Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #085

Giao thông cảng container2019

Lưu lượng container tại cảng tính theo đơn vị tương đương 20 foot (TEU).

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2021Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu162 / 217Không quan sát: 55
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc237.570.000 TEU

Top 10

TEU · 2019

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Giao thông cảng container · 2019 · TEU
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (TEU)Năm
01Trung Quốc237.570.0002019
02Hoa Kỳ54.236.5162019
03Singapore37.195.0002019
04Hàn Quốc28.959.9592019
05Malaysia26.215.3222019
06Nhật Bản23.276.4822019
07Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất18.802.0002019
08Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc18.360.0002019
09Ấn Độ17.487.6212019
10Tây Ban Nha17.464.9202019
11Việt Nam15.297.0282019
12Hà Lan15.198.0502019
13Đức15.022.3862019
14Indonesia12.704.5782019
15Bỉ12.389.8762019
16Thổ Nhĩ Kỳ11.591.4142019
17Italy10.789.3372019
18Brazil10.704.6692019
19Vương quốc Anh10.508.0002019
20Thái Lan10.130.2942019
21Philippines9.333.4282019
22Ả Rập Xê-út8.905.6212019
23Australia8.778.9132019
24Ai Cập7.403.4722019
25Panama7.346.8592019
26Sri Lanka7.230.0002019
27Mexico7.113.8782019
28Canada7.000.1332019
29Hy Lạp6.151.5562019
30Ma-rốc6.068.8032019
31Pháp4.992.9182019
32Nga4.967.1332019
33Oman4.900.7672019
34Chile4.641.6332019
35Nam Phi4.529.0342019
36Colombia4.316.8622019
37New Zealand3.430.9772019
38Pakistan3.150.0002019
39Bangladesh3.145.9192019
40Ba Lan3.046.4832019
41Israel2.917.0002019
42Bồ Đào Nha2.907.0052019
43Malta2.813.0232019
44Peru2.677.2392019
45Ecuador2.127.0422019
46Cộng hòa Dominica1.894.2252019
47Argentina1.833.9642019
48Algeria1.793.9902019
49Jamaica1.647.6092019
50Phần Lan1.628.1702019
51Nigeria1.627.1422019
52Thụy Điển1.623.3632019
53Guatemala1.529.0102019
54Bahamas1.528.2972019
55Togo1.500.6112019
56Puerto Rico1.451.9502019
57Kenya1.417.0002019
58Qatar1.340.0002019
59Costa Rica1.300.7852019
60Li-băng1.257.9072019
61Myanmar (Miến Điện)1.128.3532019
62Ghana1.079.2472019
63Ireland1.063.4892019
64Ukraina1.007.2732019
65Côte d’Ivoire994.6462019
66Kuwait959.575,622019
67Slovenia959.0002019
68Iraq932.728,62019
69Congo - Brazzaville921.0002019
70Djibouti917.0002019
71Đan Mạch880.0392019
72Na Uy837.4572019
73Jordan798.1602019
74Honduras790.7072019
75Uruguay749.5622019
76Tanzania726.4312019
77Litva703.0002019
78Angola700.1232019
79Senegal695.6982019
80Romania666.0362019
81Campuchia639.2112019
82Georgia601.4912019
83Benin510.895,62019
84Tunisia474.2222019
85Mauritius469.0112019
86Yemen464.9232019
87Latvia449.8502019
88Trinidad và Tobago446.2322019
89Sudan422.5972019
90Bahrain418.9332019
91Mozambique411.9382019
92Síp389.9622019
93Cameroon370.4932019
94Croatia348.4352019
95Iceland330.2922019
96Syria325.0972019
97Cuba322.4312019
98Venezuela317.8502019
99Libya265.0982019
100Bulgaria261.9342019
101El Salvador249.4722019
102Guinea248.6592019
103Estonia241.3612019
104Madagascar199.712,52019
105Guam190.2002019
106Haiti185.0002019
107Nicaragua175.3702019
108Seychelles154.423,42019
109Gabon154.3302019
110Namibia149.4642019
111Fiji145.782,42019
112Albania145.7622019
113Quần đảo Solomon128.035,72019
114Thụy Sĩ121.3662019
115Brunei117.9012019
116New Caledonia111.8752019
117Suriname109.2002019
118Maldives107.728,22019
119Sint Maarten105.2002019
120Barbados98.4352019
121Somalia92.2382019
122Cape Verde91.6832019
123Liberia91.453,842019
124Polynesia thuộc Pháp87.5752019
125Mauritania84.457,992019
126Sierra Leone78.4132019
127Vanuatu77.435,862019
128Tonga76.853,952019
129Samoa thuộc Mỹ76.2002019
130Gambia71.469,722019
131Aruba63.8702019
132Guyana58.5432019
133Comoros54.358,542019
134Timor-Leste53.2892019
135Kiribati52.099,862019
136São Tomé và Príncipe49.552,862019
137Quần đảo Virgin thuộc Anh45.955,972019
138Quần đảo Bắc Mariana44.951,822019
139Belize44.5102019
140Congo - Kinshasa42.2112019
141Samoa42.1022019
142St. Lucia39.2382019
143Paraguay37.795,52019
144Quần đảo Faroe31.214,332019
145Quần đảo Marshall30.711,222019
146Guinea-Bissau28.699,982019
147Antigua và Barbuda27.6572019
148Eritrea27.452,82019
149Micronesia25.234,092019
150Grenada18.2222019
150St. Vincent và Grenadines18.2222019
152Palau16.3992019
153Montenegro15.7442019
154Guinea Xích Đạo13.8512019
155St. Kitts và Nevis13.629,252019
156Gibraltar10.870,462019
157Dominica7.4092019
158Greenland6.144,532019
159Nauru5.327,062019
160Tuvalu5.1502019
161Bermuda4.0062019
162Moldova8182019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (55)

Afghanistan · Andorra · Armenia · Azerbaijan · Belarus · Bhutan · Bolivia · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Burkina Faso · Burundi · Bắc Macedonia · Chad · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Eswatini · Ethiopia · Hungary · Iran · Kazakhstan · Kosovo · Kyrgyzstan · Lesotho · Liechtenstein · Luxembourg · Lào · Lãnh thổ Palestine · Malawi · Mali · Monaco · Mông Cổ · Nam Sudan · Nepal · Niger · Papua New Guinea · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · San Marino · Serbia · Slovakia · St. Martin · Séc · Tajikistan · Triều Tiên · Turkmenistan · Uganda · Uzbekistan · Zambia · Zimbabwe · Áo · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lưu lượng container tại cảng tính theo đơn vị tương đương 20 foot (TEU).
Đơn vị
TEU
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IS.SHP.GOOD.TU
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Port container traffic measures the flow of containers from land to sea transport modes, and vice versa, in twenty-foot equivalent units (TEUs), a standard-size container. Data refer to coastal shipping as well as international journeys. Transshipment traffic is counted as two lifts at the intermediate port (once to off-load and again as an outbound lift) and includes empty units.

{
  "id": "IS.SHP.GOOD.TU",
  "name": "Container port traffic (TEU: 20 foot equivalent units)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Port container traffic measures the flow of containers from land to sea transport modes, and vice versa, in twenty-foot equivalent units (TEUs), a standard-size container. Data refer to coastal shipping as well as international journeys. Transshipment traffic is counted as two lifts at the intermediate port (once to off-load and again as an outbound lift) and includes empty units.",
  "sourceOrganization": "UN Conference on Trade and Development (UNCTAD), uri: http://unctad.org/en/Pages/statistics.aspx",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}