022 | |
| 54 | 1.566.109 | 2022 | |
| 55 | 1.530.969 | 2022 | |
| 56 | 1.446.004 | 2022 | |
| 57 | 1.430.000 | 2022 | |
| 58 | 1.408.804 | 2022 | |
| 59 | 1.398.600 | 2022 | |
| 60 | 1.244.245 | 2022 | |
| 61 | 1.154.803 | 2022 | |
| 62 | 1.083.605 | 2022 | |
| 63 | 1.080.445 | 2022 | |
| 64 | 1.079.406 | 2022 | |
| 65 | 1.047.941 | 2022 | |
| 66 | 1.017.798 | 2022 | |
| 67 | 1.000.000 | 2022 | |
| 68 | 933.300 | 2022 | |
| 69 | 923.321 | 2022 | |
| 70 | 852.554 | 2022 | |
| 71 | 846.426 | 2022 | |
| 72 | 772.046 | 2022 | |
| 73 | 750.148 | 2022 | |
| 74 | 738.000 | 2022 | |
| 75 | 700.000 | 2022 | |
| 76 | 678.333 | 2022 | |
| 77 | 635.000 | 2022 | |
| 78 | 544.015 | 2022 | |
| 79 | 498.544 | 2022 | |
| 80 | 477.357 | 2022 | |
| 81 | 471.684 | 2022 | |
| 82 | 434.218 | 2022 | |
| 83 | 431.420 | 2022 | |
| 84 | 428.760 | 2022 | |
| 85 | 420.500 | 2022 | |
| 86 | 407.825 | 2022 | |
| 87 | 383.435 | 2022 | |
| 88 | 371.740 | 2022 | |
| 89 | 368.498 | 2022 | |
| 90 | 360.000 | 2022 | |
| 91 | 338.412 | 2022 | |
| 92 | 288.208 | 2022 | |
| 93 | 261.080 | 2022 | |
| 94 | 254.854 | 2022 | |
| 95 | 242.307 | 2022 | |
| 96 | 200.297 | 2022 | |
| 97 | 200.000 | 2022 | |
| 98 | 180.878 | 2022 | |
| 99 | 168.278 | 2022 | |
| 100 | 153.390 | 2022 | |
| 101 | 132.965 | 2022 | |
| 102 | 104.000 | 2022 | |
| 103 | 103.874 | 2022 | |
| 104 | 100.835 | 2022 | |
| 105 | 97.000 | 2022 | |
| 106 | 84.772 | 2022 | |
| 107 | 82.871 | 2022 | |
| 108 | 64.771 | 2022 | |
| 109 | 47.264 | 2022 | |
| 110 | 45.680 | 2022 | |
| 111 | 40.829 | 2022 | |
| 112 | 38.973 | 2022 | |
| 113 | 28.000 | 2022 | |
| 114 | 23.830 | 2022 | |
| 115 | 20.299 | 2022 |
Không có quốc gia phù hợp.
Cách xếp hạng này hoạt động
Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.
Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.
Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.
Không quan sát (102)
Afghanistan · Andorra · Armenia · Azerbaijan · Belarus · Benin · Bermuda · Bhutan · Bolivia · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Burkina Faso · Burundi · Bắc Macedonia · Chad · Comoros · Congo - Kinshasa · Cộng hòa Trung Phi · Dominica · Eritrea · Eswatini · Ethiopia · Fiji · Gambia · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Hungary · Iran · Iraq · Kazakhstan · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Kyrgyzstan · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Luxembourg · Lào · Lãnh thổ Palestine · Madagascar · Malawi · Maldives · Mali · Mauritania · Micronesia · Moldova · Monaco · Montenegro · Mông Cổ · Nam Sudan · Nauru · Nepal · New Caledonia · Niger · Palau · Paraguay · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Serbia · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovakia · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Sudan · Syria · São Tomé và Príncipe · Séc · Tajikistan · Thụy Sĩ · Timor-Leste · Tonga · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Uganda · Ukraina · Uzbekistan · Vanuatu · Venezuela · Zambia · Zimbabwe · Áo · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc
Nguồn & định nghĩa
- Định nghĩa chỉ báo
- Lưu lượng container tại cảng tính theo đơn vị tương đương 20 foot (TEU).
- Đơn vị
- TEU
- Nguồn & định nghĩa
- World Bank ·
IS.SHP.GOOD.TU
Siêu dữ liệu gốc
Port container traffic measures the flow of containers from land to sea transport modes, and vice versa, in twenty-foot equivalent units (TEUs), a standard-size container. Data refer to coastal shipping as well as international journeys. Transshipment traffic is counted as two lifts at the intermediate port (once to off-load and again as an outbound lift) and includes empty units.
{
"id": "IS.SHP.GOOD.TU",
"name": "Container port traffic (TEU: 20 foot equivalent units)",
"unit": "",
"source": {
"id": "2",
"value": "World Development Indicators"
},
"sourceNote": "Port container traffic measures the flow of containers from land to sea transport modes, and vice versa, in twenty-foot equivalent units (TEUs), a standard-size container. Data refer to coastal shipping as well as international journeys. Transshipment traffic is counted as two lifts at the intermediate port (once to off-load and again as an outbound lift) and includes empty units.",
"sourceOrganization": "UN Conference on Trade and Development (UNCTAD), uri: http://unctad.org/en/Pages/statistics.aspx",
"topics": [
{
"id": "9",
"value": "Infrastructure "
}
]
}