Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #085

Giao thông cảng container2022

Lưu lượng container tại cảng tính theo đơn vị tương đương 20 foot (TEU).

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2021Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu115 / 217Không quan sát: 102
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc268.790.000 TEU

Top 10

TEU · 2022
01Trung Quốc
268.790.000
02Hoa Kỳ
61.191.458
03Singapore
37.289.600
04Hàn Quốc
28.502.044
05Malaysia
27.293.935
06Nhật Bản
22.462.583
07Việt Nam
20.519.284
09Ấn Độ
19.717.168
10Tây Ban Nha
17.161.676

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Giao thông cảng container · 2022 · TEU
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (TEU)Năm
01Trung Quốc268.790.0002022
02Hoa Kỳ61.191.4582022
03Singapore37.289.6002022
04Hàn Quốc28.502.0442022
05Malaysia27.293.9352022
06Nhật Bản22.462.5832022
07Việt Nam20.519.2842022
08Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất20.391.6752022
09Ấn Độ19.717.1682022
10Tây Ban Nha17.161.6762022
11Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc16.573.0002022
12Hà Lan14.929.3332022
13Đức13.733.8672022
14Indonesia13.281.2322022
15Thổ Nhĩ Kỳ12.366.1722022
16Bỉ12.334.9252022
17Brazil11.683.2392022
18Italy11.577.6122022
19Thái Lan10.497.1122022
20Ả Rập Xê-út10.469.2132022
21Vương quốc Anh9.749.6762022
22Australia9.377.6192022
23Philippines9.258.5162022
24Ma-rốc8.840.3402022
25Panama8.518.4252022
26Mexico8.307.8842022
27Ai Cập7.646.6432022
28Canada7.075.8772022
29Sri Lanka6.860.0002022
30Hy Lạp5.707.8762022
31Pháp5.593.6332022
32Oman5.228.4832022
33Colombia4.480.6702022
34Chile4.203.2932022
35Nam Phi4.053.3502022
36Nga3.914.3042022
37New Zealand3.426.0302022
38Pakistan3.383.5802022
39Bangladesh3.200.2362022
40Bồ Đào Nha3.153.8772022
41Israel3.118.0002022
42Ba Lan3.061.8482022
43Malta2.993.7992022
44Peru2.865.2392022
45Ecuador2.333.2722022
46Jamaica2.137.5002022
47Cộng hòa Dominica2.043.3262022
48Togo1.952.8792022
49Bahamas1.702.9952022
50Argentina1.667.1612022
51Guatemala1.660.5042022
52Thụy Điển1.631.2482022
53Costa Rica1.594.3232022
54Nigeria1.566.1092022
55Algeria1.530.9692022
56Phần Lan1.446.0042022
57Kenya1.430.0002022
58Qatar1.408.8042022
59Puerto Rico1.398.6002022
60Ghana1.244.2452022
61Ireland1.154.8032022
62Côte d’Ivoire1.083.6052022
63Uruguay1.080.4452022
64Đan Mạch1.079.4062022
65Litva1.047.9412022
66Slovenia1.017.7982022
67Congo - Brazzaville1.000.0002022
68Na Uy933.3002022
69Honduras923.3212022
70Jordan852.5542022
71Myanmar (Miến Điện)846.4262022
72Romania772.0462022
73Campuchia750.1482022
74Senegal738.0002022
75Tanzania700.0002022
76Angola678.3332022
77Djibouti635.0002022
78Croatia544.0152022
79Trinidad và Tobago498.5442022
80Georgia477.3572022
81Latvia471.6842022
82Li-băng434.2182022
83Tunisia431.4202022
84Libya428.7602022
85Mozambique420.5002022
86Mauritius407.8252022
87Bahrain383.4352022
88Síp371.7402022
89Yemen368.4982022
90Iceland360.0002022
91Cameroon338.4122022
92Estonia288.2082022
93Cuba261.0802022
94Bulgaria254.8542022
95El Salvador242.3072022
96Haiti200.2972022
97Papua New Guinea200.0002022
98Gabon180.8782022
99Namibia168.2782022
100Nicaragua153.3902022
101Albania132.9652022
102Brunei104.0002022
103Suriname103.8742022
104Curaçao100.8352022
105Barbados97.0002022
106Polynesia thuộc Pháp84.7722022
107Cape Verde82.8712022
108Aruba64.7712022
109Belize47.2642022
110Samoa45.6802022
111Quần đảo Cayman40.8292022
112St. Lucia38.9732022
113Antigua và Barbuda28.0002022
114St. Vincent và Grenadines23.8302022
115Grenada20.2992022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (102)

Afghanistan · Andorra · Armenia · Azerbaijan · Belarus · Benin · Bermuda · Bhutan · Bolivia · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Burkina Faso · Burundi · Bắc Macedonia · Chad · Comoros · Congo - Kinshasa · Cộng hòa Trung Phi · Dominica · Eritrea · Eswatini · Ethiopia · Fiji · Gambia · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Hungary · Iran · Iraq · Kazakhstan · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Kyrgyzstan · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Luxembourg · Lào · Lãnh thổ Palestine · Madagascar · Malawi · Maldives · Mali · Mauritania · Micronesia · Moldova · Monaco · Montenegro · Mông Cổ · Nam Sudan · Nauru · Nepal · New Caledonia · Niger · Palau · Paraguay · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Serbia · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovakia · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Sudan · Syria · São Tomé và Príncipe · Séc · Tajikistan · Thụy Sĩ · Timor-Leste · Tonga · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Uganda · Ukraina · Uzbekistan · Vanuatu · Venezuela · Zambia · Zimbabwe · Áo · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lưu lượng container tại cảng tính theo đơn vị tương đương 20 foot (TEU).
Đơn vị
TEU
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IS.SHP.GOOD.TU
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Port container traffic measures the flow of containers from land to sea transport modes, and vice versa, in twenty-foot equivalent units (TEUs), a standard-size container. Data refer to coastal shipping as well as international journeys. Transshipment traffic is counted as two lifts at the intermediate port (once to off-load and again as an outbound lift) and includes empty units.

{
  "id": "IS.SHP.GOOD.TU",
  "name": "Container port traffic (TEU: 20 foot equivalent units)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Port container traffic measures the flow of containers from land to sea transport modes, and vice versa, in twenty-foot equivalent units (TEUs), a standard-size container. Data refer to coastal shipping as well as international journeys. Transshipment traffic is counted as two lifts at the intermediate port (once to off-load and again as an outbound lift) and includes empty units.",
  "sourceOrganization": "UN Conference on Trade and Development (UNCTAD), uri: http://unctad.org/en/Pages/statistics.aspx",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}