Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #008

Dân số từ 0–14 tuổi2020

Tỷ lệ phần trăm số người từ 0 đến 14 tuổi trên tổng dân số.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCộng hòa Trung Phi48,91 %

Top 10

% · 2020
02Niger
48,02
03Chad
47,97
04Mali
47,32
05Somalia
47,03
06Burundi
46,96
08Uganda
45,22
09Mozambique
45,18
10Angola
45,02

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Dân số từ 0–14 tuổi · 2020 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Cộng hòa Trung Phi48,912020
02Niger48,022020
03Chad47,972020
04Mali47,322020
05Somalia47,032020
06Burundi46,962020
07Congo - Kinshasa46,052020
08Uganda45,222020
09Mozambique45,182020
10Angola45,022020
11Afghanistan44,222020
12Burkina Faso44,052020
13Mauritania43,822020
14Tanzania43,372020
15Zambia43,332020
16Malawi43,122020
17Nigeria42,832020
18Benin42,652020
19Cameroon42,542020
20Nam Sudan42,432020
21Zimbabwe42,182020
22Côte d’Ivoire42,182020
23Guinea42,142020
24Gambia42,042020
25Congo - Brazzaville41,772020
26Sudan41,432020
27Liberia41,382020
28Yemen41,352020
29Togo40,692020
30Guinea-Bissau40,542020
31Ethiopia40,452020
32Eritrea40,42020
33Madagascar40,392020
34Senegal40,332020
35São Tomé và Príncipe39,932020
36Sierra Leone39,812020
37Lãnh thổ Palestine39,312020
38Kenya39,282020
39Rwanda39,162020
40Vanuatu39,012020
41Samoa38,62020
42Iraq38,492020
43Quần đảo Solomon38,432020
44Comoros38,272020
45Nauru37,992020
46Guinea Xích Đạo37,92020
47Pakistan37,862020
48Ghana37,222020
49Namibia37,142020
50Gabon36,822020
51Tajikistan36,442020
52Timor-Leste36,012020
53Lesotho35,842020
54Tonga35,772020
55Kiribati35,182020
56Papua New Guinea34,72020
57Eswatini34,692020
58Syria34,592020
59Quần đảo Marshall34,552020
60Guatemala33,82020
61Ai Cập33,472020
62Kyrgyzstan32,872020
63Botswana32,872020
64Jordan32,842020
65Micronesia32,772020
66Mông Cổ32,772020
67Haiti32,62020
68Honduras32,182020
69Tuvalu31,662020
70Lào31,612020
71Turkmenistan31,232020
72Campuchia31,082020
73Bolivia31,022020
74Djibouti31,012020
75Algeria30,842020
76Philippines30,682020
77Nicaragua30,422020
78Nepal30,082020
79Uzbekistan29,742020
80Samoa thuộc Mỹ29,672020
81Guyana29,472020
82Libya29,462020
83Bangladesh29,262020
84Kazakhstan29,212020
85Paraguay29,132020
86Belize28,892020
87Cape Verde28,42020
88Fiji28,312020
89Israel28,032020
90Li-băng27,952020
91Venezuela27,832020
92Cộng hòa Dominica27,682020
93Nam Phi272020
94Ma-rốc272020
95Suriname26,832020
96Ecuador26,392020
97Panama26,392020
98Ấn Độ26,352020
99El Salvador26,332020
100Mexico25,982020
101Indonesia25,832020
102Guam25,832020
103Oman25,562020
104Peru25,52020
105Ả Rập Xê-út25,492020
106Myanmar (Miến Điện)25,152020
107Tunisia25,082020
108Việt Nam24,392020
109Malaysia23,962020
110Iran23,772020
111Argentina23,72020
112Quần đảo Bắc Mariana23,52020
113Azerbaijan23,392020
114Bhutan23,372020
115Sri Lanka23,342020
116Thổ Nhĩ Kỳ22,772020
117Kosovo22,62020
118New Caledonia22,32020
119St. Vincent và Grenadines22,242020
120Colombia21,662020
121Brunei21,62020
122Polynesia thuộc Pháp21,312020
123Maldives21,242020
124Georgia212020
125Grenada20,92020
126Greenland20,872020
127Brazil20,762020
128Quần đảo Faroe20,752020
129Costa Rica20,742020
130Kuwait20,622020
131Seychelles20,592020
132Jamaica20,572020
133Armenia20,172020
134Ireland20,12020
135Moldova19,992020
136Bahrain19,892020
137Uruguay19,812020
138Bahamas19,492020
139St. Martin19,382020
140Palau19,242020
141Antigua và Barbuda19,112020
142Triều Tiên19,082020
143St. Kitts và Nevis19,072020
144New Zealand19,022020
145Dominica18,852020
146Trinidad và Tobago18,752020
147St. Lucia18,732020
148Iceland18,732020
149Australia18,562020
150Montenegro18,442020
151Chile18,412020
152Hoa Kỳ18,392020
153Aruba18,252020
154Barbados18,062020
155Gibraltar18,062020
156Vương quốc Anh17,972020
157Trung Quốc17,952020
158Thụy Điển17,742020
159Nga17,672020
160Albania17,522020
161Pháp17,442020
162Sint Maarten17,282020
163Bắc Macedonia17,212020
164Na Uy17,212020
165Belarus17,052020
166Quần đảo Virgin thuộc Anh172020
167Bỉ16,82020
168Quần đảo Turks và Caicos16,682020
169Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất16,582020
170Quần đảo Cayman16,472020
171Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ16,462020
172Estonia16,442020
173Mauritius16,352020
174Curaçao16,322020
175Đan Mạch16,312020
176Thái Lan16,172020
177Romania16,12020
178Séc162020
179Latvia162020
180Luxembourg15,972020
181Síp15,952020
182Canada15,882020
183Slovakia15,852020
184Cuba15,842020
185Phần Lan15,662020
186Hà Lan15,622020
187Ba Lan15,492020
188Qatar15,42020
189Ukraina15,282020
190Đảo Man15,152020
191Slovenia15,142020
192Litva15,122020
193Thụy Sĩ15,052020
194Quần đảo Eo biển14,942020
195Liechtenstein14,582020
196Hungary14,562020
197Bermuda14,492020
198Croatia14,452020
199Bulgaria14,432020
200Áo14,392020
201Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc14,372020
202Serbia14,262020
203Tây Ban Nha14,22020
204Hy Lạp14,172020
205Đức13,762020
206Bosnia và Herzegovina13,562020
207Andorra13,42020
208San Marino13,42020
209Puerto Rico13,382020
210Bồ Đào Nha13,342020
211Malta13,332020
212Italy12,832020
213Monaco12,82020
214Nhật Bản12,222020
215Singapore12,172020
216Hàn Quốc12,112020
217Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc11,282020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ phần trăm số người từ 0 đến 14 tuổi trên tổng dân số.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.POP.0014.TO.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Population between the ages 0 to 14 as a percentage of the total population. Population is based on the de facto definition of population.

{
  "id": "SP.POP.0014.TO.ZS",
  "name": "Population ages 0-14 (% of total population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Population between the ages 0 to 14 as a percentage of the total population. Population is based on the de facto definition of population.",
  "sourceOrganization": "United Nations Population Division. World Population Prospects., United Nations Population Division, uri: https://population.un.org/wpp/, publisher: United Nations Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    },
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}