Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #041

Hàng hóa xuất khẩu2023

Hàng hóa xuất khẩu tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Các dịch vụ nằm ngoài phạm vi của chỉ số này.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu205 / 217Không quan sát: 12
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc3.379.044.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2023
01Trung Quốc
3.379.044.000.000
02Hoa Kỳ
2.018.059.000.000
03Đức
1.702.278.000.000
04Hà Lan
935.047.000.000
05Nhật Bản
717.256.000.000
06Italy
676.724.000.000
07Pháp
651.122.000.000
08Hàn Quốc
632.226.000.000
09Mexico
593.001.000.000
10Bỉ
578.515.000.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Hàng hóa xuất khẩu · 2023 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Trung Quốc3.379.044.000.0002023
02Hoa Kỳ2.018.059.000.0002023
03Đức1.702.278.000.0002023
04Hà Lan935.047.000.0002023
05Nhật Bản717.256.000.0002023
06Italy676.724.000.0002023
07Pháp651.122.000.0002023
08Hàn Quốc632.226.000.0002023
09Mexico593.001.000.0002023
10Bỉ578.515.000.0002023
11Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc573.871.000.0002023
12Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất570.245.000.0002023
13Canada570.079.000.0002023
14Vương quốc Anh525.016.000.0002023
15Singapore476.252.000.0002023
16Ấn Độ431.559.000.0002023
17Nga424.749.000.0002023
18Tây Ban Nha422.487.000.0002023
19Thụy Sĩ419.982.000.0002023
20Ba Lan381.517.000.0002023
21Australia371.407.000.0002023
22Việt Nam353.782.000.0002023
23Brazil339.696.000.0002023
24Ả Rập Xê-út320.018.000.0002023
25Malaysia312.965.000.0002023
26Thái Lan285.074.000.0002023
27Indonesia258.857.000.0002023
28Thổ Nhĩ Kỳ255.627.000.0002023
29Séc255.549.000.0002023
30Áo224.056.000.0002023
31Ireland208.320.000.0002023
32Thụy Điển197.469.000.0002023
33Na Uy178.609.000.0002023
34Hungary164.359.000.0002023
35Đan Mạch129.140.000.0002023
36Slovakia117.494.000.0002023
37Nam Phi110.855.000.0002023
38Romania100.607.000.0002023
39Iraq99.149.000.0002023
40Qatar97.751.000.0002023
41Iran97.357.000.0002023
42Chile92.972.000.0002023
43Kuwait83.981.000.0002023
44Bồ Đào Nha83.621.000.0002023
45Phần Lan82.561.000.0002023
46Kazakhstan78.533.000.0002023
47Philippines73.527.000.0002023
48Slovenia73.045.000.0002023
49Argentina66.988.000.0002023
50Peru64.715.000.0002023
51Israel63.345.000.0002023
52Oman59.011.000.0002023
53Algeria55.555.000.0002023
54Nigeria55.182.000.0002023
55Hy Lạp55.153.000.0002023
56Colombia49.545.000.0002023
57Bulgaria47.980.000.0002023
58Bangladesh44.237.000.0002023
59Litva42.981.000.0002023
60Ai Cập42.081.000.0002023
61Ma-rốc41.642.000.0002023
62New Zealand41.399.000.0002023
63Belarus39.840.000.0002023
64Angola39.506.000.0002023
65Ukraina37.585.000.0002023
66Azerbaijan33.899.000.0002023
67Libya33.079.000.0002023
68Ecuador31.126.000.0002023
69Serbia30.935.000.0002023
70Pakistan28.470.000.0002023
71Congo - Kinshasa27.727.000.0002023
72Croatia24.960.000.0002023
73Bahrain24.814.000.0002023
74Campuchia23.186.000.0002023
75Latvia22.596.000.0002023
76Tunisia19.985.000.0002023
77Estonia19.617.000.0002023
78Uzbekistan19.229.000.0002023
79Costa Rica19.025.000.0002023
80Côte d’Ivoire18.350.000.0002023
81Luxembourg17.189.000.0002023
82Panama16.738.000.0002023
83Ghana16.703.000.0002023
84Turkmenistan16.164.000.0002023
85Mông Cổ15.187.000.0002023
86Myanmar (Miến Điện)14.753.000.0002023
87Guatemala14.199.000.0002023
88Guyana13.210.000.0002023
89Cộng hòa Dominica12.950.000.0002023
90Papua New Guinea12.831.000.0002023
91Gabon12.695.000.0002023
92Jordan12.552.000.0002023
93Sri Lanka11.911.000.0002023
94Paraguay11.891.000.0002023
95Honduras11.383.000.0002023
96Brunei11.241.000.0002023
97Bolivia10.911.000.0002023
98Zambia10.431.000.0002023
99Congo - Brazzaville9.465.000.0002023
100Bosnia và Herzegovina9.232.000.0002023
101Uruguay9.220.000.0002023
102Guinea9.180.000.0002023
103Bắc Macedonia8.999.000.0002023
104Armenia8.552.000.0002023
105Lào8.370.000.0002023
106Mozambique8.276.000.0002023
107Trinidad và Tobago7.864.000.0002023
108Venezuela7.815.000.0002023
109Nicaragua7.378.000.0002023
110Tanzania7.275.000.0002023
111Zimbabwe7.225.000.0002023
112Kenya7.191.000.0002023
113Iceland6.789.000.0002023
114El Salvador6.498.000.0002023
115Uganda6.305.000.0002023
116Georgia6.086.000.0002023
117Botswana5.763.000.0002023
118Mali5.655.000.0002023
119Namibia5.526.000.0002023
120Senegal5.317.000.0002023
121Síp5.061.000.0002023
122Cameroon4.927.000.0002023
123Djibouti4.785.000.0002023
124Chad4.604.000.0002023
125Burkina Faso4.467.000.0002023
126Albania4.374.000.0002023
127Li-băng4.139.000.0002023
128Mauritania4.065.000.0002023
129Benin4.050.000.0002023
130Moldova4.049.000.0002023
131Sudan3.628.000.0002023
132Ethiopia3.468.000.0002023
133Malta3.467.000.0002023
134Kyrgyzstan3.385.000.0002023
135Syria3.231.000.0002023
136Madagascar3.213.000.0002023
137Guinea Xích Đạo3.157.000.0002023
138Rwanda2.466.000.0002023
139Tajikistan2.449.000.0002023
140Suriname2.311.000.0002023
141Mauritius2.295.000.0002023
142New Caledonia2.116.000.0002023
143Eswatini2.096.000.0002023
144Jamaica2.002.000.0002023
145Quần đảo Faroe1.842.000.0002023
146Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1.654.000.0002023
147Cuba1.583.000.0002023
148Togo1.572.000.0002023
149Sierra Leone1.328.000.0002023
150Nepal1.145.000.0002023
151Liberia1.105.000.0002023
152Fiji1.068.000.0002023
153Somalia993.000.0002023
154Niger992.000.0002023
155Malawi966.000.0002023
156Haiti956.000.0002023
157Greenland947.000.0002023
158Afghanistan896.000.0002023
159Nam Sudan870.000.0002023
160Lesotho825.000.0002023
161Bahamas736.000.0002023
162Montenegro729.000.0002023
163Bhutan641.000.0002023
164Seychelles541.000.0002023
165Curaçao495.000.0002023
166Belize488.000.0002023
167Eritrea481.000.0002023
168Barbados461.000.0002023
169Quần đảo Solomon431.000.0002023
170Maldives421.000.0002023
171Samoa thuộc Mỹ395.000.0002023
172Triều Tiên330.000.0002023
173Gambia326.000.0002023
174Andorra252.000.0002023
175Yemen249.000.0002023
176Polynesia thuộc Pháp244.000.0002023
177Guinea-Bissau240.000.0002023
178Sint Maarten227.000.0002023
179Burundi210.000.0002023
180Cộng hòa Trung Phi171.000.0002023
181Aruba167.000.0002023
182Timor-Leste164.000.0002023
183Micronesia106.000.0002023
184St. Lucia80.000.0002023
185Quần đảo Marshall64.000.0002023
186Vanuatu60.000.0002023
187Quần đảo Cayman55.000.0002023
188Cape Verde51.000.0002023
189Grenada46.000.0002023
190Guam44.000.0002023
191Samoa43.000.0002023
192St. Vincent và Grenadines41.000.0002023
193Nauru38.000.0002023
194Antigua và Barbuda31.000.0002023
194Comoros31.000.0002023
196St. Kitts và Nevis25.000.0002023
197São Tomé và Príncipe24.000.0002023
198Bermuda22.000.0002023
198Dominica22.000.0002023
200Kiribati19.000.0002023
201Tonga10.000.0002023
202Palau7.000.0002023
203Quần đảo Bắc Mariana4.000.0002023
203Quần đảo Turks và Caicos4.000.0002023
205Tuvalu02023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (12)

Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Puerto Rico · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · San Marino · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Hàng hóa xuất khẩu tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Các dịch vụ nằm ngoài phạm vi của chỉ số này.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · TX.VAL.MRCH.CD.WT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Merchandise exports includes goods whose economic ownership is changed from a resident to a non-resident and that are not included in the following specific categories: goods under merchanting, non-monetary gold, and parts of travel, construction, and government goods and services n.i.e. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "TX.VAL.MRCH.CD.WT",
  "name": "Merchandise exports (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Merchandise exports includes goods whose economic ownership is changed from a resident to a non-resident and that are not included in the following specific categories: goods under merchanting, non-monetary gold, and parts of travel, construction, and government goods and services n.i.e. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "World Trade Organization (WTO)",
  "topics": [
    {
      "id": "12",
      "value": "Private Sector"
    },
    {
      "id": "21",
      "value": "Trade"
    }
  ]
}