Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #008

Dân số từ 0–14 tuổi2021

Tỷ lệ phần trăm số người từ 0 đến 14 tuổi trên tổng dân số.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCộng hòa Trung Phi49 %

Top 10

% · 2021
02Chad
47,68
03Niger
47,68
04Mali
47,03
05Somalia
46,95
06Burundi
46,52
08Mozambique
45,08
09Angola
44,91
10Uganda
44,73

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Dân số từ 0–14 tuổi · 2021 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Cộng hòa Trung Phi492021
02Chad47,682021
03Niger47,682021
04Mali47,032021
05Somalia46,952021
06Burundi46,522021
07Congo - Kinshasa46,092021
08Mozambique45,082021
09Angola44,912021
10Uganda44,732021
11Afghanistan43,912021
12Mauritania43,612021
13Burkina Faso43,522021
14Tanzania43,132021
15Zambia42,892021
16Malawi42,542021
17Benin42,42021
18Nigeria42,392021
19Cameroon42,322021
20Côte d’Ivoire41,982021
21Zimbabwe41,872021
22Guinea41,872021
23Nam Sudan41,632021
24Gambia41,622021
25Congo - Brazzaville41,542021
26Yemen41,352021
27Sudan41,182021
28Togo41,152021
29Liberia40,962021
30Guinea-Bissau40,142021
31Madagascar40,132021
32Ethiopia40,062021
33Eritrea39,772021
34Senegal39,762021
35Sierra Leone39,412021
36São Tomé và Príncipe39,352021
37Lãnh thổ Palestine39,032021
38Vanuatu38,962021
39Samoa38,712021
40Kenya38,692021
41Rwanda38,642021
42Nauru38,282021
43Quần đảo Solomon38,092021
44Iraq38,062021
45Comoros382021
46Guinea Xích Đạo37,842021
47Pakistan37,592021
48Namibia37,352021
49Ghana36,882021
50Gabon36,822021
51Tajikistan36,562021
52Tonga35,652021
53Lesotho35,62021
54Timor-Leste35,442021
55Kiribati35,172021
56Quần đảo Marshall34,432021
57Papua New Guinea34,412021
58Eswatini34,282021
59Syria33,362021
60Guatemala33,272021
61Ai Cập33,192021
62Kyrgyzstan33,012021
63Mông Cổ32,922021
64Botswana32,592021
65Micronesia32,492021
66Jordan32,392021
67Haiti32,272021
68Honduras31,782021
69Tuvalu31,652021
70Turkmenistan31,532021
71Lào31,272021
72Algeria30,922021
73Bolivia30,792021
74Campuchia30,782021
75Djibouti30,52021
76Uzbekistan30,182021
77Nicaragua30,052021
78Philippines30,012021
79Kazakhstan29,482021
80Guyana29,442021
81Nepal29,362021
82Bangladesh29,072021
83Paraguay29,022021
84Libya29,012021
85Samoa thuộc Mỹ28,842021
86Belize28,322021
87Fiji28,012021
88Cape Verde27,992021
89Israel27,942021
90Li-băng27,62021
91Cộng hòa Dominica27,442021
92Venezuela27,382021
93Ma-rốc26,732021
94Oman26,712021
95Nam Phi26,612021
96Suriname26,542021
97Panama26,042021
98El Salvador262021
99Ecuador25,982021
100Guam25,922021
101Ấn Độ25,912021
102Mexico25,662021
103Indonesia25,582021
104Ả Rập Xê-út25,212021
105Peru25,142021
106Tunisia24,962021
107Myanmar (Miến Điện)24,942021
108Việt Nam24,22021
109Iran23,552021
110Malaysia23,392021
111Argentina23,242021
112Quần đảo Bắc Mariana23,232021
113Azerbaijan23,152021
114Sri Lanka23,022021
115Bhutan22,672021
116Thổ Nhĩ Kỳ22,512021
117Kosovo22,132021
118St. Vincent và Grenadines22,082021
119New Caledonia22,032021
120Brunei21,342021
121Colombia21,32021
122Georgia21,172021
123St. Martin21,12021
124Polynesia thuộc Pháp20,862021
125Greenland20,842021
126Maldives20,772021
127Quần đảo Faroe20,622021
128Grenada20,572021
129Brazil20,472021
130Seychelles20,452021
131Costa Rica20,32021
132Moldova20,152021
133Kuwait20,092021
134Armenia20,052021
135Jamaica20,052021
136Ireland19,812021
137Uruguay19,432021
138Bahrain19,292021
139Bahamas19,142021
140Triều Tiên19,062021
141Palau19,052021
142New Zealand18,862021
143Antigua và Barbuda18,842021
144St. Kitts và Nevis18,822021
145Iceland18,622021
146Trinidad và Tobago18,552021
147Dominica18,532021
148Montenegro18,492021
149St. Lucia18,452021
150Australia18,422021
151Hoa Kỳ18,152021
152Chile18,12021
153Gibraltar18,072021
154Aruba17,92021
155Barbados17,92021
156Vương quốc Anh17,832021
157Nga17,722021
158Thụy Điển17,652021
159Trung Quốc17,582021
160Albania17,372021
161Pháp17,252021
162Bắc Macedonia17,222021
163Belarus17,072021
164Na Uy16,992021
165Bỉ16,682021
166Sint Maarten16,622021
167Quần đảo Turks và Caicos16,522021
168Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất16,512021
169Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ16,492021
170Quần đảo Virgin thuộc Anh16,492021
171Estonia16,382021
172Quần đảo Cayman16,352021
173Đan Mạch16,172021
174Romania16,12021
175Séc16,072021
176Latvia162021
177Síp15,992021
178Curaçao15,942021
179Luxembourg15,942021
180Slovakia15,932021
181Mauritius15,882021
182Thái Lan15,792021
183Cuba15,772021
184Canada15,742021
185Qatar15,542021
186Hà Lan15,492021
187Ba Lan15,462021
188Phần Lan15,452021
189Slovenia15,162021
190Ukraina15,142021
191Litva15,112021
192Thụy Sĩ15,082021
193Đảo Man14,952021
194Quần đảo Eo biển14,792021
195Hungary14,572021
196Liechtenstein14,492021
197Bulgaria14,482021
198Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc14,412021
199Croatia14,382021
200Áo14,362021
201Bermuda14,332021
202Serbia14,312021
203Hy Lạp14,022021
204Tây Ban Nha13,912021
205Đức13,862021
206Bosnia và Herzegovina13,482021
207Malta13,232021
208San Marino13,212021
209Bồ Đào Nha13,152021
210Andorra13,042021
211Puerto Rico12,832021
212Monaco12,782021
213Italy12,612021
214Singapore12,172021
215Nhật Bản12,052021
216Hàn Quốc11,82021
217Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc11,082021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ phần trăm số người từ 0 đến 14 tuổi trên tổng dân số.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.POP.0014.TO.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Population between the ages 0 to 14 as a percentage of the total population. Population is based on the de facto definition of population.

{
  "id": "SP.POP.0014.TO.ZS",
  "name": "Population ages 0-14 (% of total population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Population between the ages 0 to 14 as a percentage of the total population. Population is based on the de facto definition of population.",
  "sourceOrganization": "United Nations Population Division. World Population Prospects., United Nations Population Division, uri: https://population.un.org/wpp/, publisher: United Nations Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    },
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}