Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #085

Giao thông cảng container2020

Lưu lượng container tại cảng tính theo đơn vị tương đương 20 foot (TEU).

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2021Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu125 / 217Không quan sát: 92
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc240.480.000 TEU

Top 10

TEU · 2020

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Giao thông cảng container · 2020 · TEU
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (TEU)Năm
01Trung Quốc240.480.0002020
02Hoa Kỳ53.059.0142020
03Singapore36.870.9002020
04Hàn Quốc28.834.1922020
05Malaysia26.669.4832020
06Nhật Bản21.568.9592020
07Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất18.720.0002020
08Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc17.953.0002020
09Ấn Độ17.597.0622020
10Tây Ban Nha16.745.9212020
11Việt Nam16.394.7232020
12Hà Lan14.757.2272020
13Đức13.946.2122020
14Bỉ12.697.1622020
15Indonesia11.771.3092020
16Thổ Nhĩ Kỳ11.626.5782020
17Italy10.696.9622020
18Brazil10.450.6322020
19Vương quốc Anh9.732.0002020
20Thái Lan9.568.4882020
21Ả Rập Xê-út9.330.4372020
22Australia8.470.4662020
23Philippines8.019.6422020
24Panama7.735.2142020
25Ai Cập7.564.3852020
26Ma-rốc7.000.9282020
27Sri Lanka6.850.0002020
28Mexico6.487.2642020
29Canada6.298.0232020
30Hy Lạp6.188.0612020
31Oman5.146.0092020
32Nga4.921.3192020
33Pháp4.435.6972020
34Colombia4.272.6892020
35Chile4.217.1722020
36Nam Phi4.075.6182020
37New Zealand3.445.6212020
38Pakistan3.161.0002020
39Israel3.048.9982020
40Bồ Đào Nha2.986.0212020
41Ba Lan2.915.9372020
42Bangladesh2.897.7092020
43Peru2.651.2812020
44Malta2.539.0872020
45Ecuador2.294.5642020
46Cộng hòa Dominica1.781.9452020
47Togo1.725.2702020
48Argentina1.705.3902020
49Jamaica1.631.0112020
50Thụy Điển1.612.9532020
51Guatemala1.577.4562020
52Nigeria1.548.6222020
53Algeria1.541.2732020
54Costa Rica1.509.5992020
55Phần Lan1.496.1922020
56Puerto Rico1.490.2182020
57Bahamas1.429.6942020
58Qatar1.412.6892020
59Kenya1.359.5792020
60Ghana1.324.5042020
61Myanmar (Miến Điện)1.095.2472020
62Ireland1.058.8882020
63Ukraina1.048.6912020
64Côte d’Ivoire979.5172020
65Slovenia945.0072020
66Đan Mạch933.6222020
67Congo - Brazzaville930.0002020
68Kuwait863.6182020
69Djibouti860.0002020
70Jordan857.2832020
71Na Uy835.3982020
72Li-băng798.8822020
73Uruguay764.7972020
74Tanzania709.8812020
75Honduras700.0662020
76Senegal696.8992020
77Romania643.0252020
78Campuchia641.8422020
79Litva639.0062020
80Angola590.1282020
81Georgia490.6702020
82Tunisia483.1782020
83Bahrain464.0102020
84Latvia457.3422020
85Mauritius438.0782020
86Yemen423.3932020
87Cameroon421.8542020
88Mozambique417.4592020
89Trinidad và Tobago406.7782020
90Sudan396.2672020
91Síp390.5042020
92Croatia376.9812020
93Venezuela344.1162020
94Libya343.5992020
95Iceland320.0002020
96Cuba255.3622020
97Bulgaria254.5712020
98Guinea250.0002020
99Syria243.3482020
100El Salvador228.3342020
101Estonia213.9282020
102Papua New Guinea204.5182020
103Haiti189.5002020
104Nicaragua172.7982020
105Namibia148.6422020
106Gabon148.0032020
107Albania138.4772020
108Thụy Sĩ114.0752020
109Brunei106.1742020
110Suriname106.0022020
111Barbados89.4602020
112Curaçao89.3052020
113Polynesia thuộc Pháp79.4802020
114Cape Verde76.1392020
115Guyana64.2412020
116Aruba53.1712020
117Samoa41.2002020
118Paraguay37.901,252020
119Belize36.9932020
120St. Lucia35.7212020
121Antigua và Barbuda28.0002020
122Grenada18.4462020
122St. Vincent và Grenadines18.4462020
124St. Kitts và Nevis13.560,382020
125Dominica7.4012020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (92)

Afghanistan · Andorra · Armenia · Azerbaijan · Belarus · Benin · Bermuda · Bhutan · Bolivia · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Burkina Faso · Burundi · Bắc Macedonia · Chad · Comoros · Congo - Kinshasa · Cộng hòa Trung Phi · Eritrea · Eswatini · Ethiopia · Fiji · Gambia · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Hungary · Iran · Iraq · Kazakhstan · Kiribati · Kosovo · Kyrgyzstan · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Luxembourg · Lào · Lãnh thổ Palestine · Madagascar · Malawi · Maldives · Mali · Mauritania · Micronesia · Moldova · Monaco · Montenegro · Mông Cổ · Nam Sudan · Nauru · Nepal · New Caledonia · Niger · Palau · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Serbia · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovakia · Somalia · St. Martin · São Tomé và Príncipe · Séc · Tajikistan · Timor-Leste · Tonga · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Uganda · Uzbekistan · Vanuatu · Zambia · Zimbabwe · Áo · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lưu lượng container tại cảng tính theo đơn vị tương đương 20 foot (TEU).
Đơn vị
TEU
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IS.SHP.GOOD.TU
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Port container traffic measures the flow of containers from land to sea transport modes, and vice versa, in twenty-foot equivalent units (TEUs), a standard-size container. Data refer to coastal shipping as well as international journeys. Transshipment traffic is counted as two lifts at the intermediate port (once to off-load and again as an outbound lift) and includes empty units.

{
  "id": "IS.SHP.GOOD.TU",
  "name": "Container port traffic (TEU: 20 foot equivalent units)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Port container traffic measures the flow of containers from land to sea transport modes, and vice versa, in twenty-foot equivalent units (TEUs), a standard-size container. Data refer to coastal shipping as well as international journeys. Transshipment traffic is counted as two lifts at the intermediate port (once to off-load and again as an outbound lift) and includes empty units.",
  "sourceOrganization": "UN Conference on Trade and Development (UNCTAD), uri: http://unctad.org/en/Pages/statistics.aspx",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}