Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #114

Sản xuất ngô2021

Sản lượng ngô hàng năm tính bằng tấn.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu169 / 217Không quan sát: 48
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ381.469.380 tấn

Top 10

tấn · 2021
01Hoa Kỳ
381.469.380
02Trung Quốc
272.552.000
03Brazil
88.272.110
04Argentina
60.525.804
05Ukraina
42.109.850
06Ấn Độ
32.772.408
07Mexico
27.503.478
08Nam Phi
16.315.000
09Pháp
15.358.290
10Nga
15.237.583

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất ngô · 2021 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Hoa Kỳ381.469.3802021
02Trung Quốc272.552.0002021
03Brazil88.272.1102021
04Argentina60.525.8042021
05Ukraina42.109.8502021
06Ấn Độ32.772.4082021
07Mexico27.503.4782021
08Nam Phi16.315.0002021
09Pháp15.358.2902021
10Nga15.237.5832021
11Romania14.820.6902021
12Canada14.610.7922021
13Indonesia13.414.9222021
14Nigeria12.744.4502021
15Ethiopia11.737.5282021
16Pakistan9.524.5312021
17Philippines8.287.1912021
18Ai Cập8.035.7152021
19Ba Lan7.321.9102021
20Tanzania7.039.0002021
21Thổ Nhĩ Kỳ6.750.0002021
22Hungary6.424.6302021
23Italy6.079.9602021
24Serbia6.027.1312021
25Thái Lan4.847.8452021
26Tây Ban Nha4.597.6602021
27Malawi4.581.0002021
28Đức4.462.4002021
29Việt Nam4.446.3832021
30Bangladesh4.116.4382021
31Paraguay4.088.0932021
32Zambia3.620.2442021
33Mali3.603.0002021
34Uganda3.500.0002021
35Bulgaria3.427.3102021
36Kenya3.304.4302021
37Ghana3.203.0002021
38Nepal2.997.7332021
39Angola2.970.2082021
40Moldova2.792.7232021
41Venezuela2.633.9762021
42Áo2.434.9002021
43Triều Tiên2.300.0002021
44Myanmar (Miến Điện)2.274.2002021
45Congo - Kinshasa2.243.3792021
46Croatia2.242.1202021
47Cameroon2.100.0002021
48Guatemala2.061.2612021
49Burkina Faso1.853.5102021
50Mozambique1.824.2812021
51Ecuador1.699.3702021
52Benin1.628.1492021
53Peru1.582.5572021
54Slovakia1.579.1202021
55Colombia1.551.0162021
56Zimbabwe1.469.6642021
57Hy Lạp1.350.2502021
58Bolivia1.250.3302021
59Belarus1.148.0002021
60Côte d’Ivoire1.139.5572021
61Kazakhstan1.129.5092021
62Séc988.0402021
63Togo929.0202021
64Bosnia và Herzegovina893.1242021
65El Salvador836.7152021
66Guinea798.3272021
67Chile793.8222021
68Uruguay769.5002021
69Senegal754.6212021
70Bồ Đào Nha752.4902021
71Campuchia699.0002021
72Kyrgyzstan691.1392021
73Honduras673.4722021
74Burundi610.4502021
75Uzbekistan590.0162021
76Lào535.2572021
77Rwanda482.6822021
78Sri Lanka472.4442021
79Bỉ449.8902021
80Iran437.8792021
81Albania414.2712021
82Slovenia388.8302021
83Nicaragua375.7262021
84Iraq374.4002021
85Chad364.6312021
86Tajikistan339.8002021
87Syria309.8412021
88Australia305.6562021
89Azerbaijan279.2482021
90Afghanistan264.3142021
91Cuba238.7212021
92Georgia233.0002021
93Madagascar232.0262021
94New Zealand209.2812021
95Cộng hòa Trung Phi208.1402021
96Haiti200.0002021
97Nam Sudan175.4542021
98Hà Lan171.4202021
99Panama135.4252021
100Bắc Macedonia134.0362021
101Belize108.7432021
102Litva104.6802021
103Eswatini100.0002021
104Thụy Sĩ98.2162021
105Hàn Quốc95.1412021
106Yemen94.3752021
107Lesotho88.5532021
108Namibia78.1272021
109Israel68.2912021
110Botswana67.4362021
111Ả Rập Xê-út59.0002021
112Timor-Leste56.0582021
113Cộng hòa Dominica54.7252021
114Somalia49.0002021
115Ma-rốc48.6372021
116Gabon45.8652021
117Đan Mạch45.2702021
118Bhutan30.9392021
119Gambia27.8952021
120Sudan23.6282021
121Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất23.4752021
122Sierra Leone22.5452021
123Kuwait20.0202021
124Eritrea20.0002021
125Comoros18.6932021
126Algeria18.4912021
127Guinea-Bissau16.9712021
128Oman15.5452021
129Thụy Điển14.9002021
130Congo - Brazzaville13.0002021
131Papua New Guinea12.8872021
132Mauritania12.0002021
133Turkmenistan11.6322021
134New Caledonia7.4172021
135Armenia6.2922021
136Costa Rica6.0262021
137Niger5.6812021
138Guyana4.0002021
139Libya3.4522021
140Li-băng3.0002021
141Qatar2.8092021
142Montenegro2.6312021
143Jamaica2.1222021
144Fiji1.4382021
145Mauritius1.1062021
146Vanuatu956,942021
147São Tomé và Príncipe820,742021
148St. Vincent và Grenadines7962021
149Bahamas610,142021
150Malaysia473,82021
151Luxembourg4602021
152Cape Verde4492021
153Grenada386,822021
154Puerto Rico215,012021
155Dominica193,312021
156Nhật Bản167,672021
157Maldives147,892021
158Micronesia90,562021
159Barbados49,92021
160Antigua và Barbuda47,882021
161Suriname272021
162Djibouti17,152021
163Estonia02021
163Phần Lan02021
163Ireland02021
163Jordan02021
163Latvia02021
163Malta02021
163Trinidad và Tobago02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (48)

Andorra · Aruba · Bahrain · Bermuda · Brunei · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Iceland · Kiribati · Kosovo · Liberia · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Mông Cổ · Na Uy · Nauru · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Síp · Tonga · Tunisia · Tuvalu · Vương quốc Anh · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng ngô hàng năm tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:56
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Corn production",
    "subtitle": "Corn (maize) production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/maize-production",
    "selection": [
      "United States",
      "China",
      "India",
      "European Union",
      "Russia"
    ]
  },
  "columns": {
    "Maize | 00000056 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Maize production",
      "titleLong": "Maize production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1198621,
      "shortName": "maize__00000056__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Maize production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1198621.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}