Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #114

Sản xuất ngô2020

Sản lượng ngô hàng năm tính bằng tấn.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu168 / 217Không quan sát: 49
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ358.447.300 tấn

Top 10

tấn · 2020
01Hoa Kỳ
358.447.300
02Trung Quốc
260.670.000
03Brazil
103.990.936
04Argentina
58.395.812
05Ấn Độ
30.891.726
06Ukraina
30.290.340
07Mexico
27.424.528
08Nam Phi
15.843.545
09Nga
13.879.210
10Pháp
13.726.410

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất ngô · 2020 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Hoa Kỳ358.447.3002020
02Trung Quốc260.670.0002020
03Brazil103.990.9362020
04Argentina58.395.8122020
05Ấn Độ30.891.7262020
06Ukraina30.290.3402020
07Mexico27.424.5282020
08Nam Phi15.843.5452020
09Nga13.879.2102020
10Pháp13.726.4102020
11Canada13.563.3002020
12Indonesia12.928.9412020
13Nigeria12.403.3002020
14Ethiopia10.945.9802020
15Romania10.096.6902020
16Pakistan8.939.7852020
17Hungary8.365.4302020
18Philippines8.118.5462020
19Serbia7.872.6082020
20Ai Cập7.593.1752020
21Italy6.793.1302020
22Tanzania6.711.0002020
23Ba Lan6.694.3702020
24Thổ Nhĩ Kỳ6.500.0002020
25Paraguay5.834.5932020
26Thái Lan4.990.2072020
27Việt Nam4.558.1072020
28Tây Ban Nha4.214.1002020
29Đức4.020.0002020
30Bangladesh4.015.3062020
31Kenya3.789.0002020
32Malawi3.691.8662020
33Mali3.516.8652020
34Uganda3.500.0002020
35Zambia3.387.4702020
36Ghana3.071.0002020
37Bulgaria3.014.0902020
38Angola2.972.1772020
39Nepal2.835.6742020
40Croatia2.430.6002020
41Áo2.411.9302020
42Triều Tiên2.214.1212020
43Congo - Kinshasa2.186.1502020
44Cameroon2.087.9572020
45Myanmar (Miến Điện)2.072.4822020
46Guatemala1.972.2902020
47Burkina Faso1.920.1012020
48Slovakia1.642.6702020
49Venezuela1.636.2712020
50Mozambique1.632.3212020
51Benin1.611.6152020
52Peru1.448.3832020
53Bosnia và Herzegovina1.426.3562020
54Colombia1.392.8952020
55Ecuador1.304.8842020
56Zimbabwe1.202.3472020
57Hy Lạp1.178.0502020
58Côte d’Ivoire1.175.7152020
59Belarus1.075.8332020
60Kazakhstan958.1062020
61Bolivia954.8332020
62Campuchia900.0002020
63Togo885.0302020
64Séc825.5002020
65Guinea792.5092020
66Moldova785.1702020
67El Salvador780.7302020
68Uruguay763.1002020
69Senegal761.8832020
70Kyrgyzstan714.0862020
71Lào683.6252020
72Bồ Đào Nha682.0902020
73Honduras666.7992020
74Chile592.9882020
75Iran563.6362020
76Uzbekistan475.3412020
77Rwanda448.6332020
78Slovenia429.8502020
79Bỉ421.0102020
80Iraq419.3452020
81Chad407.3712020
82Burundi405.6502020
83Albania399.1252020
84Nicaragua371.1482020
85Azerbaijan314.5122020
86Sri Lanka313.5212020
87Afghanistan271.7762020
88Australia267.5522020
89Cuba257.2162020
90Georgia255.0002020
91Syria226.9872020
92Madagascar224.8832020
93Thụy Sĩ219.6922020
94Cộng hòa Trung Phi202.0772020
95New Zealand190.0982020
96Tajikistan182.0002020
97Nam Sudan181.0032020
98Hà Lan165.7902020
99Bắc Macedonia149.6852020
100Litva141.6902020
101Panama133.1152020
102Haiti131.1322020
103Hàn Quốc91.7662020
104Eswatini87.0002020
105Yemen86.1592020
106Belize83.3392020
107Timor-Leste77.6062020
108Somalia75.0002020
109Israel74.4772020
110Botswana61.9472020
111Namibia60.1422020
112Ả Rập Xê-út59.2012020
113Cộng hòa Dominica51.1312020
114Gabon46.2722020
115Bhutan40.9652020
116Đan Mạch38.7402020
117Ma-rốc29.8882020
118Oman26.7552020
119Sierra Leone26.5492020
120Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất26.4052020
121Kuwait25.7922020
122Lesotho21.7822020
123Eritrea20.0002020
124Comoros18.1382020
125Gambia17.3632020
126Mauritania15.0002020
127Turkmenistan14.3062020
128Costa Rica14.1812020
129Sudan13.5872020
130Guinea-Bissau13.4702020
131Congo - Brazzaville13.0002020
132Papua New Guinea12.8712020
133Thụy Điển12.5002020
134New Caledonia10.0712020
135Armenia6.4672020
136Niger6.4192020
137Guyana4.0002020
138Libya3.4112020
139Algeria3.2212020
140Li-băng3.0002020
141Montenegro2.5472020
142Jamaica2.0182020
143Fiji1.7042020
144Qatar9472020
145Vanuatu945,562020
146St. Vincent và Grenadines8482020
147Mauritius7782020
148São Tomé và Príncipe759,562020
149Luxembourg6602020
150Bahamas600,512020
151Cape Verde4322020
152Grenada384,242020
153Dominica192,32020
154Nhật Bản171,72020
155Maldives146,592020
156Puerto Rico145,892020
157Micronesia90,022020
158Barbados862020
159Antigua và Barbuda55,672020
160Suriname382020
161Djibouti16,872020
162Estonia02020
162Phần Lan02020
162Ireland02020
162Jordan02020
162Latvia02020
162Malta02020
162Trinidad và Tobago02020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (49)

Andorra · Aruba · Bahrain · Bermuda · Brunei · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Iceland · Kiribati · Kosovo · Liberia · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Malaysia · Monaco · Mông Cổ · Na Uy · Nauru · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Síp · Tonga · Tunisia · Tuvalu · Vương quốc Anh · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng ngô hàng năm tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:56
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Corn production",
    "subtitle": "Corn (maize) production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/maize-production",
    "selection": [
      "United States",
      "China",
      "India",
      "European Union",
      "Russia"
    ]
  },
  "columns": {
    "Maize | 00000056 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Maize production",
      "titleLong": "Maize production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1198621,
      "shortName": "maize__00000056__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Maize production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1198621.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}