Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #041

Hàng hóa xuất khẩu2024

Hàng hóa xuất khẩu tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Các dịch vụ nằm ngoài phạm vi của chỉ số này.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu205 / 217Không quan sát: 12
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc3.575.795.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2024
01Trung Quốc
3.575.795.000.000
02Hoa Kỳ
2.061.691.000.000
03Đức
1.676.408.000.000
04Hà Lan
920.540.000.000
05Nhật Bản
707.009.000.000
06Hàn Quốc
683.609.000.000
07Italy
673.478.000.000
09Pháp
640.518.000.000
10Mexico
617.677.000.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Hàng hóa xuất khẩu · 2024 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Trung Quốc3.575.795.000.0002024
02Hoa Kỳ2.061.691.000.0002024
03Đức1.676.408.000.0002024
04Hà Lan920.540.000.0002024
05Nhật Bản707.009.000.0002024
06Hàn Quốc683.609.000.0002024
07Italy673.478.000.0002024
08Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc645.537.000.0002024
09Pháp640.518.000.0002024
10Mexico617.677.000.0002024
11Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất605.580.000.0002024
12Canada567.744.000.0002024
13Bỉ554.582.000.0002024
14Vương quốc Anh524.286.000.0002024
15Singapore505.658.000.0002024
16Thụy Sĩ447.308.000.0002024
17Ấn Độ442.886.000.0002024
18Nga433.634.000.0002024
19Tây Ban Nha428.505.000.0002024
20Việt Nam404.824.000.0002024
21Ba Lan382.845.000.0002024
22Australia340.827.000.0002024
23Brazil337.046.000.0002024
24Malaysia330.761.000.0002024
25Ả Rập Xê-út305.499.000.0002024
26Thái Lan300.740.000.0002024
27Indonesia264.706.000.0002024
28Séc263.126.000.0002024
29Thổ Nhĩ Kỳ261.778.000.0002024
30Ireland241.202.000.0002024
31Áo214.132.000.0002024
32Thụy Điển195.663.000.0002024
33Na Uy167.983.000.0002024
34Hungary159.268.000.0002024
35Đan Mạch133.335.000.0002024
36Slovakia115.794.000.0002024
37Iran112.654.000.0002024
38Nam Phi110.076.000.0002024
39Iraq100.990.000.0002024
40Romania100.291.000.0002024
41Chile99.164.000.0002024
42Qatar95.044.000.0002024
43Bồ Đào Nha85.367.000.0002024
44Kazakhstan82.471.000.0002024
45Argentina79.703.000.0002024
46Slovenia78.906.000.0002024
47Phần Lan78.037.000.0002024
48Kuwait75.150.000.0002024
49Peru74.713.000.0002024
50Philippines72.984.000.0002024
51Oman65.160.000.0002024
52Israel60.255.000.0002024
53Hy Lạp54.095.000.0002024
54Nigeria53.320.000.0002024
55Colombia49.564.000.0002024
56Algeria49.067.000.0002024
57Bulgaria47.888.000.0002024
58Bangladesh47.246.000.0002024
59Ma-rốc45.226.000.0002024
60New Zealand42.289.000.0002024
61Ai Cập42.247.000.0002024
62Ukraina41.732.000.0002024
63Belarus40.344.000.0002024
64Litva39.813.000.0002024
65Angola39.250.000.0002024
66Ecuador34.421.000.0002024
67Pakistan32.320.000.0002024
68Serbia31.586.000.0002024
69Libya30.191.000.0002024
70Congo - Kinshasa29.900.000.0002024
71Campuchia26.661.000.0002024
72Azerbaijan26.554.000.0002024
73Croatia26.015.000.0002024
74Bahrain24.278.000.0002024
75Costa Rica21.688.000.0002024
76Latvia20.644.000.0002024
77Côte d’Ivoire20.549.000.0002024
78Tunisia19.972.000.0002024
79Guyana19.786.000.0002024
80Uzbekistan19.698.000.0002024
81Ghana19.165.000.0002024
82Estonia18.795.000.0002024
83Luxembourg16.197.000.0002024
84Mông Cổ15.783.000.0002024
85Turkmenistan14.974.000.0002024
86Myanmar (Miến Điện)14.924.000.0002024
87Guatemala14.601.000.0002024
88Venezuela14.365.000.0002024
89Papua New Guinea13.975.000.0002024
90Cộng hòa Dominica13.872.000.0002024
91Jordan13.534.000.0002024
92Panama13.181.000.0002024
93Armenia13.092.000.0002024
94Gabon13.000.000.0002024
95Sri Lanka12.772.000.0002024
96Zambia11.276.000.0002024
97Brunei11.258.000.0002024
98Honduras11.083.000.0002024
99Paraguay10.880.000.0002024
100Uruguay10.253.000.0002024
101Guinea9.850.000.0002024
102Lào9.386.000.0002024
103Bolivia9.059.000.0002024
104Bosnia và Herzegovina8.890.000.0002024
105Tanzania8.702.000.0002024
106Bắc Macedonia8.422.000.0002024
107Kenya8.237.000.0002024
108Mozambique8.211.000.0002024
109Uganda8.039.000.0002024
110Trinidad và Tobago7.899.000.0002024
111Congo - Brazzaville7.859.000.0002024
112Nicaragua7.522.000.0002024
113Zimbabwe7.432.000.0002024
114Iceland6.936.000.0002024
115Georgia6.559.000.0002024
116Namibia6.544.000.0002024
117El Salvador6.311.000.0002024
118Senegal6.310.000.0002024
119Burkina Faso5.640.000.0002024
120Mali5.534.000.0002024
121Síp5.526.000.0002024
122Ethiopia5.472.000.0002024
123Cameroon5.364.000.0002024
124Djibouti5.169.000.0002024
125Kyrgyzstan5.142.000.0002024
126Botswana4.665.000.0002024
127Chad4.500.000.0002024
128Mauritania4.150.000.0002024
129Benin4.024.000.0002024
130Albania4.000.000.0002024
131Malta3.782.000.0002024
132Li-băng3.781.000.0002024
133Moldova3.555.000.0002024
134Syria3.325.000.0002024
135Rwanda3.201.000.0002024
136Sudan3.134.000.0002024
137Guinea Xích Đạo2.979.000.0002024
138Madagascar2.582.000.0002024
139Mauritius2.368.000.0002024
140Eswatini2.327.000.0002024
141Tajikistan1.947.000.0002024
142Jamaica1.867.000.0002024
143Quần đảo Faroe1.779.000.0002024
144Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1.678.000.0002024
145Togo1.642.000.0002024
146Cuba1.607.000.0002024
147Niger1.516.000.0002024
148Suriname1.484.000.0002024
149Somalia1.473.000.0002024
150Sierra Leone1.437.000.0002024
151Nepal1.316.000.0002024
152Liberia1.310.000.0002024
153New Caledonia1.237.000.0002024
154Fiji1.133.000.0002024
155Lesotho991.000.0002024
156Malawi958.000.0002024
157Afghanistan919.000.0002024
158Nam Sudan891.000.0002024
159Greenland801.000.0002024
160Bhutan747.000.0002024
161Bahamas689.000.0002024
162Haiti680.000.0002024
163Montenegro664.000.0002024
164Eritrea573.000.0002024
165Seychelles557.000.0002024
166Quần đảo Solomon507.000.0002024
167Curaçao491.000.0002024
168Belize482.000.0002024
169Barbados461.000.0002024
170Maldives383.000.0002024
171Samoa thuộc Mỹ382.000.0002024
172Gambia363.000.0002024
173Triều Tiên360.000.0002024
174Andorra259.000.0002024
175Guinea-Bissau229.000.0002024
175Yemen229.000.0002024
177Sint Maarten227.000.0002024
178Micronesia185.000.0002024
179Burundi175.000.0002024
180Aruba163.000.0002024
181Polynesia thuộc Pháp159.000.0002024
182Cộng hòa Trung Phi121.000.0002024
183St. Lucia92.000.0002024
184Timor-Leste86.000.0002024
185Cape Verde78.000.0002024
186Vanuatu75.000.0002024
187Bermuda68.000.0002024
187Quần đảo Cayman68.000.0002024
189Quần đảo Marshall67.000.0002024
190St. Vincent và Grenadines57.000.0002024
191Grenada43.000.0002024
192Guam42.000.0002024
192Samoa42.000.0002024
194Nauru34.000.0002024
195Antigua và Barbuda33.000.0002024
196St. Kitts và Nevis31.000.0002024
197Comoros30.000.0002024
198Dominica29.000.0002024
198São Tomé và Príncipe29.000.0002024
200Kiribati24.000.0002024
201Tonga9.000.0002024
202Quần đảo Bắc Mariana6.000.0002024
203Quần đảo Turks và Caicos5.000.0002024
204Palau3.000.0002024
205Tuvalu02024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (12)

Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Puerto Rico · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · San Marino · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Hàng hóa xuất khẩu tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Các dịch vụ nằm ngoài phạm vi của chỉ số này.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · TX.VAL.MRCH.CD.WT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Merchandise exports includes goods whose economic ownership is changed from a resident to a non-resident and that are not included in the following specific categories: goods under merchanting, non-monetary gold, and parts of travel, construction, and government goods and services n.i.e. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "TX.VAL.MRCH.CD.WT",
  "name": "Merchandise exports (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Merchandise exports includes goods whose economic ownership is changed from a resident to a non-resident and that are not included in the following specific categories: goods under merchanting, non-monetary gold, and parts of travel, construction, and government goods and services n.i.e. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "World Trade Organization (WTO)",
  "topics": [
    {
      "id": "12",
      "value": "Private Sector"
    },
    {
      "id": "21",
      "value": "Trade"
    }
  ]
}