Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #111

Sản xuất ngũ cốc2023

Tổng sản lượng ngũ cốc tính bằng tấn. Ngũ cốc là một tập hợp con của tổng sản lượng lương thực.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu180 / 217Không quan sát: 37
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc641.731.706 tấn

Top 10

tấn · 2023
01Trung Quốc
641.731.706
02Hoa Kỳ
462.631.158
03Ấn Độ
373.583.927
04Brazil
155.877.082
05Nga
136.708.407
06Indonesia
73.966.646
07Bangladesh
66.313.385
08Argentina
65.403.922
09Pháp
64.240.810
10Ukraina
59.318.005

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất ngũ cốc · 2023 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc641.731.7062023
02Hoa Kỳ462.631.1582023
03Ấn Độ373.583.9272023
04Brazil155.877.0822023
05Nga136.708.4072023
06Indonesia73.966.6462023
07Bangladesh66.313.3852023
08Argentina65.403.9222023
09Pháp64.240.8102023
10Ukraina59.318.0052023
11Canada59.240.4212023
12Pakistan53.188.0162023
13Việt Nam47.935.6532023
14Australia43.120.9572023
15Đức42.462.8002023
16Thổ Nhĩ Kỳ42.193.3112023
17Thái Lan38.532.0882023
18Mexico37.015.8792023
19Ba Lan35.183.8602023
20Ethiopia31.501.7512023
21Philippines28.465.1992023
22Myanmar (Miến Điện)28.283.3712023
23Nigeria28.048.9972023
24Ai Cập23.391.0102023
25Vương quốc Anh22.047.4202023
26Iran20.964.1532023
27Romania20.784.5102023
28Nam Phi19.016.5302023
29Kazakhstan16.739.5552023
30Italy15.452.8202023
31Hungary15.039.6902023
32Campuchia14.380.0002023
33Tanzania12.789.2322023
34Tây Ban Nha11.928.2802023
35Nhật Bản11.498.5342023
36Nepal11.150.9942023
37Serbia10.833.5192023
38Bulgaria10.345.6502023
39Mali9.979.1902023
40Séc7.995.5302023
41Uzbekistan7.911.7552023
42Đan Mạch7.001.9602023
43Paraguay6.872.2722023
44Belarus6.736.7902023
45Ghana5.765.0412023
46Uganda5.720.0002023
47Litva5.629.7502023
48Ma-rốc5.626.0272023
49Peru5.538.5912023
50Afghanistan5.402.9752023
51Madagascar5.389.9222023
52Guinea5.291.9642023
53Áo5.235.0502023
54Iraq5.224.3522023
55Burkina Faso5.147.9242023
56Kenya5.146.0702023
57Hàn Quốc5.134.0222023
58Niger5.062.2742023
59Syria4.878.7052023
60Triều Tiên4.787.3012023
61Colombia4.765.4262023
62Sri Lanka4.744.6482023
63Lào4.358.6832023
64Thụy Điển4.328.0002023
65Slovakia4.304.6102023
66Senegal4.253.2102023
67Congo - Kinshasa4.207.5092023
68Sudan4.162.0492023
69Uruguay3.937.3452023
70Cameroon3.841.4202023
71Malawi3.795.1562023
72Zambia3.658.9662023
73Algeria3.439.2342023
74Hy Lạp3.404.0502023
75Côte d’Ivoire3.390.0582023
76Angola3.335.4492023
77Croatia3.191.0102023
78Moldova3.177.1242023
79Azerbaijan3.153.9062023
80Bolivia3.086.2732023
81Phần Lan3.006.6702023
82Bỉ2.754.8902023
83Ecuador2.754.5522023
84Benin2.737.4812023
85Latvia2.715.8002023
86Chad2.643.4172023
87Chile2.497.1652023
88Mozambique2.459.3222023
89Guatemala2.184.6092023
90Malaysia2.167.3062023
91Venezuela2.101.4022023
92Ireland1.902.4302023
93Kyrgyzstan1.671.5362023
94Sierra Leone1.536.7562023
95Togo1.514.4482023
96Hà Lan1.503.2002023
97Turkmenistan1.468.6552023
98Tajikistan1.395.4422023
99Estonia1.200.6502023
100Ả Rập Xê-út1.192.9992023
101Zimbabwe1.167.8302023
102Nam Sudan1.086.0002023
103Bosnia và Herzegovina1.062.5002023
104Bồ Đào Nha1.042.4102023
105Cộng hòa Dominica1.007.5222023
106Guyana999.0002023
107New Zealand987.1242023
108Nicaragua881.4202023
109El Salvador881.0002023
110Rwanda846.3842023
111Thụy Sĩ809.4662023
112Burundi788.9332023
113Na Uy785.0002023
114Honduras773.8452023
115Albania701.3142023
116Slovenia666.8902023
117Tunisia612.4152023
118Mauritania579.9782023
119Bắc Macedonia522.9722023
120Panama493.2002023
121Mông Cổ470.3372023
122Yemen435.0002023
123Georgia399.7522023
124Haiti330.0002023
125Guinea-Bissau307.9902023
126Eritrea305.2402023
127Cộng hòa Trung Phi302.5922023
128Cuba294.4612023
129Armenia287.9292023
130Liberia256.2002023
131Israel232.3432023
132Oman225.1342023
133Libya207.9662023
134Suriname203.1852023
135Somalia178.0602023
136Timor-Leste168.0002023
137Belize160.1692023
138Namibia153.0122023
139Luxembourg148.0702023
140Lesotho143.0802023
141Li-băng133.4182023
142Gambia128.9722023
143Eswatini87.1732023
144Costa Rica83.4402023
145Jordan79.3602023
146Botswana74.5792023
147Bhutan69.9762023
148Lãnh thổ Palestine51.0142023
149Síp49.9102023
150Gabon47.8182023
151Kuwait30.9552023
152Congo - Brazzaville30.3592023
153Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất22.0142023
154Comoros19.7052023
155Papua New Guinea18.7202023
156Fiji9.1942023
157Iceland7.6792023
158Montenegro6.8462023
159Trinidad và Tobago5.3262023
160Puerto Rico3.9522023
161Brunei3.7002023
162New Caledonia2.9152023
163Quần đảo Solomon2.7532023
164Jamaica2.2912023
165Qatar2.2092023
166Mauritius1.5022023
167Vanuatu983,572023
168São Tomé và Príncipe786,982023
169St. Vincent và Grenadines6332023
170Bahamas603,812023
171Cape Verde4642023
172Grenada389,982023
173Micronesia289,362023
174Maldives204,612023
175Dominica193,132023
176Antigua và Barbuda51,692023
177Barbados42,62023
178Djibouti17,312023
179Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,062023
180Malta02023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (37)

Andorra · Aruba · Bahrain · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Monaco · Nauru · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng sản lượng ngũ cốc tính bằng tấn. Ngũ cốc là một tập hợp con của tổng sản lượng lương thực.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.PRD.CREL.MT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded.

{
  "id": "AG.PRD.CREL.MT",
  "name": "Cereal production (metric tons)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded.",
  "sourceOrganization": "FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/QCL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    }
  ]
}