Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #111

Sản xuất ngũ cốc2019

Tổng sản lượng ngũ cốc tính bằng tấn. Ngũ cốc là một tập hợp con của tổng sản lượng lương thực.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu181 / 217Không quan sát: 36
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc613.438.323 tấn

Top 10

tấn · 2019
01Trung Quốc
613.438.323
02Hoa Kỳ
420.873.693
03Ấn Độ
323.957.438
04Brazil
121.202.030
05Nga
117.878.704
06Argentina
83.934.094
07Ukraina
74.481.804
08Indonesia
74.254.033
09Pháp
70.378.890
10Canada
61.473.900

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất ngũ cốc · 2019 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc613.438.3232019
02Hoa Kỳ420.873.6932019
03Ấn Độ323.957.4382019
04Brazil121.202.0302019
05Nga117.878.7042019
06Argentina83.934.0942019
07Ukraina74.481.8042019
08Indonesia74.254.0332019
09Pháp70.378.8902019
10Canada61.473.9002019
11Bangladesh59.383.3442019
12Việt Nam48.231.5322019
13Đức44.302.4002019
14Pakistan43.912.0632019
15Mexico36.164.1022019
16Thổ Nhĩ Kỳ34.398.6982019
17Thái Lan33.612.2822019
18Ethiopia32.268.5832019
19Romania30.411.9702019
20Nigeria29.797.1892019
21Myanmar (Miến Điện)29.104.2372019
22Ba Lan28.450.9202019
23Australia27.435.4722019
24Philippines26.794.2512019
25Vương quốc Anh25.517.3032019
26Iran22.314.1232019
27Ai Cập21.916.6242019
28Tây Ban Nha20.589.0302019
29Kazakhstan17.232.0842019
30Italy16.363.4502019
31Hungary15.650.0102019
32Nam Phi13.872.3122019
33Nhật Bản11.843.1362019
34Campuchia11.780.7002019
35Bulgaria11.130.9902019
36Nepal10.566.0252019
37Serbia10.460.8482019
38Mali10.451.4332019
39Tanzania10.408.4382019
40Đan Mạch9.517.8302019
41Paraguay8.112.0302019
42Séc7.646.1502019
43Iraq7.488.2552019
44Uzbekistan7.097.7402019
45Belarus6.991.9792019
46Syria6.356.1362019
47Thụy Điển6.147.7002019
48Afghanistan5.771.8612019
49Triều Tiên5.707.0752019
50Sudan5.646.0002019
51Algeria5.633.5922019
52Áo5.399.3102019
53Niger5.339.0532019
54Ma-rốc5.316.4512019
55Peru5.284.1102019
56Hàn Quốc5.272.9792019
57Litva5.235.5002019
58Burkina Faso4.939.6302019
59Sri Lanka4.843.3812019
60Kenya4.595.0222019
61Ghana4.411.0402019
62Lào4.328.1252019
63Madagascar4.136.2072019
64Slovakia4.104.0502019
65Colombia4.061.5192019
66Phần Lan4.036.1102019
67Guinea3.891.1712019
68Cameroon3.889.1932019
69Malawi3.703.1482019
70Congo - Kinshasa3.576.5052019
71Uruguay3.564.9932019
72Croatia3.513.3202019
73Moldova3.498.6822019
74Azerbaijan3.416.7642019
75Chile3.296.2152019
76Latvia3.163.2002019
77Côte d’Ivoire3.139.1962019
78Uganda3.120.0002019
79Hy Lạp2.944.2202019
80Chad2.925.2922019
81Angola2.918.4932019
82Bolivia2.912.0822019
83Bỉ2.814.3902019
84Senegal2.768.7992019
85Tunisia2.426.8892019
86Ecuador2.400.3932019
87Malaysia2.352.8702019
88Ireland2.267.9902019
89Zambia2.225.7692019
90Benin2.177.7832019
91Guatemala1.922.1302019
92Mozambique1.848.2592019
93Kyrgyzstan1.823.4972019
94Turkmenistan1.767.9772019
95Bosnia và Herzegovina1.666.1312019
96Estonia1.624.5802019
97Venezuela1.579.7552019
98Hà Lan1.545.9102019
99Togo1.372.3612019
100Tajikistan1.336.3872019
101Na Uy1.296.4002019
102Ả Rập Xê-út1.293.6332019
103Bồ Đào Nha1.161.1402019
104Sierra Leone1.084.5462019
105Guyana1.053.9002019
106Zimbabwe1.025.8792019
107New Zealand1.021.3222019
108Cộng hòa Dominica970.0032019
109Thụy Sĩ932.9662019
110Nicaragua925.6102019
111El Salvador921.4102019
112Nam Sudan818.4872019
113Rwanda732.1072019
114Cuba703.1342019
115Honduras667.7992019
116Albania666.0652019
117Slovenia642.2502019
118Bắc Macedonia563.1172019
119Burundi546.9272019
120Panama498.9662019
121Yemen456.7142019
122Mông Cổ433.3052019
123Haiti389.8682019
124Georgia371.4782019
125Mauritania352.5842019
126Eritrea304.9182019
127Liberia276.4002019
128Suriname274.4082019
129Guinea-Bissau239.8542019
130Libya219.6102019
131Armenia195.0632019
132Somalia185.0562019
133Israel184.1132019
134Costa Rica170.3212019
135Li-băng165.4402019
136Luxembourg163.5902019
137Cộng hòa Trung Phi157.3972019
138Timor-Leste123.5122019
139Bhutan103.2952019
140Eswatini97.7152019
141Gambia95.1502019
142Jordan93.2582019
143Belize85.1142019
144Oman75.3062019
145Namibia61.4002019
146Síp61.2802019
147Lãnh thổ Palestine50.6402019
148Botswana48.6652019
149Gabon47.6272019
150Lesotho35.0922019
151Kuwait31.3822019
152Congo - Brazzaville30.9252019
153Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất26.0722019
154Papua New Guinea19.0262019
155Comoros17.5882019
156New Caledonia8.9512019
157Fiji8.0132019
158Iceland7.9002019
159Montenegro6.9102019
160Trinidad và Tobago5.5752019
161Quần đảo Solomon2.7582019
162Brunei2.3002019
163Jamaica2.0592019
164Puerto Rico1.9082019
165Qatar1.0112019
166Vanuatu932,32019
167St. Vincent và Grenadines9002019
168São Tomé và Príncipe761,672019
169Cape Verde6402019
170Bahamas612,842019
171Mauritius5162019
172Grenada384,352019
173Micronesia293,192019
174Maldives202,412019
175Dominica191,382019
176Antigua và Barbuda51,042019
177Barbados422019
178Djibouti16,772019
179Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,052019
180Malta02019
180Nauru02019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (36)

Andorra · Aruba · Bahrain · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Monaco · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng sản lượng ngũ cốc tính bằng tấn. Ngũ cốc là một tập hợp con của tổng sản lượng lương thực.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.PRD.CREL.MT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded.

{
  "id": "AG.PRD.CREL.MT",
  "name": "Cereal production (metric tons)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded.",
  "sourceOrganization": "FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/QCL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    }
  ]
}